TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rời rạc tiếng Anh là gì?

"rời rạc" trong tiếng Anh là discrete (tính từ), disconnected (tính từ), disjointed (tính từ).

discrete Tính từ

UK/dɪˈskɹiːt/US/dɪˈskɹit/

Nghĩa: Riêng biệt, riêng rẽ, rời rạc.

  • discrete space(toán học) không gian rời rạc

Xem đầy đủ từ "discrete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconnected Tính từ

UK/ˌdɪskəˈnɛktəd/

Nghĩa: Rời rạc, không có mạch lạc (bài nói, bài viết).

Xem đầy đủ từ "disconnected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disjointed Tính từ

UK/dɪsˈdʒɔɪn.tɪd/

Nghĩa: Rời rạc, không có mạch lạc (câu chuyện...).

Xem đầy đủ từ "disjointed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incoherent Tính từ

Nghĩa: Không mạch lạc, rời rạc.

  • incoherent ideasý nghĩ không mạch lạc
  • incoherent speechbài nói rời rạc, không mạch lạc

Xem đầy đủ từ "incoherent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incoherently Phó từ

UK/ˌɪn.kəˈhɪə.ɹənt.li/US/ˌɪn.kəˈhɪə.ɹənt.li/

Nghĩa: Rời rạc, không mạch lạc.

Xem đầy đủ từ "incoherently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sporadic Tính từ

UK/spəˈɹæd.ɪk/US/spəˈɹæd.ɪk/

Nghĩa: Rời rạc, lác đác.

Xem đầy đủ từ "sporadic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desultorily Phó từ

US/ˈdɛ.səl.ˌtɔr.i.li/

Nghĩa: Rời rạc, lung tung, không đầu không đuôi.

Xem đầy đủ từ "desultorily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desultory Tính từ

UK/ˈdɛs.əl.t(ə).ɹi/US/ˈdɛs.əlˌtɔɹ.i/

Nghĩa: Rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh.

  • desultory readingsự đọc (sách...) lung tung không hệ thống
  • a desultory conversationsự nói chuyện linh tinh; chuyện đầu Ngô mình Sở

Xem đầy đủ từ "desultory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discursively Phó từ

US/dɪs.ˈkɜː.sɪv.li/

Nghĩa: Rời rạc, lan man.

Xem đầy đủ từ "discursively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disjointedly Phó từ

Nghĩa: Rời rạc, không mạch lạc.

Xem đầy đủ từ "disjointedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sporadical Tính từ

Nghĩa: Rời rạc, lác đác.

Xem đầy đủ từ "sporadical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sporadically Phó từ

US/spə.ˈræ.dɪ.kəl.li/

Nghĩa: Rời rạc, lác đác.

Xem đầy đủ từ "sporadically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

straggly Tính từ

US/ˈstræ.ɡə.li/

Nghĩa: Rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối.

Xem đầy đủ từ "straggly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discretely Phó từ

UK/dɪsˈkɹiːt.li/

Nghĩa: Riêng rẽ, rời rạc.

Xem đầy đủ từ "discretely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inarticulately Phó từ

Nghĩa: Lủng củng, rời rạc, không mạch lạc.

Xem đầy đủ từ "inarticulately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incohesive Tính từ

Nghĩa: Không kết hợp; không cố ý, rời rã, rời rạc.

Xem đầy đủ từ "incohesive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrappily Phó từ

UK/ˈskɹæpɪli/US/ˈskɹæpɪli/

Nghĩa: Chắp vá; vụn, rời rạc.

Xem đầy đủ từ "scrappily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abrupt Tính từ

US/əˈbɹʌpt/

Nghĩa: Trúc trắc, rời rạc (văn).

Xem đầy đủ từ "abrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconnected Tính từ

Nghĩa: Không mạch lạc, rời rạc.

  • Unconnected ideas.Những ý kiến rời rạc

Xem đầy đủ từ "unconnected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fragmentary Tính từ

US/ˈfræɡ.mən.ˌtɛr.i/

Nghĩa: Chắp vá, rời rạc.

  • a fragmentary reportbản báo cáo chấp vá

Xem đầy đủ từ "fragmentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsequent Tính từ

Nghĩa: Rời rạc.

Xem đầy đủ từ "inconsequent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unco-ordinated Tính từ

UK/ˌənkəʊˈɔːdɪneɪtɪd/

Nghĩa: Rời rạc, không mạch lạc (văn).

Xem đầy đủ từ "unco-ordinated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raggedly Phó từ

US/ˈræ.ɡəd.li/

Nghĩa: Tả tơi; rời rạc, không đều.

Xem đầy đủ từ "raggedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rigmarole Danh từ

UK/ˈɹɪɡməɹəʊl/US/ˈɹɪɡməɹoʊl/

Nghĩa: Không đầu không đuôi, rời rạc, không có mạch lạc.

Xem đầy đủ từ "rigmarole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cohesionless Danh từ

US/koʊ.ˈhi.ʒən.ləs/

Nghĩa: Sự rời rạc; sự thiếu mạch lạc.

Xem đầy đủ từ "cohesionless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desultoriness Danh từ

US/ˈdɛ.səl.ˌtɔr.i.nəs/

Nghĩa: Tính rời rạc, tính không mạch lạc, tính không hệ thống.

Xem đầy đủ từ "desultoriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discreteness Danh từ

US/dɪs.ˈkrit.nəs/

Nghĩa: Tính riêng biệt, tính riêng rẽ, tính rời rạc.

Xem đầy đủ từ "discreteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconnectedness Danh từ

US/ˌdɪs.kə.ˈnɛk.təd.nəs/

Nghĩa: Sự rời rạc, sự không có mạch lạc.

Xem đầy đủ từ "disconnectedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abruptness Danh từ

US/əˈbɹʌp.nəs/

Nghĩa: Sự trúc trắc, sự rời rạc (văn).

Xem đầy đủ từ "abruptness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

straggling Tính từ

US/ˈstræ.ɡliɳ/

Nghĩa: Rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối.

Xem đầy đủ từ "straggling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rời rạc tiếng Anh là gì?

"rời rạc" trong tiếng Anh là discrete (tính từ), disconnected (tính từ), disjointed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.