Lỗ mãng tiếng Anh là gì?
"lỗ mãng" trong tiếng Anh là rough (phó từ), bluntly (phó từ), boorishly (phó từ).
rough Phó từ
UK/ɹʌf/US/ɹʌf/
Nghĩa: Dữ, thô bạo, lỗ mãng.
- to play roughchơi dữ (bóng đá)
- to treat someone roughđối xử thô bạo với ai
bluntly Phó từ
UK/ˈblʌntli/US/ˈblʌntli/
Nghĩa: Lỗ mãng; không giữ ý tứ; tính thẳng thừng, toạc móng heo.
boorishly Phó từ
US/ˈbʊr.ɪʃ.li/
Nghĩa: Lỗ mãng, thô lỗ.
cubbish Tính từ
Nghĩa: Lỗ mãng, thô tục.
brusque Tính từ
UK/bɹʊsk/US/bɹʌsk/
Nghĩa: Sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn.
scurrilous Tính từ
UK/ˈskʌ.ɹə.ləs/US/ˈskɜɹələs/
Nghĩa: Tục tĩu, thô bỉ, lỗ mãng.
scurrilously Phó từ
US/ˈskɜː.ə.ləs.li/
Nghĩa: Một cách tục tựu, thô bỉ, lỗ mãng.
roughly Phó từ
UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌf.li/
Nghĩa: Thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn.
- to answer roughlytrả lời cộc cằn
rash
UK/ɹæʃ/US/ɹæʃ/
coarse Tính từ
UK/kɔːs/US/kɔɹs/
Nghĩa: Thô lỗ, lỗ mãng.
- coarse mannerscử chỉ lỗ mãng
crude Tính từ
UK/kɹuːd/US/kɹuːd/
Nghĩa: Thô lỗ, lỗ mãng, tục tằn, thô bỉ; thô bạo.
- crude mannerstác phong lỗ mãng
- crude violationsự vi phạm thô bạo
harsh Tính từ
UK/ˈhɑːʃ/US/ˈhɑɹʃ/
Nghĩa: Lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn.
blunt Tính từ
UK/blʌnt/US/blʌnt/
Nghĩa: Lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói).
hot-headed
US/ˈhɑːt.ˈhɛ.dəd/
larrikin Tính từ
UK/ˈlæɹɪk(ɪ)n/US/ˈlɛɹəkən/
Nghĩa: Lỗ mãng, thô bỉ.
overween Ngoại động từ
Nghĩa: Ngạo mạn; lỗ mãng.
redneck Danh từ
UK/ˈɹɛdnɛk/US/ˈɹɛdnɛk/
Nghĩa: (thông tục) người lỗ mãng, người thô bỉ.
roughness Danh từ
UK/ˈɹʌf.nəs/US/ˈɹʌf.nəs/
Nghĩa: Sự thô lỗ, sự thô bỉ, sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn (cử chỉ, lời nói).
harshness Danh từ
US/ˈhɑːrʃ.nəs/
Nghĩa: Tính lỗ mãng, tính thô bỉ, tính thô bạo, tính cục cằn.
brusqueness Danh từ
Nghĩa: Sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn.
scurrilousness Danh từ
US/ˈskɜː.ə.ləs.nəs/
Nghĩa: Sự tục tựu, sự thô bỉ, sự lỗ mãng; tính tục tựu, tính thô bỉ, tính lỗ mãng.
bargee Danh từ
UK/ˈbɑː(ɹ)d͡ʒi/US/ˈbɑː(ɹ)d͡ʒi/
Nghĩa: Người thô lỗ, người lỗ mãng.
bargeman Danh từ
US/ˈbɑːrdʒ.mən/
Nghĩa: Người thô lỗ, người lỗ mãng.
cave-man Danh từ
US/ˈkeɪv.ˈmæn/
Nghĩa: Người thô lỗ, người lỗ mãng.
churl Danh từ
UK/tʃɜːl/US/t͡ʃɝl/
Nghĩa: Người vô học thức; người thô tục, người lỗ mãng.
coarseness Danh từ
US/ˈkɔrs.nəs/
Nghĩa: Tính thô lỗ, tính lỗ mãng.
crudeness Danh từ
US/ˈkruːd.nəs/
Nghĩa: Tính thô lỗ, tính lỗ mãng, tính tục tằn, tính thô bỉ; tính thô bạoạo.
crudness Danh từ
Nghĩa: Tính thô lỗ, tính lỗ mãng, tính tục tằn, tính thô bỉ; tính thô bạo.
Câu hỏi thường gặp
Lỗ mãng tiếng Anh là gì?
"lỗ mãng" trong tiếng Anh là rough (phó từ), bluntly (phó từ), boorishly (phó từ).