Thích thú tiếng Anh là gì?
"thích thú" trong tiếng Anh là enjoy (ngoại động từ), delight (nội động từ), fun (tính từ).
enjoy Ngoại động từ
UK/ɛnˈd͡ʒɔɪ/US/ɛnˈd͡ʒɔɪ/
Nghĩa: Thích thú, khoái (cái gì).
- to enjoy an interesting bookthích thú xem một cuốn sách hay
- to enjoy oneselfthích thú, khoái trá
delight Nội động từ
UK/dəˈlaɪt/US/dəˈlaɪt/
Nghĩa: Thích thú, ham thích.
- to delight in readingham thích đọc sách
fun Tính từ
UK/fʌn/US/fʌn/
Nghĩa: Thú vị, thích thú, vui.
delightful Tính từ
UK/dəˈlaɪt.fl̩/US/dəˈlaɪt.fl̩/
Nghĩa: Thích thú, thú vị; làm say mê, làm mê mẩn.
- a delightful holidaymột ngày nghỉ thú vị
enjoyable Tính từ
UK/ɛnˈd͡ʒɔɪ.ə.bl̩/US/ɛnˈd͡ʒɔɪ.ə.bl̩/
Nghĩa: Thú vị, thích thú.
- an enjoyable eveningmột buổi tối thú vị
indulge Nội động từ
UK/ɪnˈdʌld͡ʒ/US/ɪnˈdʌld͡ʒ/
Nghĩa: Ham mê, say mê, thích thú.
- to indulge in swimmingham bơi
- to indulge in drinkingham mê rượu chè
interested Tính từ
UK/ˈɪn.t(ə.)ɹɛs.tɪd/US/ˈɪn.(t)əˌɹɛs.tɪd/
Nghĩa: Có quan tâm, thích thú, có chú ý.
- an interested spectatormột khán giả chăm chú
pleasurably Phó từ
Nghĩa: Mang lại niềm vui thích; thích thú.
zestful Tính từ
US/ˈzɛs(t)f(ʊ)l/
Nghĩa: Thích thú, say mê.
zestfully Phó từ
Nghĩa: Thích thú, say mê.
enjoyably Phó từ
Nghĩa: Thú vị, thích thú.
take delight in Cụm động từ
Nghĩa: Ham thích, thích thú.
relish Ngoại động từ
UK/ˈɹɛlɪʃ/US/ˈɹɛlɪʃ/
Nghĩa: Thú vị, thích thú, ưa thích.
- to relish reading Shakespearethích đọc Sếch-xpia
like
UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/
lovely Tính từ
UK/ˈlʌv.li/US/ˈlʌv.li/
Nghĩa: Thú vị, vui thú, thích thú.
sweet Tính từ
UK/swiːt/US/swit/
Nghĩa: Xinh xắn; đáng yêu; thích thú.
- a sweet facekhuôn mặt xinh xắn
- a sweet girlcô gái đang yêu
refreshingly Phó từ
Nghĩa: Dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ).
revel Nội động từ
UK/ˈɹɛv.əl/US/ˈɹɛv.əl/
Nghĩa: Ham mê, thích thú, miệt mài.
- to revel in a bookmiệt mài xem một quyển sách
- to revel in doing somethingham thích làm một việc gì
pleasure Danh từ
UK/ˈplɛʒə/US/ˈplɛʒɚ/
Nghĩa: Niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá.
- a day of pleasuremột ngày vui thú
- it's a pleasure to...thật là thú vị được
kick Danh từ
UK/kɪk/US/kɪk/
Nghĩa: Sự thích thú, sự thú vị.
- to get a kick out of somethingthích thú cái gì, tìm thấy sự thú vị ở cái gì
interest Danh từ
UK/ˈɪn.tɹɛst/US/ˈɪn.tɹɛst/
Nghĩa: Sự thích thú; điều thích thú.
amusement Danh từ
UK/əˈmjuzmənt/US/əˈmjuzmənt/
Nghĩa: Sự làm cho thích thú, sự làm buồn cười; sự thích thú, sự buồn cười.
- with a look of amusementvới vẻ thích thú
enjoyment Danh từ
UK/ɪnˈd͡ʒɔɪ.mənt/US/ɪnˈd͡ʒɔɪ.mənt/
Nghĩa: Sự thích thú, sự khoái trá.
gusto Danh từ
UK/ˈɡʌstəʊ/US/ˈɡʌstoʊ/
Nghĩa: Sự khoái trá, sự thích thú.
indulgence Danh từ
UK/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/US/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/
Nghĩa: Sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê).
extraction Danh từ
UK/ɪkˈstɹækʃən/US/ɪkˈstɹækʃən/
Nghĩa: Sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú.
zest Danh từ
UK/zɛst/US/zɛst/
Nghĩa: Sự say mê, sự thích thú.
- to enter into a plan with zestsay mê bước vào một kế hoạch
delectation Danh từ
UK/ˌdiːlɛkˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự thú vị, sự khoái trá, sự thích thú.
Câu hỏi thường gặp
Thích thú tiếng Anh là gì?
"thích thú" trong tiếng Anh là enjoy (ngoại động từ), delight (nội động từ), fun (tính từ).