TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sửa chữa tiếng Anh là gì?

"sửa chữa" trong tiếng Anh là repair (ngoại động từ), fix (động từ), correct (ngoại động từ).

repair Ngoại động từ

UK/ɹɪˈpɛə/US/ɹɪˈpɛɚ/

Nghĩa: Sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo).

  • The house is old and in need of repair.Ngôi nhà đã cũ và cần được sửa chữa.
  • The building is incapable of repair.Tòa nhà này không thể sửa chữa được nữa.

Xem đầy đủ từ "repair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fix Động từ

UK/fɪks/US/fɪks/

Nghĩa: sửa chữa

  • Time will fix this.thời gian sẽ sửa chữa điều này
  • to fix a machinechữa một cái máy

Xem đầy đủ từ "fix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correct Ngoại động từ

UK/kəˈɹɛkt/US/kəˈɹɛkt/

Nghĩa: Sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh.

  • to correct a bad habitsửa một thói xấu
  • to correct one's watch by...hiệu chỉnh lại đồng hồ theo..., lấy lại đồng hồ theo

Xem đầy đủ từ "correct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mend Ngoại động từ

UK/mɛnd/US/mɛnd/

Nghĩa: Vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa.

  • to mend socksvá bít tất
  • to mend a broken chairchữa một cái ghế gãy

Xem đầy đủ từ "mend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correctional Tính từ

Nghĩa: Sửa chữa, hiệu chỉnh.

Xem đầy đủ từ "correctional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

troubleshoot Động từ

UK/ˈtɹʌbl̩ˌʃuːt/US/ˈtɹʌbl̩ˌʃuːt/

Nghĩa: Chữa, sửa chữa.

Xem đầy đủ từ "troubleshoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doctor Ngoại động từ

UK/ˈdɒktə(ɹ)/US/ˈdɑktɚ/

Nghĩa: Sửa chữa, chấp vá (máy...).

Xem đầy đủ từ "doctor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remedy Ngoại động từ

UK/ˈɹɛmədi/US/ˈɹɛmədi/

Nghĩa: Sửa chữa.

Xem đầy đủ từ "remedy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imp Ngoại động từ

UK/ɪmp/US/ɪmp/

Nghĩa: Mở rộng, thêm vào; sửa chữa.

Xem đầy đủ từ "imp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defecate Ngoại động từ

UK/ˈdɛfɪkeɪt/US/ˈdɛfɪkeɪt/

Nghĩa: Thải ra (cặn...); sửa chữa, chừa, giũ sạch (tội lỗi...).

Xem đầy đủ từ "defecate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revamp Ngoại động từ

UK/ɹiːˈvæmp/US/ɹiˈvæmp/

Nghĩa: Sửa chữa, chắp vá lại.

  • to revamp a comedysửa chữa lại một vở kịch

Xem đầy đủ từ "revamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correction Danh từ

UK/kəˈɹɛkʃən/US/kəˈɹɛkʃən/

Nghĩa: Sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh.

Xem đầy đủ từ "correction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restoration Danh từ

UK/ɹɛstəˈɹeɪʃən/US/ɹɛstəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự sửa chữa, sự tu bổ lại; sự xây dựng lại như cũ.

Xem đầy đủ từ "restoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remedial Tính từ

UK/ɹɪˈmiː.dɪəl/US/ɹɪˈmi.di.əl/

Nghĩa: Sự sửa chữa; để sửa chữa.

  • Remedial measure.Những biện pháp sửa chữa

Xem đầy đủ từ "remedial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrieval Danh từ

UK/ɹɪˈtɹiːvəl/US/ɹɪˈtɹiːvəl/

Nghĩa: Sự bồi thường (tổn thất); sự sửa chữa (lỗi).

  • beyond retrievalmất không thể bù lại được

Xem đầy đủ từ "retrieval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mender Danh từ

US/ˈmɛn.dɜː/

Nghĩa: Người sửa chữa.

  • a watch -menderthợ chữa đồng hồ

Xem đầy đủ từ "mender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rectification Danh từ

UK/ˌɹɛktɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌɹɛktɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự sửa chữa, sự chữa lại; sự sửa cho thẳng.

Xem đầy đủ từ "rectification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repairer Danh từ

US/rɪ.ˈpɛ.rɜː/

Nghĩa: Người sửa chữa, người tu sửa.

  • watch repairerthợ chữa đồng h

Xem đầy đủ từ "repairer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repairwoman Danh từ

Nghĩa: Người sửa chữa; thợ sữa chữa.

Xem đầy đủ từ "repairwoman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reparation Danh từ

UK/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/US/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự sửa chữa, sự tu sửa.

Xem đầy đủ từ "reparation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restorer Danh từ

US/rɪ.ˈstɔ.rɜː/

Nghĩa: Người sửa chữa, người tu sửa lại như cũ (một bức tranh...).

Xem đầy đủ từ "restorer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serviceman Danh từ

US/ˈsɜː.vəs.ˌmæn/

Nghĩa: Người sửa chữa.

  • a radio servicemanngười chuyên sửa chữa rađiô

Xem đầy đủ từ "serviceman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sửa chữa tiếng Anh là gì?

"sửa chữa" trong tiếng Anh là repair (ngoại động từ), fix (động từ), correct (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.