Sự chú ý tiếng Anh là gì?
"sự chú ý" trong tiếng Anh là attention (danh từ), interest (danh từ), remark (danh từ).
attention Danh từ
UK/əˈtɛn.ʃn̩/US/əˈtɛn.ʃn̩/
Nghĩa: Sự chú ý.
- Her beauty drew his attention.Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy.
- I've been trying to get your attention.Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn.
interest Danh từ
UK/ˈɪn.tɹɛst/US/ˈɪn.tɹɛst/
Nghĩa: Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý.
- a question of great interestmột vấn đề đáng chú ý
remark Danh từ
UK/ɹɪˈmɑːk/US/ɹɪˈmɑɹk/
Nghĩa: Sự lưu ý, sự chú ý.
- worthy of remarkđáng lưu ý
observation Danh từ
UK/ˌɒbzəˈveɪʃn̩/US/ˌɑbzɚˈveɪʃn̩/
Nghĩa: Sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi.
- observation posttrạm quan sát
- to keep someone under observationtheo dõi ai
heed Danh từ
UK/hɪjd/
Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.
- to give (pay, take) heed tochú ý đến, lưu ý đến
- to take no heedkhông chú ý đến, không lưu ý đến
nevermind Danh từ
Nghĩa: Sự chú ý, sự quan tâm.
- to pay no nevermindkhông để ý
advertence Danh từ
US/æd.ˈvɜː.tᵊnts/
Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu ý.
advertency Danh từ
Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu ý.
heedfulness Danh từ
US/ˈhid.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.
mindfulness Danh từ
UK/ˈmaɪn(d)fʊlnəs/US/ˈmaɪn(d)fʊlnəs/
Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu tâm, sự lo lắng tới, sự nhớ tới.
study Danh từ
UK/ˈstʌd.i/US/ˈstʌd.i/
Nghĩa: Sự chăm chú, sự chú ý.
- it shall be my study to write correctlytôi sẽ chú ý để viết cho đúng
care Danh từ
UK/kɛə/US/kɛɚ/
Nghĩa: Sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng.
- to give care to one's workchú ý đến công việc
- to take care not to...cẩn thận đừng có..., cố giữ đừng để
mind Danh từ
UK/maɪnd/US/maɪnd/
Nghĩa: Sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý.
- to keep one's mind on doing somethingnhớ chú ý làm việc gì
- to give one's mind tochủ tâm vào, chuyên tâm vào
note Danh từ
UK/nəʊ̯t/US/noʊ̯t/
Nghĩa: Sự lưu ý, sự chú ý.
- worthy of noteđáng chú ý
- to take note oflưu ý đến
notice Danh từ
UK/ˈnəʊ.tɪs/US/ˈnoʊ.tɪs/
Nghĩa: Sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết.
- he did not take the slightest notice of mehắn không để ý đến tôi một chút nào
- to come into noticelàm cho phải chú ý đến
regard Danh từ
UK/ɹɪˈɡɑːd/US/ɹɪˈɡɑɹd/
Nghĩa: Sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý.
- to have no regard to factskhông quan tâm đến sự việc
respect Danh từ
UK/ɹɪˈspɛkt/US/ɹɪˈspɛkt/
Nghĩa: Sự lưu tâm, sự chú ý.
- to do something without respect to the consequenceslàm việc gì mà không chú ý đến hậu quả
attentiveness Danh từ
US/ə.ˈtɛn.tɪv.nəs/
Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu tâm.
pass off Cụm động từ
Nghĩa: Đánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì).
Câu hỏi thường gặp
Sự chú ý tiếng Anh là gì?
"sự chú ý" trong tiếng Anh là attention (danh từ), interest (danh từ), remark (danh từ).