TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thích thú tiếng Anh là gì?

"thích thú" trong tiếng Anh là enjoy (ngoại động từ), delight (nội động từ), fun (tính từ).

enjoy Ngoại động từ

UK/ɛnˈd͡ʒɔɪ/US/ɛnˈd͡ʒɔɪ/

Nghĩa: Thích thú, khoái (cái gì).

  • to enjoy an interesting bookthích thú xem một cuốn sách hay
  • to enjoy oneselfthích thú, khoái trá

Xem đầy đủ từ "enjoy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delight Nội động từ

UK/dəˈlaɪt/US/dəˈlaɪt/

Nghĩa: Thích thú, ham thích.

  • to delight in readingham thích đọc sách

Xem đầy đủ từ "delight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fun Tính từ

UK/fʌn/US/fʌn/

Nghĩa: Thú vị, thích thú, vui.

Xem đầy đủ từ "fun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delightful Tính từ

UK/dəˈlaɪt.fl̩/US/dəˈlaɪt.fl̩/

Nghĩa: Thích thú, thú vị; làm say mê, làm mê mẩn.

  • a delightful holidaymột ngày nghỉ thú vị

Xem đầy đủ từ "delightful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enjoyable Tính từ

UK/ɛnˈd͡ʒɔɪ.ə.bl̩/US/ɛnˈd͡ʒɔɪ.ə.bl̩/

Nghĩa: Thú vị, thích thú.

  • an enjoyable eveningmột buổi tối thú vị

Xem đầy đủ từ "enjoyable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indulge Nội động từ

UK/ɪnˈdʌld͡ʒ/US/ɪnˈdʌld͡ʒ/

Nghĩa: Ham mê, say mê, thích thú.

  • to indulge in swimmingham bơi
  • to indulge in drinkingham mê rượu chè

Xem đầy đủ từ "indulge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interested Tính từ

UK/ˈɪn.t(ə.)ɹɛs.tɪd/US/ˈɪn.(t)əˌɹɛs.tɪd/

Nghĩa: Có quan tâm, thích thú, có chú ý.

  • an interested spectatormột khán giả chăm chú

Xem đầy đủ từ "interested": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleasurably Phó từ

Nghĩa: Mang lại niềm vui thích; thích thú.

Xem đầy đủ từ "pleasurably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zestful Tính từ

US/ˈzɛs(t)f(ʊ)l/

Nghĩa: Thích thú, say mê.

Xem đầy đủ từ "zestful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zestfully Phó từ

Nghĩa: Thích thú, say mê.

Xem đầy đủ từ "zestfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enjoyably Phó từ

Nghĩa: Thú vị, thích thú.

Xem đầy đủ từ "enjoyably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take delight in Cụm động từ

Nghĩa: Ham thích, thích thú.

Xem đầy đủ từ "take delight in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relish Ngoại động từ

UK/ˈɹɛlɪʃ/US/ˈɹɛlɪʃ/

Nghĩa: Thú vị, thích thú, ưa thích.

  • to relish reading Shakespearethích đọc Sếch-xpia

Xem đầy đủ từ "relish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like

UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/

Xem đầy đủ từ "like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovely Tính từ

UK/ˈlʌv.li/US/ˈlʌv.li/

Nghĩa: Thú vị, vui thú, thích thú.

Xem đầy đủ từ "lovely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweet Tính từ

UK/swiːt/US/swit/

Nghĩa: Xinh xắn; đáng yêu; thích thú.

  • a sweet facekhuôn mặt xinh xắn
  • a sweet girlcô gái đang yêu

Xem đầy đủ từ "sweet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refreshingly Phó từ

Nghĩa: Dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ).

Xem đầy đủ từ "refreshingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revel Nội động từ

UK/ˈɹɛv.əl/US/ˈɹɛv.əl/

Nghĩa: Ham mê, thích thú, miệt mài.

  • to revel in a bookmiệt mài xem một quyển sách
  • to revel in doing somethingham thích làm một việc gì

Xem đầy đủ từ "revel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleasure Danh từ

UK/ˈplɛʒə/US/ˈplɛʒɚ/

Nghĩa: Niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá.

  • a day of pleasuremột ngày vui thú
  • it's a pleasure to...thật là thú vị được

Xem đầy đủ từ "pleasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kick Danh từ

UK/kɪk/US/kɪk/

Nghĩa: Sự thích thú, sự thú vị.

  • to get a kick out of somethingthích thú cái gì, tìm thấy sự thú vị ở cái gì

Xem đầy đủ từ "kick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interest Danh từ

UK/ˈɪn.tɹɛst/US/ˈɪn.tɹɛst/

Nghĩa: Sự thích thú; điều thích thú.

Xem đầy đủ từ "interest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amusement Danh từ

UK/əˈmjuzmənt/US/əˈmjuzmənt/

Nghĩa: Sự làm cho thích thú, sự làm buồn cười; sự thích thú, sự buồn cười.

  • with a look of amusementvới vẻ thích thú

Xem đầy đủ từ "amusement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enjoyment Danh từ

UK/ɪnˈd͡ʒɔɪ.mənt/US/ɪnˈd͡ʒɔɪ.mənt/

Nghĩa: Sự thích thú, sự khoái trá.

Xem đầy đủ từ "enjoyment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gusto Danh từ

UK/ˈɡʌstəʊ/US/ˈɡʌstoʊ/

Nghĩa: Sự khoái trá, sự thích thú.

Xem đầy đủ từ "gusto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indulgence Danh từ

UK/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/US/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/

Nghĩa: Sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê).

Xem đầy đủ từ "indulgence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extraction Danh từ

UK/ɪkˈstɹækʃən/US/ɪkˈstɹækʃən/

Nghĩa: Sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú.

Xem đầy đủ từ "extraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zest Danh từ

UK/zɛst/US/zɛst/

Nghĩa: Sự say mê, sự thích thú.

  • to enter into a plan with zestsay mê bước vào một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "zest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delectation Danh từ

UK/ˌdiːlɛkˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự thú vị, sự khoái trá, sự thích thú.

Xem đầy đủ từ "delectation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thích thú tiếng Anh là gì?

"thích thú" trong tiếng Anh là enjoy (ngoại động từ), delight (nội động từ), fun (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.