Sự tán thành tiếng Anh là gì?
"sự tán thành" trong tiếng Anh là okay (danh từ), approval (danh từ), accord (danh từ).
okay Danh từ
UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/
Nghĩa: Sự đồng ý, sự tán thành.
- to give one’s O.K.đồng ý, tán thành
approval Danh từ
UK/əˈpɹuːvəl/US/əˈpɹuvəl/
Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.
- to nod in approvalgật đầu, đồng ý
- to give one's approval to a plantán thành một kế hoạch
accord Danh từ
UK/əˈkɔːd/US/əˈkoɹd/
Nghĩa: Sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành.
- with one accord; of one accordđồng lòng, nhất trí
approbation Danh từ
UK/ˌæp.ɹəʊˈbeɪ.ʃən/US/ˌæp.ɹoʊˈbeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.
- to meet with someone's approbationđược sự tán thành của ai
espousal Danh từ
UK/əˈspaʊzl̩/US/əˈspaʊzl̩/
Nghĩa: Sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...).
entertainment Danh từ
UK/ˌɛn.təˈteɪn.mənt/US/ˌɛn.(t)ɚˈteɪn.mənt/
Nghĩa: Sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...).
agreement Danh từ
UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận.
- by mutural agreementtheo sự thoả thuận chung
applause Danh từ
UK/əˈplɔːz/US/əˈplɔz/
Nghĩa: Sự tán thành.
acceptance Danh từ
UK/əkˈsɛp.təns/US/əkˈsɛp.təns/
Nghĩa: Sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin.
- his statement will not find acceptancelời tuyên bố của ông ta sẽ không được ai tin
endorsement Danh từ
UK/ɪnˈdɔːɹs.mənt/US/ɪnˈdɔːɹs.mənt/
Nghĩa: Sự xác nhận; sự tán thành.
concurrence Danh từ
UK/kənˈkʌɹ.əns/US/kənˈkɝ.əns/
Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý, sự nhất trí.
- concurrence of ideassự nhất trí về tư tưởng
fiat Danh từ
UK/ˈfaɪæt/US/ˈfaɪæt/
Nghĩa: Sự đồng ý, sự tán thành, sự thừa nhận.
- to give one's fiat to somethingtán thành việc gì
subscription Danh từ
UK/səbˈskɹɪpʃən/US/səbˈskɹɪpʃən/
Nghĩa: Sự tán thành (một ý kiến...).
countenance Danh từ
UK/ˈkaʊn.tə.nəns/US/ˈkaʊn.tə.nəns/
Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng tình ủng hộ, sự khuyến khích.
- to give a countenance to a plantán thành một bản kế hoạch
suffrage Danh từ
UK/ˈsʌfɹɪd͡ʒ/US/ˈsʌfɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự thích hơn; sự tán thành.
- the horse has my suffragetôi thích con ngựa này hơn
assent Danh từ
UK/əˈsɛnt/US/əˈsɛnt/
Nghĩa: Sự đồng ý, sự tán thành.
agreeability Danh từ
Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý.
agreeableness Danh từ
US/ə.ˈɡri.ə.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý.
imprimatur Danh từ
UK/ˌɪm.pɹɪˈmeɪ.tə/US/ˌɪm.pɹɪˈmɑ.tɚ/
Nghĩa: Sự phê chuẩn, sự chuẩn y, sự đồng ý, sự tán thành.
- the imprimatur of literary criticssự tán thành của các nhà phê bình văn học
indorsation Danh từ
Nghĩa: Sự xác nhận; sự tán thành.
indorsement Danh từ
Nghĩa: Sự xác nhận; sự tán thành.
accession Danh từ
UK/ækˈsɛʃ.ən/US/ækˈsɛʃ.ən/
Nghĩa: Sự tán thành.
Câu hỏi thường gặp
Sự tán thành tiếng Anh là gì?
"sự tán thành" trong tiếng Anh là okay (danh từ), approval (danh từ), accord (danh từ).