TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhìn tiếng Anh là gì?

"nhìn" trong tiếng Anh là look (động từ), look at (cụm động từ), view (ngoại động từ).

look Động từ

UK/lʊk/US/lʊk/ giọng máy

Nghĩa: Nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý.

  • Look at me when I talk to you!Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!
  • Why don't you look in the mirror?Sao bạn không nhìn vào gương?

Xem đầy đủ từ "look": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look at Cụm động từ

Nghĩa: Nhìn, ngắm, xem.

  • Look at the notes on page 10.Nhìn vào phần chú giải trang 10.
  • Look at me when I talk to you!Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!

Xem đầy đủ từ "look at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

view Ngoại động từ

UK/vjuː/US/vjuː/ giọng người thật

Nghĩa: Thấy, nhìn, xem, quan sát.

  • My uncle's views are representative of his generation.Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy.
  • We climbed higher so that we might get a better view.Chúng tôi chèo lên cao để có được tầm nhìn đẹp hơn.

Xem đầy đủ từ "view": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sight Danh từ

UK/saɪt/US/saɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nhìn, thị lực.

  • His car soon went out of sight.Chiếc ô tô của anh ấy nhanh chóng đi khuất tầm nhìn.
  • long sighttật viễn thị

Xem đầy đủ từ "sight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regard Danh từ

UK/ɹɪˈɡɑːd/US/ɹɪˈɡɑɹd/ giọng người thật

Nghĩa: Cái nhìn.

  • They have a different opinion regarding your problem.Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy.

Xem đầy đủ từ "regard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outgaze Động từ

Nghĩa: Nhìn (làm ai phải luống cuống).

Xem đầy đủ từ "outgaze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shufti Danh từ

UK/ˈʃʊf.ti/US/ˈʃʊf.ti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhìn.

Xem đầy đủ từ "shufti": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shufty Danh từ

Nghĩa: Nhìn.

Xem đầy đủ từ "shufty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watch Động từ

UK/ˈwɒt͡ʃ/US/ˈwɑt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: nhìn

Xem đầy đủ từ "watch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamp Động từ

UK/ˈlæ̞mp/US/ˈlæ̝mp/ giọng người thật

Nghĩa: (từ lóng) nhìn.

Xem đầy đủ từ "lamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pipe Ngoại động từ

UK/ˈpaɪp/US/ˈpaɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Nhìn, trông.

Xem đầy đủ từ "pipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muse Nội động từ

UK/mjuːz/US/mjuz/ giọng người thật

Nghĩa: Ngắm, nhìn, đăm chiêu.

Xem đầy đủ từ "muse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gets a load of Cụm từ

Nghĩa: Nhìn, trông.

Xem đầy đủ từ "gets a load of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light Danh từ

UK/laɪt/US/laɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn.

  • I saw a light in the distance.Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa.

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vision Danh từ

UK/ˈvɪʒ.ən/US/ˈvɪʒ.ən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nhìn; sức nhìn, tầm nhìn.

  • field of visiontrường nhìn, thị trường
  • within range of visiontrong tầm mắt trông thấy được

Xem đầy đủ từ "vision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visual Tính từ

UK/ˈvɪʒuːəl/US/ˈvɪʒuəl/ giọng máy

Nghĩa: Sự nhìn, (thuộc) thị giác.

  • visual nervedây thần kinh thị giác

Xem đầy đủ từ "visual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blush Danh từ

UK/ˈblʌʃ/US/ˈblʌʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Cái nhìn, cái liếc mắt.

  • at the first blushlúc mới nhìn thấy lần đầu

Xem đầy đủ từ "blush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squint Danh từ

UK/skwɪnt/US/skwɪnt/ giọng máy

Nghĩa: Sự nhìn, sự xem.

  • let me have a squintat itcho tôi xem một tí nào

Xem đầy đủ từ "squint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

optical Tính từ

UK/ˈɒptɪkəl/US/ˈɑptɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nhìn, (thuộc) thị giác.

Xem đầy đủ từ "optical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

looker Danh từ

UK/ˈlʊk.ə/US/ˈlʊk.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nhìn, người xem.

Xem đầy đủ từ "looker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dekko Danh từ

UK/ˈdɛk.əʊ/US/ˈdɛk.əʊ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái nhìn.

  • let's have a dekkota hãy nhìn một cái

Xem đầy đủ từ "dekko": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eye-wink Danh từ

US/ˈɑɪ.ˈwɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái nhìn, cái liếc mắt.

Xem đầy đủ từ "eye-wink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhìn tiếng Anh là gì?

"nhìn" trong tiếng Anh là look (động từ), look at (cụm động từ), view (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "view": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sight": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "regard": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "watch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lamp": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pipe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "muse": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "light": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "vision": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "blush": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.