TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phô trương tiếng Anh là gì?

"phô trương" trong tiếng Anh là ostentatious (tính từ), showy (tính từ), flaunt (ngoại động từ).

ostentatious Tính từ

US/ˌɒs.tɛnˈteɪ.ʃəs/

Nghĩa: Phô trương, khoe khoang, vây vo, làm cho người ta phải để ý.

Xem đầy đủ từ "ostentatious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

showy Tính từ

UK/ˈʃəʊ.i/US/ˈʃoʊ.i/

Nghĩa: Loè loẹt, phô trương.

Xem đầy đủ từ "showy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaunt Ngoại động từ

UK/flɔːnt/US/flɑnt/

Nghĩa: Khoe khoang, phô trương, chưng diện.

  • to flaunt one's new clotheschưng diện quần áo mới

Xem đầy đủ từ "flaunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swanky Tính từ

UK/ˈswæŋki/US/ˈswæŋki/

Nghĩa: Trưng diện, phô trương, khoe khoang.

Xem đầy đủ từ "swanky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhibitory Tính từ

Nghĩa: Phô trương, phô bày.

Xem đầy đủ từ "exhibitory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaudily Phó từ

US/ˈɡɔ.di.li/

Nghĩa: Phô trương, loè loẹt.

Xem đầy đủ từ "gaudily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gimmicky Tính từ

UK/ˈɡɪmɪki/US/ˈɡɪmɪki/

Nghĩa: Phô trương, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "gimmicky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ostentatiously Phó từ

Nghĩa: Phô trương, khoe khoang.

Xem đầy đủ từ "ostentatiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flauntingly Phó từ

Nghĩa: Khoe khoang, phô trương, chưng diện.

Xem đầy đủ từ "flauntingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaunty Tính từ

US/ˈflɔn.ti/

Nghĩa: Khoe khoang, phô trương, chưng diện.

Xem đầy đủ từ "flaunty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glossily Phó từ

US/ˈɡlɑː.si.li/

Nghĩa: Bóng láng, hào nhoáng, phô trương.

Xem đầy đủ từ "glossily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

showily Phó từ

US/ˈʃoʊ.i.li/

Nghĩa: Loè loẹt, phô trương.

Xem đầy đủ từ "showily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whow off Cụm từ

Nghĩa: Khoe khoang, phô trương (của cải, tài năng).

Xem đầy đủ từ "whow off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parade Danh từ

UK/pəˈɹeɪd/US/pəˈɹeɪd/

Nghĩa: Sự phô trương.

Xem đầy đủ từ "parade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show-off Danh từ

UK/ˌʃəʊ ˈɒf/US/ˌʃoʊ ˈɔf/

Nghĩa: Sự khoe khoang, sự phô trương.

Xem đầy đủ từ "show-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

air Ngoại động từ

UK/ɛə̯/US/ɛɚ/

Nghĩa: Phô bày, phô trương.

  • to air fine clothesphô quần áo đẹp

Xem đầy đủ từ "air": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

display

UK/dɪsˈpleɪ/US/dɪsˈpleɪ/

Xem đầy đủ từ "display": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solemnly Phó từ

UK/ˈsɒləmli/US/ˈsɑləmli/

Nghĩa: Phô trương.

Xem đầy đủ từ "solemnly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grandiose Tính từ

UK/ɡɹæn.diˈəʊs/US/ɡɹæn.diˈoʊs/

Nghĩa: Long trọng, phô trương.

Xem đầy đủ từ "grandiose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trot out Cụm động từ

Nghĩa: (thông tục) Trưng bày, khoe, phô trương.

  • to trot out one's knowledgephô trương kiến thức của mình
  • to trot out a new hatkhoe cái mũ mới

Xem đầy đủ từ "trot out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viewy Tính từ

UK/ˈvjuːi/

Nghĩa: Phô trương, hoa hoè hoa sói.

Xem đầy đủ từ "viewy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show Danh từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Sự phô trương, sự khoe khoang.

  • a fine show of blossomcảnh muôn hoa khoe sắc

Xem đầy đủ từ "show": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flash Danh từ

UK/flæʃ/US/flæʃ/

Nghĩa: Sự phô trương.

  • out of flashcốt để phô trương

Xem đầy đủ từ "flash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

panache Danh từ

UK/pəˈnæʃ/US/pəˈnæʃ/

Nghĩa: Sự phô trương, sự huênh hoang; điệu b.

Xem đầy đủ từ "panache": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhibitor Danh từ

UK/ɪɡˈzɪb.ɪ.tə/US/ɪɡˈzɪb.ɪ.təɹ/

Nghĩa: Người phô trương, người phô bày, người trưng bày, người triển lãm.

Xem đầy đủ từ "exhibitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ostentation Danh từ

UK/ˌɒstənˈteɪʃən/US/ˌɒstənˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự phô trương, sự khoe khoang, sự vây vo, sự làm cho người ta phải để ý.

Xem đầy đủ từ "ostentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

showiness Danh từ

US/ˈʃoʊ.i.nəs/

Nghĩa: Sự loè loẹt, sự phô trương.

Xem đầy đủ từ "showiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swankiness Danh từ

Nghĩa: Tính trưng diện; sự phô trương, sự khoe khoang.

Xem đầy đủ từ "swankiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shew Danh từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Sự phô trương, sự khoe khoang.

  • a fine show of blossomcảnh muôn hoa khoe sắc

Xem đầy đủ từ "shew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shewn Danh từ

UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/

Nghĩa: Sự phô trương, sự khoe khoang.

  • a fine show of blossomcảnh muôn hoa khoe sắc

Xem đầy đủ từ "shewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phô trương tiếng Anh là gì?

"phô trương" trong tiếng Anh là ostentatious (tính từ), showy (tính từ), flaunt (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.