TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nện tiếng Anh là gì?

"nện" trong tiếng Anh là beat (động từ), hammer (ngoại động từ), ram (ngoại động từ).

beat Động từ

UK/biːt/US/biːt/

Nghĩa: Đánh đập, nện, đấm.

  • to beat black and blueđánh cho thâm tím mình mẩy
  • to beat at the doorđập cửa

Xem đầy đủ từ "beat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hammer Ngoại động từ

UK/ˈhæmə/US/ˈhæmɚ/

Nghĩa: Quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa).

  • to hammer a nail inđóng đinh
  • to hammer a piece of metal flatđập bẹp mảnh kim loại

Xem đầy đủ từ "hammer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ram Ngoại động từ

UK/ɹæm/US/ɹæm/

Nghĩa: Nện (đất...).

Xem đầy đủ từ "ram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dong Ngoại động từ

UK/dɒŋ/US/dɔŋ/

Nghĩa: Nện; phang.

Xem đầy đủ từ "dong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pun Ngoại động từ

UK/pʌn/US/pʌn/

Nghĩa: Nện, đầm (đất).

Xem đầy đủ từ "pun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflict Ngoại động từ

UK/ɪnˈflɪkt/US/ɪnˈflɪkt/

Nghĩa: Nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương).

Xem đầy đủ từ "inflict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drub Ngoại động từ

UK/dɹʌb/US/dɹʌb/

Nghĩa: Nện, giã, quật, đánh đòn.

  • to drub something into somebodynện cho một trận để nhồi nhét cái gì vào đầu ai
  • to drub something out of somebodynện cho ai một trận để bắt phải khai ra cái gì

Xem đầy đủ từ "drub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hit

UK/hɪt/US/hɪt/

Xem đầy đủ từ "hit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strike

UK/stɹaɪk/US/stɹaɪk/

Xem đầy đủ từ "strike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pack Ngoại động từ

UK/pæk/US/pæk/

Nghĩa: (từ lóng) nện, giáng.

  • to pack a punchnện một quả đấm (quyền Anh)

Xem đầy đủ từ "pack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aim Ngoại động từ

UK/eɪm/US/eɪm/

Nghĩa: Giáng, nện, ném.

  • to aim a stone at somebodyném một cục đá vào ai
  • to aim a blow at somebodygiáng cho ai một quả đấm

Xem đầy đủ từ "aim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pound Nội động từ

UK/ˈpaʊ̯nd/US/ˈpaʊ̯nd/

Nghĩa: Giâ, nện, thoi, đập thình lình; (quân sự) nện vào, giã vào, nã oàng oàng vào.

  • to pound at the doorđập cửa thình thình
  • guns pound away at the enemy's positionđại bác nã oàng oàng vào vị trí địch

Xem đầy đủ từ "pound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bang

UK/ˈbæŋ/US/ˈbæŋ/

Xem đầy đủ từ "bang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dot Ngoại động từ

UK/dɒt/US/dɑt/

Nghĩa: Đánh, nện.

  • to dot someone one in the eyeđánh cho ai một cái vào mắt

Xem đầy đủ từ "dot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trample

UK/ˈtɹæmpəl/US/ˈtɹæmpəl/

Xem đầy đủ từ "trample": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuck

UK/fʌk/US/fʌk/

Xem đầy đủ từ "fuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tamp Ngoại động từ

UK/tæmp/US/tæmp/

Nghĩa: Đầm, nện.

  • to tamp the groundđầm đất

Xem đầy đủ từ "tamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have sex

Xem đầy đủ từ "have sex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infliction Danh từ

UK/ɪnˈflɪkʃən/US/ɪnˈflɪkʃən/

Nghĩa: Sự nện, sự giáng (đòn); sự gây ra (vết thương).

Xem đầy đủ từ "infliction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflictor Danh từ

US/ɪn.ˈflɪk.tɜː/

Nghĩa: Người nện, người giáng.

Xem đầy đủ từ "inflictor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beating Danh từ

UK/ˈbiːtɪŋ/US/ˈbiːtɪŋ/

Nghĩa: Sự đánh, sự đập, sự nện.

Xem đầy đủ từ "beating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tamping Danh từ

US/ˈtæm.piɳ/

Nghĩa: Sự đầm, sự nện (đất).

Xem đầy đủ từ "tamping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nện tiếng Anh là gì?

"nện" trong tiếng Anh là beat (động từ), hammer (ngoại động từ), ram (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.