TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Liều lĩnh tiếng Anh là gì?

"liều lĩnh" trong tiếng Anh là venturesome (tính từ), boldly (phó từ), desperate (tính từ).

venturesome Tính từ

UK/ˈvɛnt͡ʃə(ɹ)səm/US/ˈvɛnt͡ʃə(ɹ)səm/

Nghĩa: Mạo hiểm, phiêu lưu, liều, liều lĩnh.

  • a venturesome enterprisemột công việc mạo hiểm

Xem đầy đủ từ "venturesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boldly Phó từ

UK/ˈbəʊldli/US/ˈboʊldli/

Nghĩa: Táo bạo, liều lĩnh.

  • I boldly jumped into the sea.Tôi liều lĩnh nhảy xuống biển.

Xem đầy đủ từ "boldly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desperate Tính từ

UK/ˈdɛs.p(ə.)ɹɪt/US/ˈdɛs.p(ə.)ɹɪt/

Nghĩa: Liều mạng, liều lĩnh.

  • a desperate acthành động liều lĩnh
  • a desperate fellowmột tay liều mạng

Xem đầy đủ từ "desperate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desperately Phó từ

UK/ˈdɛs.p(ə.)ɹət.li/US/ˈdɛs.p(ə.)ɹət.li/

Nghĩa: Liều lĩnh, liều mạng.

Xem đầy đủ từ "desperately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckless Tính từ

UK/ˈɹɛkləs/US/ˈɹɛkləs/

Nghĩa: Thiếu thận trọng, khinh suất, liều lĩnh, táo bạo.

  • a reckless decisionmột quyết định liều lĩnh

Xem đầy đủ từ "reckless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harum-scarum Tính từ

US/ˌhɛəɹəmˈskɛəɹəm/

Nghĩa: Liều lĩnh, khinh suất.

Xem đầy đủ từ "harum-scarum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dare-devil Tính từ

Nghĩa: Táo bạo, liều lĩnh, liều mạng, không biết sợ là gì cả.

Xem đầy đủ từ "dare-devil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wildcat Tính từ

UK/ˈwaɪldˌkæt/US/ˈwaɪ.əldˌkæt/

Nghĩa: Liều, liều lĩnh.

  • a wildcat schememột kết hoạch liều lĩnh; một mưu đồ liều lĩnh

Xem đầy đủ từ "wildcat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fling caution to the wind Cụm từ

Nghĩa: Liều lĩnh, thục mạng.

Xem đầy đủ từ "fling caution to the wind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hare-brained Tính từ

US/ˈhɛr.ˈbreɪnd/

Nghĩa: Liều lĩnh, khinh suất, nông nổi.

Xem đầy đủ từ "hare-brained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slapdash Tính từ

UK/ˈslæpdæʃ/US/ˈslæpdæʃ/

Nghĩa: Ẩu; bừa, được đâu hay đó; liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "slapdash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temerarious Tính từ

UK/tɛməˈɹɛəɹi.əs/US/tɛməˈɹɛəɹi.əs/

Nghĩa: Táo bạo, cả gan, liều lĩnh.

  • temerarious hypothesisgiả thuyết táo bạo
  • a temerarious actmột hành động liều lĩnh

Xem đầy đủ từ "temerarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confident Tính từ

UK/ˈkɒnfɪdənt/US/ˈkɑnfɪdənt/

Nghĩa: Liều, liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "confident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bold Tính từ

UK/ˈbəʊld/US/boʊld/

Nghĩa: Trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "bold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rash Tính từ

UK/ɹæʃ/US/ɹæʃ/

Nghĩa: Ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.

  • a rash promiselời hứa liều

Xem đầy đủ từ "rash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adventurous Tính từ

US/ædˈvɛn.t͡ʃɚ.əs/

Nghĩa: Liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "adventurous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

madly Phó từ

UK/ˈmædli/US/ˈmædli/

Nghĩa: Liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "madly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headlong Tính từ

UK/ˈhɛd.lɒŋ/US/ˈhɛd.lɔŋ/

Nghĩa: Hấp tấp, liều lĩnh, thiếu suy nghĩ.

  • a headlong decisionmột quyết định thiếu suy nghĩ
  • to rush headlong into dangerliều lĩnh dấn thân vào chỗ nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "headlong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antic Danh từ

UK/ˈæn.tɪk/US/ˈæn.tɪk/

Nghĩa: Trò nguy hiểm, liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "antic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venturous Tính từ

US/ˈvɛnt.ʃə.rəs/

Nghĩa: Liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "venturous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slap-bang Phó từ

Nghĩa: Ẩu, bừa; liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "slap-bang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neck Danh từ

UK/ˈnɛk/US/ˈnɛk/

Nghĩa: Tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh.

  • what a neck!thằng táo tợn gớm!

Xem đầy đủ từ "neck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confidence Danh từ

UK/ˈkɒn.fɪ.dəns/US/ˈkɑn.fɪ.dəns/

Nghĩa: Sự liều, sự liều lĩnh.

  • he speaks with too much confidencenó nói liều

Xem đầy đủ từ "confidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venture Danh từ

UK/ˈvɛn.t͡ʃə/US/ˈvɛn.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Việc mạo hiểm, việc liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "venture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boldness Danh từ

UK/ˈbəʊldnəs/US/ˈboʊldnəs/

Nghĩa: Tính trơ trẽn, tính trơ tráo, tính liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "boldness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recklessness Danh từ

US/ˈrɛ.kləs.nəs/

Nghĩa: Tính thiếu thận trọng, tính khinh suất, tính liều lĩnh, tính táo bạo.

Xem đầy đủ từ "recklessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desperateness Danh từ

US/ˈdɛs.pə.rət.nəs/

Nghĩa: Sự liều lĩnh,; Tình trạng tuyệt vọng.

Xem đầy đủ từ "desperateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temerity Danh từ

UK/tɪˈmɛɹ.ɪ.ti/US/təˈmɛɹ.ə.ti/

Nghĩa: Sự táo bạo, sự cả gan, sự liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "temerity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venturesomeness Danh từ

US/ˈvɛnt.ʃɜː.səm.nəs/

Nghĩa: Óc mạo hiểm; tính mạo hiểm, tính liều lĩnh, tính phiêu lưu.

Xem đầy đủ từ "venturesomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adventurousness Danh từ

US/əd.ˈvɛn.tʃə.rəs.nəs/

Nghĩa: Tính liều lĩnh.

Xem đầy đủ từ "adventurousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Liều lĩnh tiếng Anh là gì?

"liều lĩnh" trong tiếng Anh là venturesome (tính từ), boldly (phó từ), desperate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.