Tồi tàn tiếng Anh là gì?
"tồi tàn" trong tiếng Anh là coarse (tính từ), dreary (tính từ), godforsaken (tính từ).
coarse Tính từ
UK/kɔːs/US/kɔɹs/
Nghĩa: Kém, tồi tàn (đồ ăn...).
dreary Tính từ
UK/ˈdɹɪəɹi/US/ˈdɹɪɚi/
Nghĩa: Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương.
godforsaken Tính từ
UK/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/US/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/
Nghĩa: Tồi tàn, khốn nạn (người); tiêu điều, hoang vắng (nơi chốn).
- a godforsaken placenơi hoang vắng, nơi khỉ ho cò gáy
- a godforsaken occupationnghề chó chết nghề khốn khổ, khốn nạn
footy Tính từ
UK/ˈfʊti/US/ˈfʊti/
Nghĩa: Không có giá trị; tồi tàn; không đáng đếm xỉa.
dowdy Tính từ
UK/ˈdaʊdi/US/ˈdaʊdi/
Nghĩa: Tồi tàn.
drear Tính từ
UK/dɹɪə/US/dɹɪɚ/
Nghĩa: Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương.
tattily Phó từ
Nghĩa: Tồi tàn, rách rưới, không sạch sẽ.
grungy Tính từ
UK/ˈɡɹʌnd͡ʒi/US/ˈɡɹʌnd͡ʒi/
Nghĩa: Bẩn; tồi tàn; ọp ẹp.
- By and large, the homeworks are not meant to be grungyNói chung, bài tập về nhà không phải dạng đánh đố ("dạng bẩn")
poky Tính từ
Nghĩa: Nhỏ hẹp, tồi tàn, chật chội (chỗ ở, gian buồng).
squalidly Phó từ
US/ˈskwɑː.ləd.li/
Nghĩa: Dơ dáy, bẩn thỉu, tồi tàn (đặc biệt vì cẩu thả, vì bần cùng); nghèo nàn, khốn khổ.
sorry Tính từ
UK/ˈsɒɹi/US/ˈsɑɹi/
Nghĩa: Đáng buồn, xấu, tồi tàn, thiểu não.
- a sorry plighthoàn cảnh đáng buồn
- a sorry fellowmột anh chàng tồi
ruin
UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/
miserable Tính từ
UK/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/US/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/
Nghĩa: Tồi tàn, nghèo nàn.
- a miserable housecăn nhà tồi tàn
- a miserable mealbữa ăn nghèo nàn
shabby
UK/ˈʃæbi/US/ˈʃæbi/
ravage
UK/ˈɹævɪd͡ʒ/US/ˈɹævɪd͡ʒ/
tacky Tính từ
UK/ˈtæki/US/ˈtæki/
Nghĩa: Tồi tàn.
tackily Phó từ
US/ˈtæ.kə.li/
Nghĩa: Không ngon; xơ xác, tồi tàn; loè loẹt.
starveling Tính từ
US/ˈstɑːrv.lɪŋ/
Nghĩa: Tồi tàn; thiếu thốn.
poverty Danh từ
UK/ˈpɒvəti/US/ˈpɑːvɚti/
Nghĩa: Sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn.
- a great poverty of ideastình trạng hết sức nghèo nàn về tư tưởng
swine Danh từ
UK/swaɪn/US/swaɪn/
Nghĩa: Người tham ăn tục uống; người bẩn tưởi; người tồi tàn.
dreariness Danh từ
US/ˈdrɪr.i.nəs/
Nghĩa: Sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương.
tattiness Danh từ
US/ˈtæ.ti.nəs/
Nghĩa: Sự tồi tàn, sự rách rưới, tình trạng không sạch sẽ.
miserableness Danh từ
US/ˈmɪ.zɜː.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự tồi tàn, sự nghèo nàn.
tackiness Danh từ
US/ˈtæ.ki.nəs/
Nghĩa: Mỹ thgt sự không ngon; sự xơ xác, sự tồi tàn; sự loè loẹt.
Câu hỏi thường gặp
Tồi tàn tiếng Anh là gì?
"tồi tàn" trong tiếng Anh là coarse (tính từ), dreary (tính từ), godforsaken (tính từ).