Lái tiếng Anh là gì?
"lái" trong tiếng Anh là drive (động từ), ride (động từ), steer (ngoại động từ).
drive Động từ
UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/
Nghĩa: lái, lái xe
- I advised him not to drive.Tôi đã khuyên anh ấy không lái xe.
- It's about a ten-minute drive from here.Lái xe từ đây đi khoảng 10 phút.
ride Động từ
UK/ɹaɪd/US/ɹaɪd/
Nghĩa: lái, cưỡi, cỡi
- Benedito learned to ride a motorcycle.Benedito đã học lái xe máy.
steer Ngoại động từ
UK/stɪə/US/stɪɹ/
Nghĩa: Lái (tàu thuỷ, ô tô).
navigate Động từ
UK/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/US/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/
Nghĩa: Lái (tàu, thuyền, máy bay...).
helm Ngoại động từ
UK/hɛlm/US/hɛlm/
Nghĩa: Lái (con tàu).
pilot Ngoại động từ
UK/ˈpaɪ̯.lət/US/ˈpaɪ̯.lət/
Nghĩa: Lái (máy bay).
cox Ngoại động từ
UK/kɒks/US/kɑks/
Nghĩa: Lái (tàu, thuyền).
monger Danh từ
UK/ˈmʌŋɡə/US/ˈmʌŋɡəɹ/
Nghĩa: Lái, lái buôn (chủ yếu dùng trong từ ghép).
control Danh từ
UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/
Nghĩa: Sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái.
- to lose control over one's carkhông còn điều khiển nổi cái xe nữa
sail Ngoại động từ
UK/seɪl/US/seɪl/
Nghĩa: Điều khiển, lái (thuyền buồm).
- We began to sail in the direction of the port.Chúng tôi bắt đầu lái thuyền về hướng cảng.
fly Ngoại động từ
UK/flaɪ/US/flaɪ/
Nghĩa: Lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay.
two
UK/tu/US/tu/
con Ngoại động từ
UK/kɒn/US/kɑn/
Nghĩa: Điều khiển, lái (con tàu).
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
rudder
UK/ˈɹʌdəː/US/ˈɹʌdɚ/
aft
UK/ɑːft/US/æft/
digress
UK/daɪˈɡɹɛs/US/daɪˈɡɹɛs/
steerage Danh từ
US/ˈstɪr.ɪdʒ/
Nghĩa: Sự lái.
wheelsman Danh từ
US/ˈʍilz.mən/
Nghĩa: Người lái; người lái tàu thủy.
cockswain Danh từ
Nghĩa: Người lái (tàu, thuyền, xuồng).
coxswain Danh từ
UK/ˈkɒk.s(ə)n/US/ˈkɑk.s(ə)n/
Nghĩa: Người lái (tàu, thuyền, xuồng).
flew Ngoại động từ
UK/fluː/US/fluː/
Nghĩa: Lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay.
driven Ngoại động từ
UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/
Nghĩa: Cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...).
Câu hỏi thường gặp
Lái tiếng Anh là gì?
"lái" trong tiếng Anh là drive (động từ), ride (động từ), steer (ngoại động từ).