Táo bạo tiếng Anh là gì?
"táo bạo" trong tiếng Anh là bold (tính từ), boldly (phó từ), dare-devil (tính từ).
bold Tính từ
UK/ˈbəʊld/US/boʊld/
Nghĩa: Dũng cảm, táo bạo, cả gan.
boldly Phó từ
UK/ˈbəʊldli/US/ˈboʊldli/
Nghĩa: Táo bạo, liều lĩnh.
dare-devil Tính từ
Nghĩa: Táo bạo, liều lĩnh, liều mạng, không biết sợ là gì cả.
audacious Tính từ
UK/ɔːˈdeɪ.ʃəs/US/ɔˈdeɪ.ʃəs/
Nghĩa: Gan, táo bạo.
audaciously Phó từ
UK/ɔˈdeɪʃəsli/US/ɔˈdeɪʃəsli/
Nghĩa: Táo bạo.
hardily Phó từ
US/ˈhɑːr.di.li/
Nghĩa: Táo bạo; gan dạ, dũng cảm.
risqué Tính từ
UK/ˈɹɪskeɪ/US/ɹəˈskeɪ/
Nghĩa: Táo bạo; suồng sã, khiếm nhã.
- a risqué remarkmột lời nhận xét khiếm nhã
temerarious Tính từ
UK/tɛməˈɹɛəɹi.əs/US/tɛməˈɹɛəɹi.əs/
Nghĩa: Táo bạo, cả gan, liều lĩnh.
- temerarious hypothesisgiả thuyết táo bạo
- a temerarious actmột hành động liều lĩnh
thinking outside of the box Cụm từ
Nghĩa: Ý tưởng hoặc suy nghĩ mới, táo bạo, sáng tạo.
Xem đầy đủ từ "thinking outside of the box": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
manful Tính từ
US/ˈmæn.fəl/
Nghĩa: Dũng mãnh, táo bạo, can trường; kiên quyết.
outrageous Tính từ
UK/aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/US/aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/
Nghĩa: Táo bạo, vô nhân đạo.
reckless Tính từ
UK/ˈɹɛkləs/US/ˈɹɛkləs/
Nghĩa: Thiếu thận trọng, khinh suất, liều lĩnh, táo bạo.
- a reckless decisionmột quyết định liều lĩnh
hardy Tính từ
UK/ˈhɑːdi/US/ˈhɑɹdi/
Nghĩa: Táo bạo, gan dạ, dũng cảm.
foursquare Tính từ
UK/ˈfɔːskwɛː/
Nghĩa: Kiên quyết, táo bạo.
- a foursquare approach to a problemmột cách tiếp cận táo bạo một vấn đề
riskily Phó từ
Nghĩa: Táo bạo; suồng sã, khiếm nhã.
dash Danh từ
UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/
Nghĩa: Sự hăng hái, sự hăm hở; nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết.
- a man of skill and dashmột người có kỹ năng và nghị lực
audacity Danh từ
UK/ɔːˈdæ.sɪ.ti/US/ɔˈdæ.sɪ.ti/
Nghĩa: Sự cả gan, sự táo bạo.
boldness Danh từ
UK/ˈbəʊldnəs/US/ˈboʊldnəs/
Nghĩa: Tính dũng cảm, tính táo bạo, tính cả gan.
recklessness Danh từ
US/ˈrɛ.kləs.nəs/
Nghĩa: Tính thiếu thận trọng, tính khinh suất, tính liều lĩnh, tính táo bạo.
derring-do Danh từ
UK/ˌdɛɹɪŋˈduː/US/ˌdɛɹɪŋˈduː/
Nghĩa: Sự gan dạ, sự táo bạo.
hardihood Danh từ
US/ˈhɑːr.di.ˌhʊd/
Nghĩa: Sự táo bạo; sự gan dạ, sự dũng cảm.
temerity Danh từ
UK/tɪˈmɛɹ.ɪ.ti/US/təˈmɛɹ.ə.ti/
Nghĩa: Sự táo bạo, sự cả gan, sự liều lĩnh.
audaciousness Danh từ
UK/ɔˈdeɪ.ʃəs.nəs/US/ɔˈdeɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Sự cả gan, sự táo bạo.
manfulness Danh từ
US/ˈmæn.fəl.nəs/
Nghĩa: Tính dũng mãnh, tính táo bạo, tính can trường; tính kiên quyết.
hardiness Danh từ
US/ˈhɑːr.di.nəs/
Nghĩa: Sự táo bạo; sự gan dạ, sự dũng cảm.
daring Tính từ
UK/ˈdɛə.ɹɪŋ/US/ˈdɛɚ.ɪŋ/
Nghĩa: Táo bạo, cả gan; phiêu lưu.
dashing Tính từ
UK/ˈdæʃɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Hăng (ngựa...); sôi nổi, táo bạo, hăng hái, quả quyết (người).
Câu hỏi thường gặp
Táo bạo tiếng Anh là gì?
"táo bạo" trong tiếng Anh là bold (tính từ), boldly (phó từ), dare-devil (tính từ).