TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngắt tiếng Anh là gì?

"ngắt" trong tiếng Anh là breaking (động từ), cut short (cụm động từ), break (ngoại động từ).

breaking Động từ

UK/ˈbɹeɪkɪŋ/US/ˈbɹeɪkɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Cắt, ngắt (d).

Xem đầy đủ từ "breaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut short Cụm động từ

Nghĩa: Ngắt, thu ngắn, rút ngắn.

Xem đầy đủ từ "cut short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Ngoại động từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá.

  • to break a journeyngừng cuộc hành trình
  • to break the silencephá tan sự yên lặng

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interrupt Ngoại động từ

UK/ˌɪntəˈɹʌpt/US/ˌɪntəˈɹʌpt/ giọng người thật

Nghĩa: Ngắt.

  • I was just about to explain when she interrupted me.Tôi vừa định giải thích thì cô ấy ngắt lời tôi.

Xem đầy đủ từ "interrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut-off Danh từ

US/ˌkʌt ˈɔf/ [ˌkɐɾ ˈɔf] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự cắt, sự ngắt.

Xem đầy đủ từ "cut-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

very

UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "very": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pick

UK/pɪk/US/pɪk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "pick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull Ngoại động từ

UK/pʊl/US/pʊl/ giọng người thật

Nghĩa: Ngắt, hái (hoa...).

Xem đầy đủ từ "pull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greatly

UK/ˈɡɹeɪ̯t.liː/US/ˈɡɹeɪ̯t.li/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "greatly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

highly

UK/ˈhaɪli/US/ˈhaɪli/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "highly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ton Động từ

UK/tʌn/US/tʌn/ giọng người thật

Nghĩa: Ngắt.

Xem đầy đủ từ "ton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cease

UK/siːs/US/sis/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "cease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconnect Ngoại động từ

UK/dɪskəˈnɛkt/US/dɪskəˈnɛkt/ giọng máy

Nghĩa: Ngắt, cắt (dòng điện...).

Xem đầy đủ từ "disconnect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nip Động từ

UK/nɪp/US/nɪp/ giọng máy

Nghĩa: Ngắt.

  • to nip off the flower budngắt nụ hoa

Xem đầy đủ từ "nip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

switch Danh từ

UK/swɪt͡ʃ/US/swɪt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi.

  • push-button switchnút ngắt điện
  • antenna switchcái chuyển mạch anten

Xem đầy đủ từ "switch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interruption Danh từ

UK/ˌɪntəˈɹʌpʃən/US/ˌɪntəˈɹʌpʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự ngắt.

Xem đầy đủ từ "interruption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shut-off Danh từ

Nghĩa: Cái ngắt, cái khoá.

Xem đầy đủ từ "shut-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconnection Danh từ

UK/ˌdɪs.kəˈnɛk.ʃən/US/ˌdɪs.kəˈnɛk.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự ngắt, sự cắt.

Xem đầy đủ từ "disconnection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconnexion Danh từ

Nghĩa: Sự ngắt, sự cắt.

Xem đầy đủ từ "disconnexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interrupter Danh từ

Nghĩa: Cái ngắt (điện).

Xem đầy đủ từ "interrupter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interruptor Danh từ

Nghĩa: Cái ngắt (điện).

Xem đầy đủ từ "interruptor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngắt tiếng Anh là gì?

"ngắt" trong tiếng Anh là breaking (động từ), cut short (cụm động từ), break (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "breaking": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "break": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "interrupt": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "very": Tharthan, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "pick": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pull": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "greatly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "highly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ton": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cease": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "switch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "interruption": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "disconnection": Speaker: عُثمان Recorder: Middle river exports, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.