TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lái tiếng Anh là gì?

"lái" trong tiếng Anh là drive (động từ), ride (động từ), steer (ngoại động từ).

drive Động từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: lái, lái xe

  • I advised him not to drive.Tôi đã khuyên anh ấy không lái xe.
  • It's about a ten-minute drive from here.Lái xe từ đây đi khoảng 10 phút.

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ride Động từ

UK/ɹaɪd/US/ɹaɪd/

Nghĩa: lái, cưỡi, cỡi

  • Benedito learned to ride a motorcycle.Benedito đã học lái xe máy.

Xem đầy đủ từ "ride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steer Ngoại động từ

UK/stɪə/US/stɪɹ/

Nghĩa: Lái (tàu thuỷ, ô tô).

Xem đầy đủ từ "steer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

navigate Động từ

UK/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/US/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/

Nghĩa: Lái (tàu, thuyền, máy bay...).

Xem đầy đủ từ "navigate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helm Ngoại động từ

UK/hɛlm/US/hɛlm/

Nghĩa: Lái (con tàu).

Xem đầy đủ từ "helm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pilot Ngoại động từ

UK/ˈpaɪ̯.lət/US/ˈpaɪ̯.lət/

Nghĩa: Lái (máy bay).

Xem đầy đủ từ "pilot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cox Ngoại động từ

UK/kɒks/US/kɑks/

Nghĩa: Lái (tàu, thuyền).

Xem đầy đủ từ "cox": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monger Danh từ

UK/ˈmʌŋɡə/US/ˈmʌŋɡəɹ/

Nghĩa: Lái, lái buôn (chủ yếu dùng trong từ ghép).

Xem đầy đủ từ "monger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

control Danh từ

UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/

Nghĩa: Sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái.

  • to lose control over one's carkhông còn điều khiển nổi cái xe nữa

Xem đầy đủ từ "control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sail Ngoại động từ

UK/seɪl/US/seɪl/

Nghĩa: Điều khiển, lái (thuyền buồm).

  • We began to sail in the direction of the port.Chúng tôi bắt đầu lái thuyền về hướng cảng.

Xem đầy đủ từ "sail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fly Ngoại động từ

UK/flaɪ/US/flaɪ/

Nghĩa: Lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay.

Xem đầy đủ từ "fly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

two

UK/tu/US/tu/

Xem đầy đủ từ "two": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

con Ngoại động từ

UK/kɒn/US/kɑn/

Nghĩa: Điều khiển, lái (con tàu).

Xem đầy đủ từ "con": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rudder

UK/ˈɹʌdəː/US/ˈɹʌdɚ/

Xem đầy đủ từ "rudder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aft

UK/ɑːft/US/æft/

Xem đầy đủ từ "aft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digress

UK/daɪˈɡɹɛs/US/daɪˈɡɹɛs/

Xem đầy đủ từ "digress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steerage Danh từ

US/ˈstɪr.ɪdʒ/

Nghĩa: Sự lái.

Xem đầy đủ từ "steerage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wheelsman Danh từ

US/ˈʍilz.mən/

Nghĩa: Người lái; người lái tàu thủy.

Xem đầy đủ từ "wheelsman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cockswain Danh từ

Nghĩa: Người lái (tàu, thuyền, xuồng).

Xem đầy đủ từ "cockswain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coxswain Danh từ

UK/ˈkɒk.s(ə)n/US/ˈkɑk.s(ə)n/

Nghĩa: Người lái (tàu, thuyền, xuồng).

Xem đầy đủ từ "coxswain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flew Ngoại động từ

UK/fluː/US/fluː/

Nghĩa: Lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay.

Xem đầy đủ từ "flew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driven Ngoại động từ

UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/

Nghĩa: Cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...).

Xem đầy đủ từ "driven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lái tiếng Anh là gì?

"lái" trong tiếng Anh là drive (động từ), ride (động từ), steer (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.