Lùi lại tiếng Anh là gì?
"lùi lại" trong tiếng Anh là back (phó từ), aback (phó từ), recessive (tính từ).
back Phó từ
UK/bæk/US/bæk/ giọng người thật
Nghĩa: Lùi lại, về phía sau.
- keep back!lùi lại!
- to step back a pacelùi lại một bước
aback Phó từ
UK/əˈbæk/US/əˈbæk/ giọng người thật
Nghĩa: Lùi lại, trở lại phía sau.
- to stand aback fromđứng lùi lại để tránh
recessive Tính từ
UK/ɹɪˈsɛsɪv/US/ɹɪˈsɛsɪv/ giọng máy
Nghĩa: Lùi lại, thụt lùi.
retrograde Tính từ
UK/ˈɹɛtɹə(ʊ)ɡɹeɪd/US/ˈɹɛtɹəˌɡɹeɪd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùi lại, thụt lùi.
recede Nội động từ
UK/ɹɪˈsiːd/US/ɹɪˈsiːd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùi lại, lùi xa dần.
- to recede a few paceslùi lại một vài bước
retrocede Nội động từ
US/ˌrɛ.troʊ.ˈsid/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùi lại.
retrocedent Tính từ
Nghĩa: Lùi lại.
retrocessive Tính từ
Nghĩa: Lùi lại, thụt lùi.
retrogressive Tính từ
US/ˌrɛ.trə.ˈɡrɛ.sɪv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùi lại, thụt lùi.
retrogressively Phó từ
Nghĩa: Lùi lại, thụt lùi.
recoil Nội động từ
UK/ˈɹiːkɔɪl/US/ˈɹiːkɔɪl/ giọng người thật
Nghĩa: Lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); chùn lại, thoái lui.
- to recoil from somethingchùn lại trước việc gì
- to recoil from doing somethingchùn lại không dám làm việc gì
wait Ngoại động từ
US/weɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Hoãn lại, lùi lại.
- don't wait dinner for mecứ ăn trước đừng đợi tôi
shrink Nội động từ
UK/ˈʃɹɪŋk/US/ˈʃɹɪŋk/ giọng máy
Nghĩa: Lùi lại, lùi bước, chùn lại.
- to shrink from difficultieslùi bước trước khó khăn
retro- Tiền tố
UK/ˈɹɛt.ɹəʊ/US/ˈɹɛt.ɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùi lại.
- retroflexuốn lưỡi
- retrocedethụt lùi
balk Nội động từ
UK/bɔːk/US/bɔk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chùn lại, lùi lại, do dự.
- to balk at a dificultchùn bước trước khó khăn
- to balk at the workngần ngại trước công việc
baulk Nội động từ
UK/bɔː(l)k/US/bɔ(l)k/ giọng người thật
Nghĩa: Chùn lại, lùi lại, do dự.
- to balk at a dificultchùn bước trước khó khăn
- to balk at the workngần ngại trước công việc
hang off Cụm động từ
Nghĩa: Lùi lại, chùn lại, có ý muốn lùi; (thông tục) muốn lĩnh, muốn chuồn.
recession Danh từ
UK/ɹɪˈsɛʃn̩/US/ɹɪˈsɛʃn̩/ giọng máy
Nghĩa: Sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào; chỗ thụt vào, chỗ lõm vào (ở tường).
retrocedence Danh từ
Nghĩa: Sự lùi lại.
retrogression Danh từ
Nghĩa: Sự lùi lại, sự giật lùi, sự đi ngược lại.
throw-back Danh từ
UK/θɹəʊ ˈbæk/US/θɹoʊ ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giật lùi, sự lùi lại.
shrunk Nội động từ
UK/ˈʃɹʌŋk/US/ˈʃɹʌŋk/ giọng người thật
Nghĩa: Lùi lại, lùi bước, chùn lại.
- to shrink from difficultieslùi bước trước khó khăn
shrank Nội động từ
UK/ʃɹæŋk/ giọng người thật
Nghĩa: Lùi lại, lùi bước, chùn lại.
- to shrink from difficultieslùi bước trước khó khăn
Câu hỏi thường gặp
Lùi lại tiếng Anh là gì?
"lùi lại" trong tiếng Anh là back (phó từ), aback (phó từ), recessive (tính từ).