Nhạy cảm tiếng Anh là gì?
"nhạy cảm" trong tiếng Anh là sensitive (tính từ), impressionable (tính từ), clear-headed (tính từ).
sensitive Tính từ
UK/ˈsɛn.sɪt.ɪv/US/ˈsɛn.sɪt.ɪv/
Nghĩa: nhạy cảm
- I have a sensitive vestibular system, so that might be part of why car rides make me dizzy and nauseous.Tôi có hệ tiền đình nhạy cảm, chắc đó là lí do đi xe ô tô khiến tôi chóng mặt và buồn nôn.
- A hacker gained access to sensitive files in the company's database.Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty.
impressionable Tính từ
UK/ɪmˈpɹɛ.ʃən.ə.bəl/US/ɪmˈpɹɛ.ʃən.ə.bəl/
Nghĩa: Dễ xúc cảm, nhạy cảm.
clear-headed Tính từ
US/ˈklɪr.ˈhɛ.dəd/
Nghĩa: Nhạy bén, nhạy cảm.
clear-headedly Phó từ
Nghĩa: Nhạy bén, nhạy cảm.
susceptive Tính từ
Nghĩa: Nhận cảm; nhạy cảm.
tender-hearted Tính từ
US/ˈtɛn.dɜː.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Dịu hiền; nhạy cảm; có bản chất tốt bụng và dịu dàng.
quick Tính từ
UK/kwɪk/US/kwɪk/
Nghĩa: Nhạy cảm, dễ.
- to be quick to take offencedễ phật lòng, dễ giận
- to be quick of temperdễ nổi nóng, nóng tánh
delicate Tính từ
UK/ˈdɛl.ɪ.kət/US/ˈdɛl.ɪ.kɪt/
Nghĩa: Nhạy cảm, thính, nhạy.
- a delicate eartai thính
- a delicate balancecân nhạy
tender Tính từ
UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/
Nghĩa: Nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động.
- a tender hearttrái tim dễ xúc động, tấm lòng nhạy cảm
sensible Tính từ
UK/ˈsɛn.sɪ.bəl/US/ˈsɛn.sə.bəl/
Nghĩa: Dễ cảm động; nhạy cảm.
tenderly Phó từ
UK/ˈtɛn.də.li/US/ˈtɛn.dɚ.li/
Nghĩa: Nhạy cảm, dễ xúc động, dễ tổn thương; tốt; nhân hậu (người).
susceptible Tính từ
US/sə.ˈsɛp.tə.bəl/
Nghĩa: Nhạy cảm; dễ xúc cảm; dễ bị ảnh hưởng bởi tình cảm.
- a susceptible childđứa bé dễ xúc cảm; đứa bé dễ hờn giận
sensuous
UK/ˈsɛnʃuəs/US/ˈsɛnʃuəs/
sensitively Phó từ
US/ˈsɛnt.sə.tɪv.li/
Nghĩa: Dễ bị xúc phạm, dễ bị bối rối về tình cảm; nhạy cảm.
scent Danh từ
UK/sɛnt/US/sɛnt/
Nghĩa: Sự thính hơi, tài đánh hơi, khả năng phát hiện; tính nhạy cảm.
- to have a wonderful scent for young talentscó biệt tài phát hiện những tài hoa non trẻ
tenderness Danh từ
UK/ˈtɛn.də.nɪs/US/ˈtɛn.dɚ.nɪs/
Nghĩa: Tính nhạy cảm, tính dễ cảm.
delicacy Danh từ
UK/ˈdɛlɪkəsi/
Nghĩa: Tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm (người...); tính nhạy (cân, la bàn...).
sensitivity Danh từ
UK/ˌsɛn.sɪˈtɪv.ɪ.ti/US/ˌsɛn.səˈtɪv.ə.ti/
Nghĩa: Tính dễ cảm xúc; tính nhạy cảm.
sensibility Danh từ
UK/ˌsɛn(t)sɪˈbɪlɪti/US/ˌsɛn(t)səˈbɪləti/
Nghĩa: Sự nhạy cảm.
acumen Danh từ
UK/ˈækjʊmən/US/ˈækjəmən/
Nghĩa: Sự nhạy bén, sự nhạy cảm, sự thính.
- political acumensự nhạy bén về chính trị
susceptibility Danh từ
UK/səˌsɛptəˈbɪlɪti/US/səˌsɛptəˈbɪləti/
Nghĩa: Tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm.
clear-headedness Danh từ
Nghĩa: Sự nhạy bén, sự nhạy cảm.
feeler Danh từ
UK/ˈfiːlə/US/ˈfiːləɹ/
Nghĩa: Người sờ, người bắt mạch; người nhạy cảm.
impressionability Danh từ
UK/ɪmˌpɹɛʃ.ə.nəˈbɪl.ɪ.tiː/US/ɪmˌpɹɛʃ.ə.nəˈbɪl.ɪ.ti/
Nghĩa: Tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm.
impressionableness Danh từ
Nghĩa: Tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm.
Xem đầy đủ từ "impressionableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
sensitiveness Danh từ
US/ˈsɛnt.sə.tɪv.nəs/
Nghĩa: Tính có cảm giác; sự dễ cảm; sự nhạy cảm.
susceptivity Danh từ
Nghĩa: Khả năng cảm nhận; tính nhạy cảm.
feeling Tính từ
UK/ˈfiː.lɪŋ/US/ˈfi.lɪŋ/
Nghĩa: Nhạy cảm.
- to have a feeling for musicnhạy cảm về âm nhạc
Câu hỏi thường gặp
Nhạy cảm tiếng Anh là gì?
"nhạy cảm" trong tiếng Anh là sensitive (tính từ), impressionable (tính từ), clear-headed (tính từ).