TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhẫn tâm tiếng Anh là gì?

"nhẫn tâm" trong tiếng Anh là grim (tính từ), ruthless (tính từ), callously (phó từ).

grim Tính từ

UK/ɡɹɪm/US/ɡɹɪm/

Nghĩa: Dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt.

  • A grim facenét mặt dữ tợn đầy sát khí

Xem đầy đủ từ "grim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruthless Tính từ

UK/ˈɹuːθləs/US/ˈɹuːθləs/

Nghĩa: Tàn nhẫn, nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "ruthless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

callously Phó từ

US/ˈkæ.ləs.li/

Nghĩa: Tàn nhẫn, nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "callously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heartless Tính từ

UK/ˈhɑːt.lɪs/US/ˈhɑɹt.lɪs/

Nghĩa: Nhẫn tâm; ác.

Xem đầy đủ từ "heartless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fell Tính từ

UK/fɛl/US/fɛl/

Nghĩa: Ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác.

Xem đầy đủ từ "fell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merciless Tính từ

UK/ˈmɜːsɪləs/US/ˈmɝsɪləs/

Nghĩa: Nhẫn tâm, tàn nhẫn.

Xem đầy đủ từ "merciless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercilessly Phó từ

UK/ˈmɜːsɪləslɪ/US/ˈmɜːsɪləslɪ/

Nghĩa: Nhẫn tâm; tàn nhẫn.

Xem đầy đủ từ "mercilessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cold-hearted Tính từ

US/ˈkoʊld.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "cold-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruthlessly Phó từ

UK/ˈɹuːθ.ləs.li/US/ˈɹuːθ.ləs.li/

Nghĩa: Tàn nhẫn, nhẫn tâm; độc ác, không thương xót.

Xem đầy đủ từ "ruthlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfeeling Tính từ

Nghĩa: Không cảm động, không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn.

Xem đầy đủ từ "unfeeling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coldly Phó từ

UK/ˈkəʊldli/US/ˈkoʊldli/

Nghĩa: Lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "coldly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitiless Tính từ

UK/ˈpɪtɪləs/US/ˈpɪtɪləs/

Nghĩa: Tàn nhẫn, nhẫn tâm, không thương xót.

Xem đầy đủ từ "pitiless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispiteous Tính từ

US/dɪ.ˈspɪ.ti.əs/

Nghĩa: Nhẫn tâm, tàn nhẫn, không thương xót.

Xem đầy đủ từ "dispiteous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispiteously Phó từ

Nghĩa: Nhẫn tâm, tàn nhẫn.

Xem đầy đủ từ "dispiteously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-hearted Tính từ

Nghĩa: Nhẫn tâm, không biết thương xót, không có tình cảm, lòng dạ sắt đá.

Xem đầy đủ từ "hard-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insensately Phó từ

US/ˌɪn.ˈsɛn.ˌseɪt.li/

Nghĩa: Nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "insensately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iron-fisted Tính từ

US/ˈɑɪ.ərn.ˈfɪs.təd/

Nghĩa: Nhẫn tâm, tàn bạo; độc đoán.

Xem đầy đủ từ "iron-fisted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iron-hearted Tính từ

US/ˈɑɪ.ərn.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Nhẫn tâm, lòng sắt đá.

Xem đầy đủ từ "iron-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heartlessly Phó từ

Nghĩa: Vô tâm, nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "heartlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitilessly Phó từ

UK/ˈpɪ.ti.ləs.li/US/ˈpɪ.ti.ləs.li/

Nghĩa: Tàn bạo, nhẫn tâm, không thương xót.

Xem đầy đủ từ "pitilessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stony-hearted Tính từ

Nghĩa: Vô tình; chai đá, nhẫn tâm (người).

Xem đầy đủ từ "stony-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfeelingly Phó từ

Nghĩa: Không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn, thiếu thông cảm.

Xem đầy đủ từ "unfeelingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmerciful Tính từ

UK/ʌnˈmɜːsɪfl̩/US/ʌnˈmɝsɪfl̩/

Nghĩa: Không thương xót, không thương hại; nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "unmerciful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iron Tính từ

UK/ˈaɪ.ən/US/ˈaɪ.ɚn/

Nghĩa: Nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "iron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

callous Tính từ

UK/ˈkæləs/US/ˈkæləs/

Nghĩa: Nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "callous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cold-blooded Tính từ

US/ˈkoʊldˈblʌd.ɪd/

Nghĩa: Lạnh nhạt, hờ hững, phớt lạnh; nhẫn tâm.

  • cold-blooded crueltysự tàn ác, sự nhẫn tâm

Xem đầy đủ từ "cold-blooded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloodless Tính từ

US/ˈbləd.ləs/

Nghĩa: Lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "bloodless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hardheaded Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈhɛ.dəd/

Nghĩa: Thiết thực, không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc; không thông cảm; không thiện cảm; nhẫn tâm; không thương xót.

Xem đầy đủ từ "hardheaded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in cold blood Cụm giới từ

Nghĩa: Nhẫn tâm, lạnh lùng, không ghê tay (khi giết người).

Xem đầy đủ từ "in cold blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insensate Tính từ

UK/ɪnˈsɛn.sət/US/ɪnˈsɛn.sət/

Nghĩa: Không cảm xúc; nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "insensate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhẫn tâm tiếng Anh là gì?

"nhẫn tâm" trong tiếng Anh là grim (tính từ), ruthless (tính từ), callously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.