Rời rạc tiếng Anh là gì?
"rời rạc" trong tiếng Anh là discrete (tính từ), disconnected (tính từ), disjointed (tính từ).
discrete Tính từ
UK/dɪˈskɹiːt/US/dɪˈskɹit/
Nghĩa: Riêng biệt, riêng rẽ, rời rạc.
- discrete space(toán học) không gian rời rạc
disconnected Tính từ
UK/ˌdɪskəˈnɛktəd/
Nghĩa: Rời rạc, không có mạch lạc (bài nói, bài viết).
disjointed Tính từ
UK/dɪsˈdʒɔɪn.tɪd/
Nghĩa: Rời rạc, không có mạch lạc (câu chuyện...).
incoherent Tính từ
Nghĩa: Không mạch lạc, rời rạc.
- incoherent ideasý nghĩ không mạch lạc
- incoherent speechbài nói rời rạc, không mạch lạc
incoherently Phó từ
UK/ˌɪn.kəˈhɪə.ɹənt.li/US/ˌɪn.kəˈhɪə.ɹənt.li/
Nghĩa: Rời rạc, không mạch lạc.
sporadic Tính từ
UK/spəˈɹæd.ɪk/US/spəˈɹæd.ɪk/
Nghĩa: Rời rạc, lác đác.
desultorily Phó từ
US/ˈdɛ.səl.ˌtɔr.i.li/
Nghĩa: Rời rạc, lung tung, không đầu không đuôi.
desultory Tính từ
UK/ˈdɛs.əl.t(ə).ɹi/US/ˈdɛs.əlˌtɔɹ.i/
Nghĩa: Rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh.
- desultory readingsự đọc (sách...) lung tung không hệ thống
- a desultory conversationsự nói chuyện linh tinh; chuyện đầu Ngô mình Sở
discursively Phó từ
US/dɪs.ˈkɜː.sɪv.li/
Nghĩa: Rời rạc, lan man.
disjointedly Phó từ
Nghĩa: Rời rạc, không mạch lạc.
sporadical Tính từ
Nghĩa: Rời rạc, lác đác.
sporadically Phó từ
US/spə.ˈræ.dɪ.kəl.li/
Nghĩa: Rời rạc, lác đác.
straggly Tính từ
US/ˈstræ.ɡə.li/
Nghĩa: Rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối.
discretely Phó từ
UK/dɪsˈkɹiːt.li/
Nghĩa: Riêng rẽ, rời rạc.
inarticulately Phó từ
Nghĩa: Lủng củng, rời rạc, không mạch lạc.
incohesive Tính từ
Nghĩa: Không kết hợp; không cố ý, rời rã, rời rạc.
scrappily Phó từ
UK/ˈskɹæpɪli/US/ˈskɹæpɪli/
Nghĩa: Chắp vá; vụn, rời rạc.
abrupt Tính từ
US/əˈbɹʌpt/
Nghĩa: Trúc trắc, rời rạc (văn).
unconnected Tính từ
Nghĩa: Không mạch lạc, rời rạc.
- Unconnected ideas.Những ý kiến rời rạc
fragmentary Tính từ
US/ˈfræɡ.mən.ˌtɛr.i/
Nghĩa: Chắp vá, rời rạc.
- a fragmentary reportbản báo cáo chấp vá
inconsequent Tính từ
Nghĩa: Rời rạc.
unco-ordinated Tính từ
UK/ˌənkəʊˈɔːdɪneɪtɪd/
Nghĩa: Rời rạc, không mạch lạc (văn).
raggedly Phó từ
US/ˈræ.ɡəd.li/
Nghĩa: Tả tơi; rời rạc, không đều.
rigmarole Danh từ
UK/ˈɹɪɡməɹəʊl/US/ˈɹɪɡməɹoʊl/
Nghĩa: Không đầu không đuôi, rời rạc, không có mạch lạc.
cohesionless Danh từ
US/koʊ.ˈhi.ʒən.ləs/
Nghĩa: Sự rời rạc; sự thiếu mạch lạc.
desultoriness Danh từ
US/ˈdɛ.səl.ˌtɔr.i.nəs/
Nghĩa: Tính rời rạc, tính không mạch lạc, tính không hệ thống.
discreteness Danh từ
US/dɪs.ˈkrit.nəs/
Nghĩa: Tính riêng biệt, tính riêng rẽ, tính rời rạc.
disconnectedness Danh từ
US/ˌdɪs.kə.ˈnɛk.təd.nəs/
Nghĩa: Sự rời rạc, sự không có mạch lạc.
abruptness Danh từ
US/əˈbɹʌp.nəs/
Nghĩa: Sự trúc trắc, sự rời rạc (văn).
straggling Tính từ
US/ˈstræ.ɡliɳ/
Nghĩa: Rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối.
Câu hỏi thường gặp
Rời rạc tiếng Anh là gì?
"rời rạc" trong tiếng Anh là discrete (tính từ), disconnected (tính từ), disjointed (tính từ).