TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghiền tiếng Anh là gì?

"nghiền" trong tiếng Anh là grind (ngoại động từ), mill (ngoại động từ), clench (ngoại động từ).

grind Ngoại động từ

UK/ˈɡɹaɪnd/US/ˈɡɹaɪnd/ giọng người thật

Nghĩa: Xay, tán, nghiền.

  • to grind corn into flourxay lúa mì thành bột

Xem đầy đủ từ "grind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mill Ngoại động từ

UK/mɪl/US/mɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Xay, nghiền, cán; xay bằng cối xay, xay bằng máy xay; nghiền bằng máy nghiền.

  • to mill flourxay bột
  • to mill steelcán thép

Xem đầy đủ từ "mill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clench Ngoại động từ

UK/klɛnt͡ʃ/US/klɛnt͡ʃ/ giọng máy

Nghĩa: Nghiền, siết, mím, nắm chặt.

  • to clench one's teethnghiến răng
  • to clench one's lipsmím môi

Xem đầy đủ từ "clench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pound Ngoại động từ

UK/ˈpaʊ̯nd/US/ˈpaʊ̯nd/ giọng người thật

Nghĩa: Giã, nghiền.

Xem đầy đủ từ "pound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crush Động từ

UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/ giọng người thật

Nghĩa: nghiền

Xem đầy đủ từ "crush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ground Tính từ

UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/ giọng người thật

Nghĩa: Xay, nghiền, cán.

Xem đầy đủ từ "ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disintegrate Ngoại động từ

UK/dɪsˈɪntɪɡɹeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Làm tan rã, làm rã ra; nghiền.

Xem đầy đủ từ "disintegrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

triturate Ngoại động từ

US/ˈtrɪ.tʃə.ˌreɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiền, tán nhỏ.

Xem đầy đủ từ "triturate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grind in Cụm từ

Nghĩa: (Kỹ thuật) Mài, nghiền, rà.

Xem đầy đủ từ "grind in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stamp Ngoại động từ

UK/stæmp/US/stæmp/ giọng người thật

Nghĩa: Nghiền (quặng).

Xem đầy đủ từ "stamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mash Ngoại động từ

UK/mæʃ/US/mæʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Nghiền, bóp nát.

Xem đầy đủ từ "mash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rub Ngoại động từ

UK/ɹʌb/US/ɹʌb/ giọng người thật

Nghĩa: Nghiền, tán.

  • to rub something to powernghiền cái gì thành bột

Xem đầy đủ từ "rub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cram

UK/kɹæm/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "cram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grind out Cụm động từ

Nghĩa: Nghiền, nạo ra.

  • to grind out an oathnghiến răng lại mà nguyền rủa

Xem đầy đủ từ "grind out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swot

UK/swɒt/US/swɑt/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "swot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crunch Danh từ

UK/kɹʌnt͡ʃ/US/kɹʌnt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nhai gặm; sự nghiền.

Xem đầy đủ từ "crunch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muller Danh từ

UK/ˈmʌlə/US/ˈmʌləɹ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái nghiền (bột...).

Xem đầy đủ từ "muller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crusher Danh từ

UK/ˈkɹʌʃə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy nghiền, máy tán, máy đập (đá), người nghiền, người tán, người đập.

Xem đầy đủ từ "crusher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masher Danh từ

UK/ˈmæʃə(ɹ)/US/ˈmæʃə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nghiền, người bóp nát.

Xem đầy đủ từ "masher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trituration Danh từ

US/ˌtrɪ.tʃə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nghiền, sự tán nhỏ.

Xem đầy đủ từ "trituration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

milling Danh từ

UK/ˈmɪlɪŋ/US/ˈmɪlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự xay, sự nghiền, sự cán.

Xem đầy đủ từ "milling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghiền tiếng Anh là gì?

"nghiền" trong tiếng Anh là grind (ngoại động từ), mill (ngoại động từ), clench (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "grind": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mill": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pound": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "crush": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ground": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "disintegrate": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "stamp": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mash": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "rub": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "crunch": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.