Ngắt tiếng Anh là gì?
"ngắt" trong tiếng Anh là breaking (động từ), cut short (cụm động từ), break (ngoại động từ).
breaking Động từ
UK/ˈbɹeɪkɪŋ/US/ˈbɹeɪkɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Cắt, ngắt (d).
cut short Cụm động từ
Nghĩa: Ngắt, thu ngắn, rút ngắn.
break Ngoại động từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá.
- to break a journeyngừng cuộc hành trình
- to break the silencephá tan sự yên lặng
interrupt Ngoại động từ
UK/ˌɪntəˈɹʌpt/US/ˌɪntəˈɹʌpt/ giọng người thật
Nghĩa: Ngắt.
- I was just about to explain when she interrupted me.Tôi vừa định giải thích thì cô ấy ngắt lời tôi.
cut-off Danh từ
US/ˌkʌt ˈɔf/ [ˌkɐɾ ˈɔf] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cắt, sự ngắt.
very
UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/ giọng người thật
pick
UK/pɪk/US/pɪk/ giọng người thật
pull Ngoại động từ
UK/pʊl/US/pʊl/ giọng người thật
Nghĩa: Ngắt, hái (hoa...).
greatly
UK/ˈɡɹeɪ̯t.liː/US/ˈɡɹeɪ̯t.li/ giọng người thật
highly
UK/ˈhaɪli/US/ˈhaɪli/ giọng người thật
ton Động từ
UK/tʌn/US/tʌn/ giọng người thật
Nghĩa: Ngắt.
cease
UK/siːs/US/sis/ giọng người thật
disconnect Ngoại động từ
UK/dɪskəˈnɛkt/US/dɪskəˈnɛkt/ giọng máy
Nghĩa: Ngắt, cắt (dòng điện...).
nip Động từ
UK/nɪp/US/nɪp/ giọng máy
Nghĩa: Ngắt.
- to nip off the flower budngắt nụ hoa
switch Danh từ
UK/swɪt͡ʃ/US/swɪt͡ʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi.
- push-button switchnút ngắt điện
- antenna switchcái chuyển mạch anten
interruption Danh từ
UK/ˌɪntəˈɹʌpʃən/US/ˌɪntəˈɹʌpʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự ngắt.
shut-off Danh từ
Nghĩa: Cái ngắt, cái khoá.
disconnection Danh từ
UK/ˌdɪs.kəˈnɛk.ʃən/US/ˌdɪs.kəˈnɛk.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự ngắt, sự cắt.
disconnexion Danh từ
Nghĩa: Sự ngắt, sự cắt.
interrupter Danh từ
Nghĩa: Cái ngắt (điện).
interruptor Danh từ
Nghĩa: Cái ngắt (điện).
Câu hỏi thường gặp
Ngắt tiếng Anh là gì?
"ngắt" trong tiếng Anh là breaking (động từ), cut short (cụm động từ), break (ngoại động từ).