TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sáng chói tiếng Anh là gì?

"sáng chói" trong tiếng Anh là brilliant (tính từ), bright (phó từ), brightly (phó từ).

brilliant Tính từ

UK/ˈbɹɪl.jənt/US/ˈbɹɪl.jənt/

Nghĩa: Sáng rực đến lóa mắt, sáng chói, rực rỡ.

  • brilliant sunshineánh sáng mặt trời chói lọi
  • brilliant victorieschiến thắng rực rỡ

Xem đầy đủ từ "brilliant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bright Phó từ

UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/

Nghĩa: Sáng chói, sáng ngời.

  • bright sunshinemặt trời sáng chói

Xem đầy đủ từ "bright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brightly Phó từ

UK/ˈbɹaɪtli/US/ˈbɹaɪtli/

Nghĩa: Sáng chói.

Xem đầy đủ từ "brightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brilliantly Phó từ

US/ˈbrɪɫ.jənt.li/

Nghĩa: Vẻ vang, sáng chói, rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "brilliantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dazzling Tính từ

UK/ˈdæz.l̩.ɪŋ/US/ˈdæz.l̩.ɪŋ/

Nghĩa: Sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt.

  • dazzling diamondsnhững viên kim cương

Xem đầy đủ từ "dazzling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radiant Tính từ

UK/ˈɹeɪ.di.ənt/US/ˈɹeɪ.di.ənt/

Nghĩa: Sáng chói, sáng rực; nắng chói.

  • the radiant sunmặt trời sáng chói

Xem đầy đủ từ "radiant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luminous Tính từ

UK/ˈluːmɪnəs/US/ˈluːmɪnəs/

Nghĩa: Sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "luminous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aglow Tính từ

US/əˈɡloʊ/

Nghĩa: Đỏ rực, cháy đỏ, sáng chói, ngời sáng.

Xem đầy đủ từ "aglow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulgent Tính từ

UK/ˈfʌld͡ʒənt/US/ˈfʌld͡ʒənt/

Nghĩa: (văn học) sáng chói, óng ánh, rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "fulgent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glaringly Phó từ

UK/ˈɡlɛəɹɪŋli/US/ˈɡlɛɹɪŋli/

Nghĩa: Sáng chói, chói loà.

Xem đầy đủ từ "glaringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glary Tính từ

UK/ˈɡlɛəɹi/US/ˈɡlɛəɹi/

Nghĩa: Sáng chói, chói loà.

  • glaring neon signsnhững biển hàng bằng đèn nê ông sáng chói mắt

Xem đầy đủ từ "glary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irradiant Tính từ

Nghĩa: Sáng chói, sáng ngời.

Xem đầy đủ từ "irradiant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lucent Tính từ

UK/ˈl(j)uːsnt/US/ˈlus(ə)nt/

Nghĩa: Sáng chói, sáng ngời.

Xem đầy đủ từ "lucent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rutilant Tính từ

UK/ˈɹuːtɪl(ə)nt/US/ˈɹutələnt/

Nghĩa: Đỏ chói; sáng chói.

Xem đầy đủ từ "rutilant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blazer Nội động từ

UK/ˈbleɪzə/US/ˈbleɪzəɹ/

Nghĩa: Sáng chói, rực sáng, chiếu sáng.

Xem đầy đủ từ "blazer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incandescent Tính từ

UK/ˌɪn.kænˈdɛs.ənt/US/ˌɪn.kænˈdɛs.ənt/

Nghĩa: Sáng chói, sáng rực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • the incandescent zeal of youthnhiệt tình sáng chói của tuổi trẻ
  • an incandescent masterworkmột kiệt tác sáng chói

Xem đầy đủ từ "incandescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brillance Danh từ

UK/ˈbɹɪləns/US/ˈbɹɪləns/

Nghĩa: Sự sáng chói; sự rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "brillance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brilliancy Danh từ

UK/ˈbɹɪljənsi/US/ˈbɹɪljənsi/

Nghĩa: Sự sáng chói; sự rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "brilliancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulgentness Danh từ

Nghĩa: Sự sáng chói, sự óng ánh, sự rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "fulgentness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irradiance Danh từ

UK/ɪˈɹeɪ.di.əns/US/ɪˈɹeɪ.di.əns/

Nghĩa: Sự sáng chói.

Xem đầy đủ từ "irradiance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irradiancy Danh từ

Nghĩa: Sự sáng chói.

Xem đầy đủ từ "irradiancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lucency Danh từ

US/ˈluː.sᵊnt.si/

Nghĩa: Sự sáng chói, sự sáng ngời.

Xem đầy đủ từ "lucency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irradiation Danh từ

UK/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/US/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự sáng chói.

Xem đầy đủ từ "irradiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blazing Tính từ

UK/ˈbleɪzɪŋ/US/ˈbleɪzɪŋ/

Nghĩa: Nóng rực; cháy sáng, rực sáng, sáng chói.

  • a blazing hot daymột ngày nóng như thiêu như đốt
  • blazing sunmặt trời sáng chói

Xem đầy đủ từ "blazing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glaring Tính từ

UK/ˈɡlɛəɹɪŋ/US/ˈɡlɛɹɪŋ/

Nghĩa: Sáng chói, chói loà.

  • glaring neon signsnhững biển hàng bằng đèn nê ông sáng chói mắt

Xem đầy đủ từ "glaring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stunning

US/ˈstən.niɳ/

Xem đầy đủ từ "stunning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sparkling

UK/ˈspɑːkl̩ɪŋ/US/ˈspɑɹ.klɪŋ/

Xem đầy đủ từ "sparkling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sáng chói tiếng Anh là gì?

"sáng chói" trong tiếng Anh là brilliant (tính từ), bright (phó từ), brightly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.