Tầm thường tiếng Anh là gì?
"tầm thường" trong tiếng Anh là commonplace (tính từ), ordinary (tính từ), trivial (tính từ).
commonplace Tính từ
UK/ˈkɒmənˌpleɪs/US/ˈkɑmənˌpleɪs/
Nghĩa: Tầm thường; sáo, cũ rích.
ordinary Tính từ
UK/ˈɔːdɪnəɹi/US/ˈɔɹdɪnɛɹi/
Nghĩa: Thường, thông thường, bình thường, tầm thường.
- an ordinary day's workcông việc bình thường
- in an ordinary waytheo cách thông thường
trivial Tính từ
UK/ˈtɹɪv.i.əl/US/ˈtɹɪv.i.əl/
Nghĩa: Thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng.
- the trivial roundcuộc sống bình thường hằng ngày
- trivial losstổn thất không đáng kể
unremarkable Tính từ
Nghĩa: Không nổi bật, tầm thường.
peanut Tính từ
UK/ˈpiːnʌt/US/ˈpiˌnʌt/
Nghĩa: Tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép.
- peanut politiciannhà chính trị nhãi nhép
petty Tính từ
UK/ˈpɛt.i/US/ˈpɛt.i/
Nghĩa: Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường.
- petty troublesnhững mối lo lặt vặt
- petty expensesnhững món chi tiêu lặt vặt
everyday Tính từ
UK/ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/US/ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/
Nghĩa: tầm thường
- an everyday young manmột gã thanh niên tầm thường
- everyday talkchuyện tầm phào
quotidian Tính từ
UK/kwə(ʊ)ˈtɪdɪən/US/kwoʊˈtɪdiən/
Nghĩa: tầm thường
picayune Tính từ
UK/ˌpɪkəˈjuːn/US/ˌpɪkəˈjun/
Nghĩa: Tầm thường, hèn hạ, đáng khinh.
insignificant Tính từ
UK/ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/US/ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/
Nghĩa: Không quan trọng, tầm thường.
lowly Tính từ
UK/ˈləʊli/US/ˈloʊli/
Nghĩa: Tầm thường, thấp kém, thấp hèn.
- lowly backgroundthân thế thấp kém
- How should I know? I'm just a lowly employee.Tôi chỉ là một nhân viên tầm thường, sao mà tôi biết
potty Tính từ
UK/ˈpɒti/US/ˈpɑti/
Nghĩa: Tầm thường, nhỏ mọn, không nghĩa lý gì.
- potty little statesnhững nước nhỏ bé
- potty detáilnhững chi tiết nhỏ mọn vụn vặt
banal Tính từ
UK/bəˈnɑːl/US/bəˈnɑːl/
Nghĩa: Thường, tầm thường; sáo, vô vị.
- a banal remarkmột nhận xét sáo
run-of-the-mill Tính từ
US/ˌrən.əv.ðə.ˈmɪɫ/
Nghĩa: Không có gì đặc biệt; tầm thường.
paltry Tính từ
UK/ˈpɒltɹi/US/ˈpɔltɹi/
Nghĩa: Không đáng kể, tầm thường, nhỏ mọn; đáng khinh, ti tiện.
- a paltry summón tiền nhỏ mọn
- a paltry excuselý do vớ vẩn
unromantic Tính từ
Nghĩa: Không có tính chất tiểu thuyết; tầm thường (văn chưng).
bathetic Tính từ
UK/bəˈθɛtɪk/
Nghĩa: Tầm thường, xuống cấp.
characterless Tính từ
US/ˈkɛr.ɪk.tɜː.ləs/
Nghĩa: Tầm thường, không có bản sắt.
fadaise Tính từ
Nghĩa: Tầm thường; không thú vị.
insignificantly Phó từ
Nghĩa: Tầm thường, vô nghĩa.
low-minded Tính từ
US/ˈloʊ.ˈmɑɪn.dəd/
Nghĩa: Tầm thường, hèn kém.
nothing to write home about Tính từ
Nghĩa: Tầm thường, không có gì đặc biệt, không có gì hay ho thích thú.
Xem đầy đủ từ "nothing to write home about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
prosily Phó từ
US/ˈproʊ.zi.li/
Nghĩa: Tầm thường, dung tục.
prosy Tính từ
UK/ˈpɹəʊzi/
Nghĩa: Tầm thường, dung tục.
trivially Phó từ
US/ˈtrɪ.vi.əl.li/
Nghĩa: Tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng.
uninsprired Tính từ
Nghĩa: Tầm thường, không hay (diễn văn).
fiddle-faddle Tính từ
Nghĩa: Lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn.
jerkwater Tính từ
US/ˈd͡ʒɚk.wɔ.tɚ/
Nghĩa: (thông tục) nhỏ bé, tầm thường, không quan trọng.
- a jerkwater townmột thành phố nhỏ
pettily Phó từ
US/ˈpɛ.tə.li/
Nghĩa: Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường.
platitudinarian Tính từ
UK/ˌplatɪˌtjuːdɪˈtɛəɹi.ən/US/ˌplætɪˌtudəˈtɛɹi.ən/
Nghĩa: Vô vị, tầm thường, nhàm.
Câu hỏi thường gặp
Tầm thường tiếng Anh là gì?
"tầm thường" trong tiếng Anh là commonplace (tính từ), ordinary (tính từ), trivial (tính từ).