TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lảo đảo tiếng Anh là gì?

"lảo đảo" trong tiếng Anh là stagger (nội động từ), giddy (tính từ), wonky (tính từ).

stagger Nội động từ

UK/ˈstæɡə/US/ˈstæɡɚ/

Nghĩa: Lảo đảo, loạng choạng.

Xem đầy đủ từ "stagger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giddy Tính từ

UK/ˈɡɪd.i/US/ˈɡɪd.i/

Nghĩa: Chóng mặt, choáng váng, lảo đảo.

  • to feel giddycảm thấy chóng mặt

Xem đầy đủ từ "giddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wonky Tính từ

UK/ˈwɒŋ.kɪ/US/ˈwɑŋ.ki/

Nghĩa: Lung lay, lảo đảo, ọp ẹp.

  • a wonky tablecái bàn lung lay

Xem đầy đủ từ "wonky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

groggily Phó từ

US/ˈɡrɑː.ɡi.li/

Nghĩa: Chếnh choáng, lảo đảo.

Xem đầy đủ từ "groggily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacillate Nội động từ

UK/ˈvæ.sə.leɪt/US/ˈvæ.sə.leɪt/

Nghĩa: Lắc lư, lảo đảo; chập chờn.

Xem đầy đủ từ "vacillate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wamble Danh từ

UK/ˈwɑm.bəl/US/ˈwɑm.bəl/

Nghĩa: Bước đi không vững, lảo đảo.

Xem đầy đủ từ "wamble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reel Nội động từ

UK/ˈɹiːl/US/ˈɹiːl/

Nghĩa: Chóng mặt, lảo đảo, choáng váng.

  • my head reelsđầu tôi choáng váng; tôi chóng mặt lảo đảo

Xem đầy đủ từ "reel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spin Nội động từ

UK/spɪn/US/spɪn/

Nghĩa: Xoay tròn; lảo đảo; chao đảo.

  • The market spins out of controlThị trường chao đảo mất kiểm soát

Xem đầy đủ từ "spin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unstable

UK/ʌnˈsteɪ.bəl/US/ʌnˈsteɪ.bəl/

Xem đầy đủ từ "unstable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wobbly Tính từ

UK/ˈwɒb(ə)li/US/ˈwɑb(ə)li/

Nghĩa: Loạng choạng, lảo đảo (người).

Xem đầy đủ từ "wobbly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dotty Tính từ

US/ˈdɑ.ti/

Nghĩa: Lảo đảo.

  • to be dotty on one's legslảo đảo, đứng không vững

Xem đầy đủ từ "dotty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wobble Nội động từ

UK/ˈwɒbl̩/US/ˈwɑbl̩/

Nghĩa: Lảo đảo, loạng choạng (người).

Xem đầy đủ từ "wobble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reelingly Phó từ

Nghĩa: Lảo đảo, loạng choạng.

Xem đầy đủ từ "reelingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tottery Tính từ

UK/ˈtɒtəɹɪ/

Nghĩa: Lảo đảo; chập chững.

Xem đầy đủ từ "tottery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsteadily Phó từ

US/ˌən.ˈstɛ.di.li/

Nghĩa: Lảo đảo, loạng choạng, run rẩy (bước đi, tay...).

Xem đầy đủ từ "unsteadily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wabbly Tính từ

Nghĩa: Loạng choạng, lảo đảo (người).

Xem đầy đủ từ "wabbly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wabble Nội động từ

Nghĩa: Lảo đảo, loạng choạng (người).

Xem đầy đủ từ "wabble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giddiness Danh từ

US/ˈɡɪ.di.nəs/

Nghĩa: Sự chóng mặt, sự choáng váng, sự lảo đảo.

Xem đầy đủ từ "giddiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaccilation Danh từ

Nghĩa: Sự lắc lư, sự lảo đảo; sự chập chờn.

Xem đầy đủ từ "vaccilation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacillation Danh từ

UK/væsɪˈleɪʃən/US/væsɪˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự lắc lư, sự lảo đảo, sự chập chờn.

Xem đầy đủ từ "vacillation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbalanced

Xem đầy đủ từ "unbalanced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tottering Tính từ

US/ˈtɑː.tɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Lảo đảo, không vững; chập chững (bước đi).

  • tottering stepsbước đi không vững

Xem đầy đủ từ "tottering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lảo đảo tiếng Anh là gì?

"lảo đảo" trong tiếng Anh là stagger (nội động từ), giddy (tính từ), wonky (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.