TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tô điểm tiếng Anh là gì?

"tô điểm" trong tiếng Anh là adorn (ngoại động từ), deck (ngoại động từ), beautify (ngoại động từ).

adorn Ngoại động từ

UK/əˈdɔː(ɹ)n/US/əˈdɔɹn/

Nghĩa: Tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng.

  • The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels.Ổ bánh mì được tô điểm bằng những chú sóc nhỏ xíu được làm rất tỉ mỉ.
  • to adorn oneself with jewelstrang điểm bằng châu ngọc

Xem đầy đủ từ "adorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deck Ngoại động từ

UK/dɛk/US/dɛk/

Nghĩa: Trang hoàng, tô điểm.

  • to deck oneself out with fine jewelstô điểm bằng các đồ trang sức đẹp

Xem đầy đủ từ "deck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beautify Ngoại động từ

UK/ˈbjuː.tɪ.faɪ/US/ˈbjuː.tɪ.faɪ/

Nghĩa: Làm đẹp, tô điểm.

Xem đầy đủ từ "beautify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prank Ngoại động từ

UK/pɹæŋk/US/pɹæŋk/

Nghĩa: Trang sức, trang hoàng, tô điểm.

Xem đầy đủ từ "prank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prettify Ngoại động từ

UK/ˈpɹɪtɪfʌɪ/

Nghĩa: Trang điểm, tô điểm, làm dáng.

Xem đầy đủ từ "prettify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primp Ngoại động từ

UK/pɹɪmp/US/pɹɪmp/

Nghĩa: Trang điểm, tô điểm.

  • to primp oneself uptrang điểm, làm đỏm, làm dáng

Xem đầy đủ từ "primp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colour Ngoại động từ

US/ˈkə.lɜː/

Nghĩa: Tô điểm, tô vẽ.

  • to colour a storytô điểm cho câu chuyện

Xem đầy đủ từ "colour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trim Ngoại động từ

UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/

Nghĩa: Tô điểm, trang sức, trang điểm.

  • to trim a dress with laceđiểm thêm dải đăng ten vào cái áo

Xem đầy đủ từ "trim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decorate

UK/ˈdɛkəɹeɪt/US/ˈdɛkəɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "decorate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glorify Ngoại động từ

UK/ˈɡlɔːɹɪfaɪ/US/ˈɡlɔːɹɪfaɪ/

Nghĩa: Tôn lên, tô điểm, tô son điểm phấn.

Xem đầy đủ từ "glorify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garnish Ngoại động từ

UK/ˈɡɑːnɪʃ/US/ˈɡɑɹnɪʃ/

Nghĩa: Trang hoàng, tô điểm.

Xem đầy đủ từ "garnish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embellish

UK/ɪmˈbɛlɪʃ/US/ɪmˈbɛlɪʃ/

Xem đầy đủ từ "embellish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gild Ngoại động từ

UK/ɡɪld/US/ɡɪld/

Nghĩa: Làm cho có vẻ hào phóng, tô điểm.

Xem đầy đủ từ "gild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blazon Ngoại động từ

UK/ˈbleɪzən/US/ˈbleɪzən/

Nghĩa: Tô điểm, làm hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "blazon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adornment Danh từ

UK/əˈdɔːnm(ə)nt/US/əˈdɔːnm(ə)nt/

Nghĩa: Sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng.

Xem đầy đủ từ "adornment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beautifier Danh từ

Nghĩa: Người làm đẹp, người tô điểm.

Xem đầy đủ từ "beautifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glorification Danh từ

Nghĩa: Sự tô điểm, sự làm tôn vẻ đẹp, sự tô son điểm phấn.

Xem đầy đủ từ "glorification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blazonment Danh từ

Nghĩa: Sự tô điểm, sự làm hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "blazonment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tricking Danh từ

UK/ˈtɹɪkɪŋ/US/ˈtɹɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự trang điểm, sự tô điểm.

Xem đầy đủ từ "tricking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tô điểm tiếng Anh là gì?

"tô điểm" trong tiếng Anh là adorn (ngoại động từ), deck (ngoại động từ), beautify (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.