TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phóng tiếng Anh là gì?

"phóng" trong tiếng Anh là project (ngoại động từ), enlarge (ngoại động từ), launch (ngoại động từ).

project Ngoại động từ

UK/ˈpɹɒd͡ʒ.ɛkt/US/ˈpɹɑˌd͡ʒɛkt/

Nghĩa: Phóng; chiếu ra.

  • to project a missilephóng một tên lửa
  • to project a beam of lightchiếu ra một chùm sáng

Xem đầy đủ từ "project": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlarge Ngoại động từ

UK/ɪnˈlɑːd͡ʒ/US/ɪnˈlɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Phóng.

  • Can you enlarge the image?Bạn có thể phóng to ảnh không?

Xem đầy đủ từ "enlarge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

launch Ngoại động từ

UK/lɔːnt͡ʃ/US/lɔnt͡ʃ/

Nghĩa: Ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ...); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào...); giáng (quả đấm...); ban bố (sắc lệnh...).

Xem đầy đủ từ "launch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ejaculatory Tính từ

UK/ɪˈd͡ʒæ.kjə.ləˌtɔɹ.i/US/ɪˈd͡ʒæ.kjə.ləˌtɔɹ.i/

Nghĩa: Phóng, để phóng.

Xem đầy đủ từ "ejaculatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endart Động từ

Nghĩa: Ném mạnh, bắn, phóng.

Xem đầy đủ từ "endart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

book Động từ

UK/bʊk/US/bʊk/

Nghĩa: phóng

Xem đầy đủ từ "book": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visit

UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/

Xem đầy đủ từ "visit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interview

UK/ˈɪn.tə.vjuː/US/ˈɪn.(t)ɚ.vju/

Xem đầy đủ từ "interview": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw

UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/

Xem đầy đủ từ "throw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copy

UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/

Xem đầy đủ từ "copy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoot Động từ

UK/ʃuːt/US/ʃut/

Nghĩa: Ném, phóng, quăng, liệng, đổ.

  • bow shoots arrowcung phóng tên đi
  • sun shoots its raysmặt trời toả tia sáng

Xem đầy đủ từ "shoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliver Ngoại động từ

UK/dɪˈlɪv.ə(ɹ)/US/dɪˈlɪv.ɚ/

Nghĩa: Giáng, ném, phóng, bắn ra; mở (cuộc tấn công).

  • to deliver an assault on the enemymở cuộc tấn công quân địch

Xem đầy đủ từ "deliver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discharge Ngoại động từ

UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/

Nghĩa: Nổ (súng); phóng (tên lửa...); bắn (mũi tên...).

Xem đầy đủ từ "discharge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ejaculate Ngoại động từ

UK/ɪˈdʒæk.jʊ.leɪt/US/ɪˈd͡ʒæk.jə.leɪt/

Nghĩa: Phóng (tinh dịch...).

Xem đầy đủ từ "ejaculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blow-up

US/ˈbloʊ.ˌəp/

Xem đầy đủ từ "blow-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let-out

US/ˈlɛt.ˈɑʊt/

Xem đầy đủ từ "let-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delivery Danh từ

UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/

Nghĩa: Sự ném, sự phóng, sự bắn (quả bóng, tên đạn...); sự mở (cuộc tấn công); sự ban ra, sự truyền ra (lệnh).

Xem đầy đủ từ "delivery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

launcher Danh từ

UK/ˈlɔːntʃ.ə/US/ˈlɑnt͡ʃ.ɚ/

Nghĩa: Người phóng, máy phóng (lựu đạn, tên lửa...).

Xem đầy đủ từ "launcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lift-off Danh từ

US/ˈlɪft.ˈɔf/

Nghĩa: Sự phóng (tên lửa, con tàu vũ trụ).

Xem đầy đủ từ "lift-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darter Danh từ

US/ˈdɑːr.tɜː/

Nghĩa: Người phóng (lao...).

Xem đầy đủ từ "darter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

looseness Danh từ

UK/ˈluːsnəs/

Nghĩa: Tính mơ hồ, tính không chính xác; tính không chặt chẽ, tính phóng (lý luận, lập luận, viết văn...).

Xem đầy đủ từ "looseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phóng tiếng Anh là gì?

"phóng" trong tiếng Anh là project (ngoại động từ), enlarge (ngoại động từ), launch (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.