TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nối tiếng Anh là gì?

"nối" trong tiếng Anh là connect (ngoại động từ), unite (động từ), perpetuate (động từ).

connect Ngoại động từ

UK/kəˈnɛkt/US/kəˈnɛkt/

Nghĩa: Nối, nối lại, chấp nối, câu thông.

  • It's the first time in my life I've felt so connected with someone.Đây là lần đầu tiên trong đời tôi cảm thấy được kết nối với một ai đó đến như vậy.
  • Everything is connected.Mọi thứ đều được kết nối.

Xem đầy đủ từ "connect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unite Động từ

US/juˈnaɪt/

Nghĩa: Nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại.

  • to unite one town with anotherhợp nhất hai thành phố
  • to unite bricks with cementkết những viên gạch lại bằng xi măng

Xem đầy đủ từ "unite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perpetuate Động từ

UK/pəˈpɛt͡ʃʊeɪt/US/pɚˈpɛt͡ʃəˌweɪt/

Nghĩa: nối

Xem đầy đủ từ "perpetuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjacent Tính từ

UK/əˈd͡ʒeɪ.sənt/US/əˈd͡ʒeɪ.sənt/

Nghĩa: bên cạnh, liền, nối

Xem đầy đủ từ "adjacent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjoint Tính từ

Nghĩa: Nối, tiếp, chắp, ghép; hợp lại, liên kết, kết hợp.

  • conjoint actionhành động kết hợp

Xem đầy đủ từ "conjoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annectent Tính từ

Nghĩa: Kết hợp, để liên kết, nối.

  • annectent linkmắt xích nối

Xem đầy đủ từ "annectent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjoin Động từ

UK/kənˈd͡ʒɔɪn/US/kənˈd͡ʒɔɪn/

Nghĩa: Kết giao, kết hợp, liên hiệp; nối, chắp lại.

  • to conjoin two piecenối hai mảnh
  • two families conjoinhai nhà kết giao với nhau về hôn nhân, hai nhà thông gia với nhau

Xem đầy đủ từ "conjoin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Ngoại động từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định.

  • to set a bonenắn xương
  • to set a jointnắn khớp xương

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

add

UK/æd/US/æd/

Xem đầy đủ từ "add": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

join

UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/

Xem đầy đủ từ "join": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piece Ngoại động từ

UK/piːs/US/piːs/

Nghĩa: Nối (chỉ) (lúc quay sợi).

Xem đầy đủ từ "piece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continue

UK/kənˈtɪn.juː/US/kənˈtɪn.ju/

Xem đầy đủ từ "continue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

couple Ngoại động từ

UK/ˈkʌp.əl/US/ˈkʌp.əl/

Nghĩa: Mắc, nối.

Xem đầy đủ từ "couple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie Ngoại động từ

UK/taɪ/US/taɪ/

Nghĩa: Liên kết, nối.

  • a steel bar ties the two columnsmột thanh thép nối hai cột

Xem đầy đủ từ "tie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filter Nội động từ

UK/ˈfɪltə/US/ˈfɪltɚ/

Nghĩa: Nối (vào đường giao thông).

Xem đầy đủ từ "filter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patch Ngoại động từ

UK/pæt͡ʃ/US/pæt͡ʃ/

Nghĩa: Ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau).

Xem đầy đủ từ "patch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

span Ngoại động từ

UK/spæn/US/spæn/

Nghĩa: Nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...).

Xem đầy đủ từ "span": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yoke Ngoại động từ

UK/jəʊk/US/joʊk/

Nghĩa: Ràng buộc, nối; ép buộc, bắt phục tùng.

Xem đầy đủ từ "yoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry-on

UK/ˈkæɹi ˌɒn/US/ˈkæɹi ˈɑn/

Xem đầy đủ từ "carry-on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connective Tính từ

UK/kəˈnɛktɪv/US/kəˈnɛktɪv/

Nghĩa: Nối; liên hợp.

  • connective wordtừ nối
  • connective morphemehình vị, liên hợp

Xem đầy đủ từ "connective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copulation Danh từ

UK/kɒp.jəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nối.

Xem đầy đủ từ "copulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anastomosis Danh từ

UK/ənæstəˈməʊsɪs/

Nghĩa: Sự nối (hai mạch máu...).

Xem đầy đủ từ "anastomosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

couplement Danh từ

US/ˈkə.pəl.mənt/

Nghĩa: Việc nối; sự liên kết.

Xem đầy đủ từ "couplement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jusction Danh từ

Nghĩa: Sự nối, tiế xúc.

Xem đầy đủ từ "jusction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

linkup Danh từ

US/ˈlɪŋ.ˌkəp/

Nghĩa: Sự nối, sự, liên kết, sự ghép lại với nhau.

Xem đầy đủ từ "linkup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connecting Động từ

UK/kəˈnɛktɪŋ/US/kəˈnɛktɪŋ/

Nghĩa: Nối.

Xem đầy đủ từ "connecting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joining Danh từ

UK/ˈd͡ʒɔɪnɪŋ/US/ˈd͡ʒɔɪnɪŋ/

Nghĩa: Sự nối; chỗ nối.

Xem đầy đủ từ "joining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

linking Danh từ

UK/ˈlɪŋkɪŋ/US/ˈlɪŋkɪŋ/

Nghĩa: Sự nối; sự liên kết.

  • program linkingsự liên kết chương trình

Xem đầy đủ từ "linking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coupling Danh từ

UK/ˈkʌplɪŋ/US/ˈkʌplɪŋ/

Nghĩa: Sự nối; sự hợp lại.

Xem đầy đủ từ "coupling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splicing Danh từ

US/ˈsplɑɪ.siɳ/

Nghĩa: Sự nối; ghép nối.

Xem đầy đủ từ "splicing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nối tiếng Anh là gì?

"nối" trong tiếng Anh là connect (ngoại động từ), unite (động từ), perpetuate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.