TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tồi tàn tiếng Anh là gì?

"tồi tàn" trong tiếng Anh là coarse (tính từ), dreary (tính từ), godforsaken (tính từ).

coarse Tính từ

UK/kɔːs/US/kɔɹs/

Nghĩa: Kém, tồi tàn (đồ ăn...).

Xem đầy đủ từ "coarse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dreary Tính từ

UK/ˈdɹɪəɹi/US/ˈdɹɪɚi/

Nghĩa: Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương.

Xem đầy đủ từ "dreary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

godforsaken Tính từ

UK/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/US/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/

Nghĩa: Tồi tàn, khốn nạn (người); tiêu điều, hoang vắng (nơi chốn).

  • a godforsaken placenơi hoang vắng, nơi khỉ ho cò gáy
  • a godforsaken occupationnghề chó chết nghề khốn khổ, khốn nạn

Xem đầy đủ từ "godforsaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footy Tính từ

UK/ˈfʊti/US/ˈfʊti/

Nghĩa: Không có giá trị; tồi tàn; không đáng đếm xỉa.

Xem đầy đủ từ "footy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dowdy Tính từ

UK/ˈdaʊdi/US/ˈdaʊdi/

Nghĩa: Tồi tàn.

Xem đầy đủ từ "dowdy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drear Tính từ

UK/dɹɪə/US/dɹɪɚ/

Nghĩa: Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương.

Xem đầy đủ từ "drear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tattily Phó từ

Nghĩa: Tồi tàn, rách rưới, không sạch sẽ.

Xem đầy đủ từ "tattily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grungy Tính từ

UK/ˈɡɹʌnd͡ʒi/US/ˈɡɹʌnd͡ʒi/

Nghĩa: Bẩn; tồi tàn; ọp ẹp.

  • By and large, the homeworks are not meant to be grungyNói chung, bài tập về nhà không phải dạng đánh đố ("dạng bẩn")

Xem đầy đủ từ "grungy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poky Tính từ

Nghĩa: Nhỏ hẹp, tồi tàn, chật chội (chỗ ở, gian buồng).

Xem đầy đủ từ "poky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squalidly Phó từ

US/ˈskwɑː.ləd.li/

Nghĩa: Dơ dáy, bẩn thỉu, tồi tàn (đặc biệt vì cẩu thả, vì bần cùng); nghèo nàn, khốn khổ.

Xem đầy đủ từ "squalidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorry Tính từ

UK/ˈsɒɹi/US/ˈsɑɹi/

Nghĩa: Đáng buồn, xấu, tồi tàn, thiểu não.

  • a sorry plighthoàn cảnh đáng buồn
  • a sorry fellowmột anh chàng tồi

Xem đầy đủ từ "sorry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruin

UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/

Xem đầy đủ từ "ruin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miserable Tính từ

UK/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/US/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/

Nghĩa: Tồi tàn, nghèo nàn.

  • a miserable housecăn nhà tồi tàn
  • a miserable mealbữa ăn nghèo nàn

Xem đầy đủ từ "miserable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shabby

UK/ˈʃæbi/US/ˈʃæbi/

Xem đầy đủ từ "shabby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravage

UK/ˈɹævɪd͡ʒ/US/ˈɹævɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "ravage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tacky Tính từ

UK/ˈtæki/US/ˈtæki/

Nghĩa: Tồi tàn.

Xem đầy đủ từ "tacky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tackily Phó từ

US/ˈtæ.kə.li/

Nghĩa: Không ngon; xơ xác, tồi tàn; loè loẹt.

Xem đầy đủ từ "tackily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starveling Tính từ

US/ˈstɑːrv.lɪŋ/

Nghĩa: Tồi tàn; thiếu thốn.

Xem đầy đủ từ "starveling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poverty Danh từ

UK/ˈpɒvəti/US/ˈpɑːvɚti/

Nghĩa: Sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn.

  • a great poverty of ideastình trạng hết sức nghèo nàn về tư tưởng

Xem đầy đủ từ "poverty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swine Danh từ

UK/swaɪn/US/swaɪn/

Nghĩa: Người tham ăn tục uống; người bẩn tưởi; người tồi tàn.

Xem đầy đủ từ "swine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dreariness Danh từ

US/ˈdrɪr.i.nəs/

Nghĩa: Sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương.

Xem đầy đủ từ "dreariness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tattiness Danh từ

US/ˈtæ.ti.nəs/

Nghĩa: Sự tồi tàn, sự rách rưới, tình trạng không sạch sẽ.

Xem đầy đủ từ "tattiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miserableness Danh từ

US/ˈmɪ.zɜː.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự tồi tàn, sự nghèo nàn.

Xem đầy đủ từ "miserableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tackiness Danh từ

US/ˈtæ.ki.nəs/

Nghĩa: Mỹ thgt sự không ngon; sự xơ xác, sự tồi tàn; sự loè loẹt.

Xem đầy đủ từ "tackiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tồi tàn tiếng Anh là gì?

"tồi tàn" trong tiếng Anh là coarse (tính từ), dreary (tính từ), godforsaken (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.