TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lúc lắc tiếng Anh là gì?

"lúc lắc" trong tiếng Anh là swing (nội động từ), shake (động từ), rock (động từ).

swing Nội động từ

UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/

Nghĩa: Đu đưa, đong đưa, đung đưa, lúc lắc, vung vẩy; lắc, lay, khuấy, đi, di chuyển, chuyển động, chuyển dịch, xê dịch qua lại hoặc tới lui trong khi nó đang lơ lửng

  • door swings to shutcửa đu đưa rồi đóng lại
  • Her long black skirt swings about her legs.Cái váy đen dài phấp phới quanh chân của cô ta

Xem đầy đủ từ "swing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shake Động từ

UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/

Nghĩa: Rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ.

  • to shake the houselàm rung nhà
  • to shake one's headlắc đầu

Xem đầy đủ từ "shake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rock Động từ

UK/ɹɒk/US/ɹɑk/

Nghĩa: Đu đưa, lúc lắc.

  • to rock a child to sleepđu đưa cho đứa bé ngủ
  • the ship is rocking on the wavescon tàu đu đưa trên ngọn sóng

Xem đầy đủ từ "rock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaken Động từ

UK/ˈʃeɪk(ə)n/US/ˈʃeɪkən/

Nghĩa: Rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ.

  • to shake the houselàm rung nhà
  • to shake one's headlắc đầu

Xem đầy đủ từ "shaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dangle Ngoại động từ

UK/ˈdæŋ.ɡəl/US/ˈdæŋ.ɡəl/

Nghĩa: Lúc lắc, đu đưa.

Xem đầy đủ từ "dangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

momently Phó từ

UK/ˈməʊməntli/

Nghĩa: Lúc lắc, luôn luôn.

Xem đầy đủ từ "momently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waggly Tính từ

Nghĩa: Lúc lắc, ve vẩy.

Xem đầy đủ từ "waggly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

librate Nội động từ

UK/ˈlaɪbɹeɪt/US/ˈlaɪbɹeɪt/

Nghĩa: Đu đưa, lúc lắc, bập bềnh.

Xem đầy đủ từ "librate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

libratory Tính từ

Nghĩa: Đu đưa, lúc lắc, bập bềnh.

Xem đầy đủ từ "libratory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oscillatory Tính từ

Nghĩa: Lung lay, lúc lắc.

Xem đầy đủ từ "oscillatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pendulant Tính từ

Nghĩa: Đu đưa, lúc lắc.

Xem đầy đủ từ "pendulant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toss Nội động từ

UK/tɒs/US/tɔs/

Nghĩa: Lúc lắc, tròng trành.

  • the ship tossed on the seacon tàu tròng trành trên biển cả

Xem đầy đủ từ "toss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vibrate Nội động từ

UK/vaɪˈbɹeɪt/US/ˈvaɪ.bɹeɪt/

Nghĩa: Lúc lắc, chấn động.

Xem đầy đủ từ "vibrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vibrant Tính từ

UK/ˈvaɪbɹənt/US/ˈvaɪbɹənt/

Nghĩa: Lúc lắc.

Xem đầy đủ từ "vibrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vibrational Tính từ

Nghĩa: Lúc lắc, chấn động.

Xem đầy đủ từ "vibrational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rattle Danh từ

UK/ˈɹæ.təl/US/ˈɹæ.təl/

Nghĩa: Cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con).

Xem đầy đủ từ "rattle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vibration Danh từ

US/vaɪˈbɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự lúc lắc, sự chấn động.

  • amplitude of vibrationđộ biến chấn động
  • forced vibrationchấn động cưỡng bức

Xem đầy đủ từ "vibration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

versatility Danh từ

UK/ˌvɜː.səˈtɪl.ɪ.tiː/US/ˌvɜɹ.səˈtɪl.ɪ.ti/

Nghĩa: (thực vật học) tính lúc lắc (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ).

Xem đầy đủ từ "versatility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wag Danh từ

UK/wæɡ/US/wæɡ/

Nghĩa: Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy.

  • with a wag of the headlắc đầu
  • with a wag of its tailvẫy đuôi

Xem đầy đủ từ "wag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swinger Danh từ

UK/ˈswɪŋə/US/ˈswɪŋəɹ/

Nghĩa: Người đu đưa, người lúc lắc (cái gì).

Xem đầy đủ từ "swinger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rattler Danh từ

UK/ˈɹætələ(ɹ)/US/ˈɹætələ(ɹ)/

Nghĩa: Cái lúc lắc; cái chạy rầm rầm (như xe lửa...).

Xem đầy đủ từ "rattler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vibrancy Danh từ

US/ˈvɑɪ.brənt.si/

Nghĩa: Sự lúc lắc, sự rung động.

Xem đầy đủ từ "vibrancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waggle Danh từ

UK/ˈwaɡəl/

Nghĩa: Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ((cũng) wag).

  • with a waggle of the headlắc đầu
  • with a waggle of its tailvẫy đuôi

Xem đầy đủ từ "waggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swung Nội động từ

UK/swʌŋ/US/swʌŋ/

Nghĩa: Đu đưa, lúc lắc.

  • door swings tocửa đu đưa rồi đóng lại

Xem đầy đủ từ "swung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lúc lắc tiếng Anh là gì?

"lúc lắc" trong tiếng Anh là swing (nội động từ), shake (động từ), rock (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.