Làm thất vọng tiếng Anh là gì?
"làm thất vọng" trong tiếng Anh là disappoint (ngoại động từ), disappointing (tính từ), depressing (tính từ).
disappoint Ngoại động từ
UK/dɪsəˈpɔɪnt/US/ˌdɪsəˈpɔɪnt/
Nghĩa: Không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng.
disappointing Tính từ
US/ˌdɪs.ə.ˈpɔɪn.tiɳ/
Nghĩa: Làm chán ngán, làm thất vọng.
depressing Tính từ
UK/dɪˈpɹɛsɪŋ(ɡ)/US/dɪˈpɹɛsɪŋ/
Nghĩa: Làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn.
unheart Ngoại động từ
Nghĩa: Làm thất vọng, làm chán nản, làm nản lòng; khiến cho phải rầu rĩ, khiến cho phải buồn chán, khiến cho phải u sầu.
chagrin Ngoại động từ
UK/ˈʃaɡ.ɹɪn/US/ʃəˈɡɹɪn/
Nghĩa: Làm phiền muộn; làm thất vọng; làm tủi nhục.
deject Ngoại động từ
UK/dɪˈdʒɛkt/
Nghĩa: Làm buồn nản, làm chán nản; làm thất vọng.
cold Tính từ
UK/kəʊld/US/koʊld/
Nghĩa: Làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị.
- cold newsnhững tin tức làm chán nản
- cold comfortlời an ủi nhạt nhẽo
deceive Động từ
UK/dɪˈsiːv/US/dɪˈsiːv/
Nghĩa: Làm thất vọng.
- to deceive one's hopeslàm thất vọng
desolate Ngoại động từ
UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/
Nghĩa: Làm buồn phiền, làm u sầu, làm phiền muộn; làm thất vọng.
frustrate Ngoại động từ
UK/fɹʌˈstɹeɪt/US/ˈfɹʌsˌtɹeɪt/
Nghĩa: Làm thất vọng, làm vỡ mộng.
beat down Cụm động từ
Nghĩa: Làm thất vọng, làm chán nản.
- he was thoroughly beaten downnó hoàn toàn thất vọng, nó chán nản rã rời
cast down Cụm động từ
Nghĩa: Làm thất vọng, làm chán nản.
- to be cast downchán nản, thất vọng
sell Danh từ
UK/sɛl/US/sɛl/
Nghĩa: Sự làm thất vọng.
- what a sell!thật là thất vọng!, thật là chán quá!
disappointment Danh từ
UK/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/US/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/
Nghĩa: Điều làm chán ngán, điều làm thất vọng.
frustration Danh từ
US/fɹʌsˈtɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng.
let-down Danh từ
UK/ˈlɛtdaʊn/
Nghĩa: Sự làm thất vọng; sự thất vọng.
underwhelming Tính từ
Nghĩa: Không gây được ấn tượng; làm chán ngán, làm thất vọng.
sickening Tính từ
UK/ˈsɪk(ə)nɪŋ/US/ˈsɪk(ə)nɪŋ/
Nghĩa: Làm chán nản, làm thất vọng.
sold Danh từ
UK/səʊld/US/soʊld/
Nghĩa: Sự làm thất vọng.
- what a sell!thật là thất vọng!, thật là chán quá!
Câu hỏi thường gặp
Làm thất vọng tiếng Anh là gì?
"làm thất vọng" trong tiếng Anh là disappoint (ngoại động từ), disappointing (tính từ), depressing (tính từ).