TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tán thành tiếng Anh là gì?

"sự tán thành" trong tiếng Anh là okay (danh từ), approval (danh từ), accord (danh từ).

okay Danh từ

UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/

Nghĩa: Sự đồng ý, sự tán thành.

  • to give one’s O.K.đồng ý, tán thành

Xem đầy đủ từ "okay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approval Danh từ

UK/əˈpɹuːvəl/US/əˈpɹuvəl/

Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.

  • to nod in approvalgật đầu, đồng ý
  • to give one's approval to a plantán thành một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "approval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accord Danh từ

UK/əˈkɔːd/US/əˈkoɹd/

Nghĩa: Sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành.

  • with one accord; of one accordđồng lòng, nhất trí

Xem đầy đủ từ "accord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approbation Danh từ

UK/ˌæp.ɹəʊˈbeɪ.ʃən/US/ˌæp.ɹoʊˈbeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.

  • to meet with someone's approbationđược sự tán thành của ai

Xem đầy đủ từ "approbation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

espousal Danh từ

UK/əˈspaʊzl̩/US/əˈspaʊzl̩/

Nghĩa: Sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...).

Xem đầy đủ từ "espousal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertainment Danh từ

UK/ˌɛn.təˈteɪn.mənt/US/ˌɛn.(t)ɚˈteɪn.mənt/

Nghĩa: Sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...).

Xem đầy đủ từ "entertainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agreement Danh từ

UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/

Nghĩa: Sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận.

  • by mutural agreementtheo sự thoả thuận chung

Xem đầy đủ từ "agreement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

applause Danh từ

UK/əˈplɔːz/US/əˈplɔz/

Nghĩa: Sự tán thành.

Xem đầy đủ từ "applause": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acceptance Danh từ

UK/əkˈsɛp.təns/US/əkˈsɛp.təns/

Nghĩa: Sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin.

  • his statement will not find acceptancelời tuyên bố của ông ta sẽ không được ai tin

Xem đầy đủ từ "acceptance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endorsement Danh từ

UK/ɪnˈdɔːɹs.mənt/US/ɪnˈdɔːɹs.mənt/

Nghĩa: Sự xác nhận; sự tán thành.

Xem đầy đủ từ "endorsement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concurrence Danh từ

UK/kənˈkʌɹ.əns/US/kənˈkɝ.əns/

Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý, sự nhất trí.

  • concurrence of ideassự nhất trí về tư tưởng

Xem đầy đủ từ "concurrence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiat Danh từ

UK/ˈfaɪæt/US/ˈfaɪæt/

Nghĩa: Sự đồng ý, sự tán thành, sự thừa nhận.

  • to give one's fiat to somethingtán thành việc gì

Xem đầy đủ từ "fiat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subscription Danh từ

UK/səbˈskɹɪpʃən/US/səbˈskɹɪpʃən/

Nghĩa: Sự tán thành (một ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "subscription": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countenance Danh từ

UK/ˈkaʊn.tə.nəns/US/ˈkaʊn.tə.nəns/

Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng tình ủng hộ, sự khuyến khích.

  • to give a countenance to a plantán thành một bản kế hoạch

Xem đầy đủ từ "countenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suffrage Danh từ

UK/ˈsʌfɹɪd͡ʒ/US/ˈsʌfɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự thích hơn; sự tán thành.

  • the horse has my suffragetôi thích con ngựa này hơn

Xem đầy đủ từ "suffrage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assent Danh từ

UK/əˈsɛnt/US/əˈsɛnt/

Nghĩa: Sự đồng ý, sự tán thành.

Xem đầy đủ từ "assent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agreeability Danh từ

Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý.

Xem đầy đủ từ "agreeability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agreeableness Danh từ

US/ə.ˈɡri.ə.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý.

Xem đầy đủ từ "agreeableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprimatur Danh từ

UK/ˌɪm.pɹɪˈmeɪ.tə/US/ˌɪm.pɹɪˈmɑ.tɚ/

Nghĩa: Sự phê chuẩn, sự chuẩn y, sự đồng ý, sự tán thành.

  • the imprimatur of literary criticssự tán thành của các nhà phê bình văn học

Xem đầy đủ từ "imprimatur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indorsation Danh từ

Nghĩa: Sự xác nhận; sự tán thành.

Xem đầy đủ từ "indorsation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indorsement Danh từ

Nghĩa: Sự xác nhận; sự tán thành.

Xem đầy đủ từ "indorsement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accession Danh từ

UK/ækˈsɛʃ.ən/US/ækˈsɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự tán thành.

Xem đầy đủ từ "accession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tán thành tiếng Anh là gì?

"sự tán thành" trong tiếng Anh là okay (danh từ), approval (danh từ), accord (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.