Tán tỉnh tiếng Anh là gì?
"tán tỉnh" trong tiếng Anh là cajole (ngoại động từ), spoon (động từ), flirt (danh từ).
cajole Ngoại động từ
UK/kəˈdʒəʊl/US/kəˈd͡ʒoʊl/
Nghĩa: Tán tỉnh, phỉnh phờ.
- to cajole somebody out of something; to cajole something out of somebodytán tỉnh ai lấy cái gì
- to cajole somebody into doing somethingphỉnh phờ ai làm việc gì
spoon Động từ
UK/spuːn/US/spuːn/
Nghĩa: Ve vãn, tán tỉnh.
flirt Danh từ
UK/flɜːt/US/flɚt/
Nghĩa: Người ve vãn, người tán tỉnh.
- I'm not flirting.Tôi không tán tỉnh.
- He has a girlfriend but he still flirts with me.Anh ấy đã có người yêu nhưng vẫn tán tỉnh tôi.
court Ngoại động từ
UK/ˈkɔːt/US/ˈkɔɹt/
Nghĩa: Ve vãn, tán tỉnh, tỏ tình, tìm hiểu.
flirting Tính từ
US/ˈflɜː.tiɳ/
Nghĩa: Ve vãn; tán tỉnh.
- I'm not flirting.Tôi không tán tỉnh.
- Why are you flirting with a married man?Tại sao bạn lại tán tỉnh một người đàn ông đã kết hôn?
chat-up Cụm động từ
Nghĩa: Bắt chuyện, thả thính, tán tỉnh.
- What's your best chat-up line?Câu tán tỉnh hay nhất của bạn là gì?
gallant Động từ
UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/
Nghĩa: Chiều chuộng, tán tỉnh, đi theo đưa đón (phụ nữ).
blarney Động từ
UK/ˈblɑːni/US/ˈblɑɹni/
Nghĩa: Tán tỉnh, dỗ ngọt.
come-hither Tính từ
US/ˈkəm.ˈhɪ.ðɜː/
Nghĩa: Tán tỉnh, ve vãn.
blandish Ngoại động từ
UK/ˈblændɪʃ/US/ˈblændɪʃ/
Nghĩa: Xu nịnh, bợ đỡ, tán tỉnh, lấy lòng.
philander Nội động từ
UK/fɪˈlændə/US/fɪˈlændəɹ/
Nghĩa: Tán gái, tán tỉnh.
- to philander with a girltán tỉnh một cô gái
spark Ngoại động từ
UK/ˈspɑːk/US/ˈspɑɹk/
Nghĩa: Tán tỉnh, tán (gái).
woo Ngoại động từ
UK/wuː/US/wuː/
Nghĩa: Nài nỉ, tán tỉnh.
- to woo someone to do somethingnài nỉ ai làm việc gì
wheedle Ngoại động từ
UK/ˈʍiː.dəl/US/ˈʍiː.dəl/
Nghĩa: Vòi khéo, tán tỉnh; đánh lừa.
- to wheedle something out of someonetán tỉnh ai để lấy cái gì
- to wheedle someone out of someonethingđánh lừa ai để lấy cái gì
address Danh từ
UK/əˈdɹɛs/US/əˈdɹɛs/
Nghĩa: Sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh.
- to pay one's addresses to a ladytán tỉnh một bà, tỏ tình với một bà
courtship Danh từ
UK/ˈkɔːt.ʃɪp/US/ˈkɔɹt.ʃɪp/
Nghĩa: Sự ve vãn, sự tán tỉnh, sự tỏ tình, sự tìm hiểu.
flirtation Danh từ
UK/fləˈteɪʃn̩/US/flɚˈteɪʃn̩/
Nghĩa: Sự ve vãn, sự tán tỉnh.
cajolement Danh từ
US/kə.ˈdʒoʊl.mənt/
Nghĩa: Kẻ tán tỉnh, kẻ phỉnh phờ.
cajoler Danh từ
UK/kəˈdʒəʊlə(ɹ)/US/kəˈdʒəʊlə(ɹ)/
Nghĩa: Kẻ tán tỉnh, kẻ phỉnh phờ.
cajolery Danh từ
US/kəˈd͡ʒoʊ.lə.ɹi/
Nghĩa: Sự tán tỉnh, sự phỉnh phờ.
coaxer Danh từ
Nghĩa: Người dỗ ngọt, người tán tỉnh.
palaver Danh từ
UK/pəˈlɑː.və(ɹ)/
Nghĩa: Lời dỗ ngọt, lời phỉnh phờ, lời tán tỉnh.
wheedler Danh từ
Nghĩa: Người vòi khéo, người tán tỉnh.
wooing Danh từ
US/ˈwu.ːiɳ/
Nghĩa: Sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự theo đuổi (đàn bà).
Câu hỏi thường gặp
Tán tỉnh tiếng Anh là gì?
"tán tỉnh" trong tiếng Anh là cajole (ngoại động từ), spoon (động từ), flirt (danh từ).