TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm lúng túng tiếng Anh là gì?

"làm lúng túng" trong tiếng Anh là embarrass (ngoại động từ), bewilder (ngoại động từ), encumber (ngoại động từ).

embarrass Ngoại động từ

UK/ɪmˈbæɹəs/US/ɪmˈbæɹəs/

Nghĩa: Làm lúng túng, làm ngượng nghịu.

Xem đầy đủ từ "embarrass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bewilder Ngoại động từ

UK/bɪˈwɪldə(ɹ)/US/bɪˈwɪldɚ/

Nghĩa: Làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng; làm ngơ ngác.

Xem đầy đủ từ "bewilder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encumber Ngoại động từ

UK/ɪnˈkʌmbə(ɹ)/US/ɪnˈkʌmbə(ɹ)/

Nghĩa: Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.

Xem đầy đủ từ "encumber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embarrassing Tính từ

UK/ɪmˈbæɹ.ə.sɪŋ/US/ɪmˈbæɹ.ə.sɪŋ/

Nghĩa: Làm lúng túng.

  • an embarrassing situationtình trạng lúng túng

Xem đầy đủ từ "embarrassing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faze Ngoại động từ

UK/feɪz/US/feɪz/

Nghĩa: (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng.

Xem đầy đủ từ "faze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incumber Ngoại động từ

Nghĩa: Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.

Xem đầy đủ từ "incumber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perplex Động từ

UK/pəˈplɛks/US/pɚˈplɛks/

Nghĩa: Làm lúng túng, làm bối rối.

  • To perplex someone with questions.Đưa ra những câu hỏi làm ai lúng túng

Xem đầy đủ từ "perplex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abash Ngoại động từ

UK/əˈbæʃ/US/əˈbæʃ/

Nghĩa: Làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống.

Xem đầy đủ từ "abash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feaze Ngoại động từ

Nghĩa: (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng.

Xem đầy đủ từ "feaze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flummox Ngoại động từ

UK/ˈflʌməks/US/ˈflʌməks/

Nghĩa: Làm bối rối, làm lúng túng.

Xem đầy đủ từ "flummox": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nonplus Động từ

UK/nɒnˈplʌs/US/ˌnɑnˈplʌs/

Nghĩa: Làm bối rối, làm lúng túng; làm sửng sốt, làm chưng hửng.

Xem đầy đủ từ "nonplus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Ngoại động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng.

  • I'm stuck by this questiontôi bị câu hỏi đó
  • to stick somebody uplàm ai luống cuống

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Ngoại động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng.

  • I'm stuck by this questiontôi bị câu hỏi đó
  • to stick somebody uplàm ai luống cuống

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dash Ngoại động từ

UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/

Nghĩa: Làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm lúng túng, làm bối rối; làm thất vọng, làm chán nản.

  • to dash all one's hopeslàm tiêu tan hết cả hy vọng
  • to dash one's planlàm vỡ kế hoạch

Xem đầy đủ từ "dash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gravel Ngoại động từ

UK/ˈɡɹævəl/US/ˈɡɹævəl/

Nghĩa: Làm bối rối, làm lúng túng, làm cho không biết nói thế nào.

  • to be gravelledlúng túng biết nói thế nào

Xem đầy đủ từ "gravel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconcert Ngoại động từ

UK/ˌdɪskənˈsɜːt/US/ˌdɪskənˈsɝt/

Nghĩa: Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống; làm chưng hửng.

Xem đầy đủ từ "disconcert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enmesh Ngoại động từ

UK/ɛnˈmɛʃ/US/ɛnˈmɛʃ/

Nghĩa: Làm lúng túng, làm vướng víu, làm mắc lưới; cho vào cạm bẫy.

Xem đầy đủ từ "enmesh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entangle Ngoại động từ

UK/ɪnˈtaŋ.ɡəl/US/ɪnˈtæŋ.ɡəl/

Nghĩa: Làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng.

Xem đầy đủ từ "entangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intertangle Động từ

US/ˌɪn.tɜː.ˈtæŋ.ɡəl/

Nghĩa: Làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng.

Xem đầy đủ từ "intertangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discomfit Ngoại động từ

UK/dɪsˈkʌmfɪt/US/dɪsˈkʌmfɪt/

Nghĩa: Làm bố rối, làm lúng túng; làm chưng hửng.

Xem đầy đủ từ "discomfit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embarrassment Danh từ

UK/ɪmˈbæɹ.əs.mənt/US/ɪmˈbæɹ.əs.mənt/

Nghĩa: Điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng.

Xem đầy đủ từ "embarrassment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entanglement Danh từ

UK/ɪnˈtæŋɡəlmənt/US/ɪnˈtæŋɡəlmənt/

Nghĩa: Sự làm vướng vào khó khăn, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng.

Xem đầy đủ từ "entanglement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encumberment Danh từ

Nghĩa: Sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự làm vướng víu.

Xem đầy đủ từ "encumberment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconcertment Danh từ

US/ˌdɪs.kən.ˈsɜːt.mənt/

Nghĩa: Sự làm mất bình tĩnh, sự làm bối rối, sự làm lúng túng, sự làm luống cuống; sự làm chưng hửng; sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuống; sự ch

Xem đầy đủ từ "disconcertment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embarrassiment Danh từ

Nghĩa: Điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng.

Xem đầy đủ từ "embarrassiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discomfiture Danh từ

UK/dɪsˈkʌmfɪtʃə(ɹ)/

Nghĩa: Sự làm bối rối, sự làm lúng túng; sự làm chưng hửng; sự bối rối, sự lúng túng; sự chưng hửng.

Xem đầy đủ từ "discomfiture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perplexing Tính từ

US/pɚˈplɛksɪŋ/

Nghĩa: Làm lúng túng, làm bối rối.

Xem đầy đủ từ "perplexing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconcerting Tính từ

UK/ˌdɪskənˈsɜːtɪŋ/US/ˌdɪskənˈsɝtɪŋ/

Nghĩa: Làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống; làm chưng hửng.

Xem đầy đủ từ "disconcerting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm lúng túng tiếng Anh là gì?

"làm lúng túng" trong tiếng Anh là embarrass (ngoại động từ), bewilder (ngoại động từ), encumber (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.