Tới tiếng Anh là gì?
"tới" trong tiếng Anh là to (giới từ), until (giới từ), till (giới từ).
to Giới từ
UK/təʊ/US/toʊ/
Nghĩa: Đến, tới, về.
- I wish I could go to Japan.tôi ước tôi có thể tới nhật bản
- from earth to heaventừ đất đến trời
until Giới từ
UK/ʌnˈtɪl/US/ʌnˈtɪl/
Nghĩa: Cho đến, đến, cho tới, tới.
- I'll wait here until she comes.Tôi sẽ đợi ở đây đến khi nào cô ấy tới.
till Giới từ
UK/tɪl/US/tɪl/
Nghĩa: Đến, tới.
- We won't start till Bob comes.Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới.
- till nowđến bây giờ, đến nay
get Nội động từ
UK/ɡɛt/US/ɡɛt/
Nghĩa: Đến, tới, đạt đến.
- shall we get there in time?liệu chúng ta có đến đó kịp giờ không?
- to get there(từ lóng) thành công
up to Giới từ
UK/ˈʌp tuː/US/ˈʌp tə/
Nghĩa: Tới, đến, cho đến.
- The stairs have up to 22 steps.Cầu thang có tới 22 bậc.
incident Tính từ
UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/
Nghĩa: Tới.
- incident raytia tới
come Nội động từ
UK/kʌm/US/kʌm/
Nghĩa: Đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại.
- Come and see me whenever you like.Hãy tới gặp tôi bất cứ lúc nào bạn thích.
- light come light go; easy come easy godễ đến thì lại dễ đi; dễ được thì lại dễ mất
number Nội động từ
UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/
Nghĩa: Lên tới, tới, gồm có, có dân số là (tổng số).
- an army numbering in the thousandsmột đạo quân lên tới hàng mấy ngàn người
whereto Phó từ
Nghĩa: Tới, tới mục đích đó.
- the place whereto they hastenni mà họ vội v đi tới
whereunto Phó từ
UK/wɛːɹʌnˈtuː/US/wɛːɹʌnˈtuː/
Nghĩa: Tới, tới mục đích đó.
- the place whereto they hastenni mà họ vội v đi tới
grow to Cụm từ
Nghĩa: Đạt tới, tới, lên tới.
- to grow to manhoodtới tuổi trưởng thành
next
UK/nɛkst/US/nɛkst/
- He may be on the next train.Có thể anh ấy ở trên chuyến tàu tới.
- I'm getting off at the next station.Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới.
reach Ngoại động từ
UK/ɹiːt͡ʃ/US/ɹiːt͡ʃ/
Nghĩa: Đến, tới, đi đến.
- The boy was too short to reach the shelf.Cậu bé quá thấp để với tới cái kệ.
- your letter reached me yesterdaythư anh đến tôi hôm qua
up Phó từ
UK/ʌp/US/ʌp/
Nghĩa: Đến, tới (thường là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc).
- whe are you going up to London?khi nào anh đi Luân Đôn?
- to go up to the doorđến tận cửa
find Ngoại động từ
UK/ˈfɑjnd/US/ˈfaɪ̯nd/
Nghĩa: Tới, đạt tới, trúng.
- the blow found his chinquả đấm trúng cằm hắn
carry Động từ
UK/ˈkæɹ.i/
Nghĩa: Có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa.
- these guns carry far enoughsúng này bắn khá xa
- the sound of the guns carries many milestiếng súng vọng xa nhiều dặm
arrive
UK/əˈɹaɪv/US/əˈɹaɪv/
hit Ngoại động từ
UK/hɪt/US/hɪt/
Nghĩa: Đạt tới, đạt được, tới.
gain Động từ
UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/
Nghĩa: Đạt tới, tới.
- to gain the top of a mountaintới đỉnh núi
- swimmer gains the shoprengười bơi tới bờ
hail Nội động từ
UK/heɪl/US/heɪl/
Nghĩa: Tới (từ đâu).
- a ship hailing drom Shanghaimột chuyến tàu từ Thượng-hải tới
advent Danh từ
UK/ˈæd.vɛnt/US/ˈæd.vɛnt/
Nghĩa: Sự đến, sự tới, sự xuất hiện (của một sự việc gì quan trọng).
- with the advent of the Internetvới sự xuất hiện của Internet
incidence Danh từ
UK/ˈɪn.sɪ.dəns/US/ˈɪn.sɪ.dəns/
Nghĩa: (vật lý) sự rơi, sự tới.
- Point of incidenceđiểm rơi
- Angle of incidencegóc tới
coming Danh từ
UK/ˈkʌmɪŋ/US/ˈkʌmɪŋ/
Nghĩa: Sự đến, sự tới.
Câu hỏi thường gặp
Tới tiếng Anh là gì?
"tới" trong tiếng Anh là to (giới từ), until (giới từ), till (giới từ).