TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tìm ra tiếng Anh là gì?

"tìm ra" trong tiếng Anh là find (ngoại động từ), discover (ngoại động từ), find out (cụm động từ).

find Ngoại động từ

UK/ˈfɑjnd/US/ˈfaɪ̯nd/

Nghĩa: Tìm, tìm thấy, tìm ra, bắt được.

  • find more friendstìm thêm bạn bè

Xem đầy đủ từ "find": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discover Ngoại động từ

UK/dɪˈskʌvə/US/dɪˈskʌvɚ/

Nghĩa: Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra.

Xem đầy đủ từ "discover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

find out Cụm động từ

Nghĩa: Khám phá ra, tìm ra.

  • Finally, she found out the truth.Cuối cùng, cô ấy đã tìm ra sự thật.
  • I want to find out who did this.Tôi muốn tìm ra ai đã làm thế.

Xem đầy đủ từ "find out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detect Ngoại động từ

UK/dɪˈtɛkt/

Nghĩa: Dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra.

  • to detect someone in doing somethingphát hiện thấy người nào đang làm gì
  • to detect a symptom of diseasephát hiện ra triệu chứng bệnh

Xem đầy đủ từ "detect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finding Danh từ

UK/ˈfaɪndɪŋ/US/ˈfaɪndɪŋ/

Nghĩa: Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh.

  • Finding the right opportunity requires patience.Để tìm ra cơ hội thuận lợi, cần phải có sự kiên nhẫn.

Xem đầy đủ từ "finding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dig out Cụm động từ

Nghĩa: Đào ra, moi ra, khai quật; tìm ra.

  • to dig out a secretmoi ra được một điều bí mật

Xem đầy đủ từ "dig out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smell somebody/something out = to smell out somebody/something Cụm từ

Nghĩa: Đánh hơi tìm ra; tìm thấy, tìm ra, nhận ra, bắt được cái gì đó bằng cách ngửi, đánh hơi

Xem đầy đủ từ "smell somebody/something out = to smell out somebody/something": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trace out Cụm động từ

Nghĩa: Vạch; phát hiện, tìm ra; xác định (ngày tháng, nguồn gốc, vị trí, kích thước...).

Xem đầy đủ từ "trace out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get Ngoại động từ

UK/ɡɛt/US/ɡɛt/

Nghĩa: Tìm ra, tính ra.

  • to get 9 on the averagetính trung bình được 9

Xem đầy đủ từ "get": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dig Ngoại động từ

UK/dɪɡ/US/dɪɡ/

Nghĩa: Moi ra, tìm ra.

  • to dig the truth out of somebodymoi sự thật ở ai

Xem đầy đủ từ "dig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hit Nội động từ

UK/hɪt/US/hɪt/

Nghĩa: Tìm ra, vớ được.

  • to hit upon a plantìm ra một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "hit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lodge Ngoại động từ

UK/lɒd͡ʒ/US/lɑd͡ʒ/

Nghĩa: Tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú).

Xem đầy đủ từ "lodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unearth Ngoại động từ

UK/ʌnˈɜː(ɹ)θ/US/ʌnˈɜː(ɹ)θ/

Nghĩa: Mò ra, tìm ra, phát hiện.

Xem đầy đủ từ "unearth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hammer out Cụm động từ

Nghĩa: Nghĩ ra, tìm ra.

  • to hammer out a new schemenghĩ ra một kế hoạch mới

Xem đầy đủ từ "hammer out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunt out Cụm động từ

Nghĩa: Tìm ra, lùng ra.

Xem đầy đủ từ "hunt out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discovery Danh từ

UK/dɪˈskʌv.ɹi/US/dɪˈskʌv.ɹi/

Nghĩa: Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra.

Xem đầy đủ từ "discovery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detector Danh từ

UK/dɪˈtɛktə(ɹ)/

Nghĩa: Người dò ra, người tìm ra, người khám phá ra, người phát hiện ra.

Xem đầy đủ từ "detector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detection Danh từ

UK/dɪˈtɛk.ʃən/US/dɪˈtɛk.ʃən/

Nghĩa: Sự dò ra, sự tìm ra, sự khám phá ra, sự phát hiện ra.

Xem đầy đủ từ "detection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finder Danh từ

UK/ˈfaɪndə/US/ˈfaɪndəɹ/

Nghĩa: Người tìm ra, người tìm thấy.

Xem đầy đủ từ "finder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discoverer Danh từ

US/dɪˈskʌvəɹəɹ/

Nghĩa: Người khám phá ra, người tìm ra, người phát hiện ra.

Xem đầy đủ từ "discoverer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tìm ra tiếng Anh là gì?

"tìm ra" trong tiếng Anh là find (ngoại động từ), discover (ngoại động từ), find out (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.