TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mang tiếng Anh là gì?

"mang" trong tiếng Anh là wear (ngoại động từ), carry (động từ), gill (danh từ).

wear Ngoại động từ

UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ).

  • Don't wear your shoes inside the house.Đừng mang giày vào trong nhà.
  • to wear glassesđeo kính

Xem đầy đủ từ "wear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry Động từ

UK/ˈkæɹ.i/

Nghĩa: Mang, vác, khuân, chở; ẵm.

  • I always carry condoms to ensure I'm prepared for any situation.Tôi luôn mang theo bao cao su để đảm bảo tôi sẵn sàng trong mọi tình huống.
  • Carry these books back to the bookshelf.Mang những cuốn sách này trở lại giá sách.

Xem đầy đủ từ "carry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gill Danh từ

UK/ɡɪl/US/ɡɪl/

Nghĩa: mang

Xem đầy đủ từ "gill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: nắm, lấy, nắm lấy, cầm

  • Take the leftover food home with you.Bạn hãy mang đồ ăn dư về nhà
  • you must take your raincoatanh phải mang theo áo mưa

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bear Ngoại động từ

UK/bɛə/US/bɛɚ/

Nghĩa: Mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm.

  • to bear a messagemang một bức thư
  • to bear armsmang vũ khí

Xem đầy đủ từ "bear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muntjac Danh từ

UK/ˈmʌntd͡ʒæk/US/ˈmʌntd͡ʒæk/

Nghĩa: Mang, hoẵng, kỉ, mển, mễn.

Xem đầy đủ từ "muntjac": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring Động từ

UK/ˈbɹɪŋ/US/ˈbɹɪŋ/

Nghĩa: mang

  • Bring a couple more chairs.Mang thêm hai cái ghế nữa.
  • Bring your umbrella because it's raining.Hãy mang theo dù của bạn vì trời đang mưa đấy.

Xem đầy đủ từ "bring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assume Ngoại động từ

UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/

Nghĩa: Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...).

  • his illness assumes a very grave characterbệnh của anh ta có vẻ nặng
  • to assume the name ofmang tên là, lấy tên là

Xem đầy đủ từ "assume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wore Ngoại động từ

UK/wɔː/US/wɔɹ/

Nghĩa: Mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ).

  • to wear glassesđeo kính
  • to wear a swordmang gươm

Xem đầy đủ từ "wore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tote Ngoại động từ

UK/təʊt/US/toʊt/

Nghĩa: (thông tục) mang, vác, khuân, chuyên chở, vận chuyển, vận tải.

Xem đầy đủ từ "tote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

branchia Danh từ

Nghĩa: Mang (cá).

Xem đầy đủ từ "branchia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

branchial Tính từ

UK/ˈbɹæŋ.ki.əl/US/ˈbɹæŋ.ki.əl/

Nghĩa: Mang; như mang (cá).

Xem đầy đủ từ "branchial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waft Ngoại động từ

UK/wɒft/US/wɑft/

Nghĩa: Thoảng đưa, nhẹ đưa, mang.

  • the evening breeze rose wafting in the scent of summergió chiều hiu hiu thổi thoảng đưa về hương mùa hạ

Xem đầy đủ từ "waft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pregnant

UK/ˈpɹɛɡnənt/US/ˈpɹɛɡnənt/

  • You shouldn't have let the cat out of the bag about being pregnant so soon. I wanted to surprise everyone.Lẽ ra em không nên tiết lộ việc em có mang quá sớm. Anh muốn làm mọi người ngạc nhiên.
  • He is so happy, because his wife is pregnant now.Anh ấy rất vui vì vợ anh đang mang thai.

Xem đầy đủ từ "pregnant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay Ngoại động từ

UK/peɪ/US/peɪ/

Nghĩa: Cho (lãi...), mang (lợi...).

  • it pays six per centmón đó cho sáu phần trăm lãi

Xem đầy đủ từ "pay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mount Ngoại động từ

UK/maʊnt/US/maʊnt/

Nghĩa: Mang, được trang bị.

  • the fort mounts a hundred gunspháo đài được trang bị một trăm khẩu súng
  • quân to mount guardlàm nhiệm vụ canh gác

Xem đầy đủ từ "mount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hood

UK/hʊd/US/hʊd/

Xem đầy đủ từ "hood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jill Danh từ

UK/d͡ʒɪl/US/d͡ʒɪl/

Nghĩa: Mang (cá).

Xem đầy đủ từ "jill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carrier Danh từ

UK/ˈkæɹi.ə/US/ˈkæɹi.ɚ/

Nghĩa: Người đưa, người mang; người chuyên chở.

  • mail carrierngười đưa thư

Xem đầy đủ từ "carrier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bearer Danh từ

UK/ˈbɛəɹə/US/ˈbeɹɚ/

Nghĩa: Người đem, người mang, người cầm (thư, điện...); người khiêng, người vác, người tải.

  • bearer companyđơn vị tải thương (tại trận địa)

Xem đầy đủ từ "bearer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wearer Danh từ

UK/ˈwɛəɹə/US/ˈweɹɚ/

Nghĩa: Người mang, người đeo; người mặc; người đội.

Xem đầy đủ từ "wearer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portage Danh từ

UK/ˈpɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/US/ˈpɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự mang, sự khuân vác, sự chuyên chở.

Xem đầy đủ từ "portage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conveyer Danh từ

Nghĩa: Người đem, người mang (thư, gói hàng).

Xem đầy đủ từ "conveyer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

branchiae Danh từ

Nghĩa: Mang (cá).

Xem đầy đủ từ "branchiae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paid Ngoại động từ

UK/peɪd/US/peɪd/

Nghĩa: Cho (lãi...), mang (lợi...).

  • it pays six per centmón đó cho sáu phần trăm lãi

Xem đầy đủ từ "paid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bearing Danh từ

UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/US/ˈbɛɹɪŋ/

Nghĩa: Sự mang.

Xem đầy đủ từ "bearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mang tiếng Anh là gì?

"mang" trong tiếng Anh là wear (ngoại động từ), carry (động từ), gill (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.