Mắt tiếng Anh là gì?
"mắt" trong tiếng Anh là eye (danh từ), node (danh từ), optic (tính từ).
eye Danh từ
UK/ˈaɪ̯/US/ˈaɪ̯/
Nghĩa: Mắt: cơ quan thị giác của con người hoặc con vật
- I got a bug in my eye and I can't get it out.Có con bọ nằm trong mắt tôi nhưng tôi không thể lấy nó ra được.
- There was nothing but water as far as the eye could reach.Không có gì ngoài nước khi nhìn hết tầm mắt.
node Danh từ
UK/nəʊd/US/noʊd/
Nghĩa: Mấu, đốt, mắt.
optic Tính từ
UK/ˈɒp.tɪk/US/ˈɑp.tɪk/
Nghĩa: Mắt.
ocular Tính từ
UK/ˈɒk.jə.lə/US/ˈɑ.kjə.lɚ/
Nghĩa: Mắt; cho mắt, bằng mắt; đập vào mắt.
- ocular demonstrationlối chứng minh đập vào mắt tôi
knag Danh từ
UK/ˈnæɡ/US/ˈnæɡ/
Nghĩa: Mắt (gỗ).
knar Danh từ
UK/nɑː(ɹ)/US/nɑɹ/
Nghĩa: Mắt, mấu (ở thân cây, rễ cây).
oculus Danh từ
UK/ˈɒk.jʊ.ləs/US/ˈɑk.jə.ləs/
Nghĩa: Mắt, mắt đơn (côn trùng).
ophthalmic Tính từ
UK/ɒfˈθal.mɪk/US/ɑfˈθæl.mɪk/
Nghĩa: Mắt.
knur Danh từ
UK/nɜː(ɹ)/US/nɜː(ɹ)/
Nghĩa: Đầu mấu, mắt (cây).
knurr Danh từ
Nghĩa: Đầu mấu, mắt (cây).
daylight Danh từ
UK/ˈdeɪlaɪt/US/ˈdeɪˌlaɪt/
Nghĩa: (từ lóng) mắt.
link
UK/ˈlɪŋk/US/ˈlɪŋk/
joint
UK/d͡ʒɔɪnt/US/d͡ʒɔɪnt/
knot
UK/nɒt/US/nɑt/
mesh
UK/mɛʃ/US/mɛʃ/
blinker Danh từ
UK/ˈblɪŋkə/US/ˈblɪŋkəɹ/
Nghĩa: (từ lóng) mắt.
glim Danh từ
UK/ɡlɪm/
Nghĩa: Mắt.
orb Danh từ
UK/ɔːb/US/ɔɹb/
Nghĩa: Con mắt, cầu mắt.
one-eyed Tính từ
UK/ˈwʌnˌaɪd/US/ˈwʌnˌaɪd/
Nghĩa: Một mắt, chột.
peeper Danh từ
UK/ˈpiːpə/US/ˈpipɚ/
Nghĩa: Con mắt.
single-eyed Tính từ
Nghĩa: Một mắt.
winker Danh từ
UK/ˈwɪŋkə/US/ˈwɪŋkəɹ/
Nghĩa: Con mắt.
monocular Tính từ
UK/mənˈɒk.jə.lə(ɹ)/
Nghĩa: Một mắt; dùng cho một mắt.
Câu hỏi thường gặp
Mắt tiếng Anh là gì?
"mắt" trong tiếng Anh là eye (danh từ), node (danh từ), optic (tính từ).