TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thối tiếng Anh là gì?

"thối" trong tiếng Anh là stink (nội động từ), rotten (tính từ), smelly (tính từ).

stink Nội động từ

UK/stɪŋk/US/stɪŋk/

Nghĩa: Bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.

Xem đầy đủ từ "stink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rotten Tính từ

UK/ˈɹɒtn̩/US/ˈɹɑtn̩/

Nghĩa: Mục, mục nát; thối, thối rữa.

  • Half of these apples are rotten.Một nửa số quả táo đã bị thối.
  • rotten eggtrứng thối

Xem đầy đủ từ "rotten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smelly Tính từ

UK/ˈsmɛli/US/ˈsmɛli/

Nghĩa: Nặng mùi, thối, ôi.

  • smelly meatthịt nặng mùi, thịt ôi

Xem đầy đủ từ "smelly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putrid Tính từ

UK/ˈpjuː.tɹɪd/US/ˈpju.tɹɪd/

Nghĩa: Thối, thối rữa.

Xem đầy đủ từ "putrid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoil Nội động từ

UK/spɔɪl/US/spɔɪl/

Nghĩa: Thối, ươn, thiu (quả, cá...).

  • these fruit will not spoil with keepingnhững quả này để lâu không thối

Xem đầy đủ từ "spoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stinky Tính từ

UK/ˈstɪŋki/US/ˈstɪŋki/

Nghĩa: Hôi, thối, thúi.

Xem đầy đủ từ "stinky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoilt Nội động từ

UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/

Nghĩa: Thối, ươn (quả, cá...).

  • these fruit will not spoil with keepingnhững quả này để lâu không thối

Xem đầy đủ từ "spoilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

olid Tính từ

Nghĩa: Thối, thum thủm.

Xem đầy đủ từ "olid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repay

UK/ɹiˈpeɪ/US/ɹiˈpeɪ/

Xem đầy đủ từ "repay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retreat

UK/ɹɪˈtɹiːt/US/ɹɪˈtɹiːt/

Xem đầy đủ từ "retreat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rot

UK/ɹɒt/US/ɹɑt/

Xem đầy đủ từ "rot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hum Nội động từ

UK/ˈhʌm/US/ˈhʌm/

Nghĩa: Khó ngửi, thối.

Xem đầy đủ từ "hum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taint Nội động từ

UK/teɪnt/US/teɪnt/

Nghĩa: Thối, ươn, ôi (đồ ăn).

  • fish taints quicklycá mau ươn

Xem đầy đủ từ "taint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decompose

UK/ˌdiːkəmˈpəʊz/US/ˌdikəmˈpoʊz/

Xem đầy đủ từ "decompose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unexploded

Xem đầy đủ từ "unexploded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

addle Nội động từ

UK/ˈæ.dəl/US/ˈæ.dəl/

Nghĩa: Thối, hỏng, ung (trứng).

Xem đầy đủ từ "addle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feculent Tính từ

UK/ˈfɛkjʊlənt/

Nghĩa: Thối, hôi.

Xem đầy đủ từ "feculent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetid

UK/ˈfɛtɪd/US/ˈfɛtɪd/

Xem đầy đủ từ "fetid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putridness Danh từ

Nghĩa: Sự thối, sự thối rữa; tình trạng thối rữa.

Xem đầy đủ từ "putridness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stank Nội động từ

UK/stæŋk/US/stæŋk/

Nghĩa: Bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.

Xem đầy đủ từ "stank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stunk Nội động từ

UK/stʌŋk/US/stʌŋk/

Nghĩa: Bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.

Xem đầy đủ từ "stunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stinking

UK/ˈstɪŋkɪŋ/US/ˈstɪŋkɪŋ/

Xem đầy đủ từ "stinking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thối tiếng Anh là gì?

"thối" trong tiếng Anh là stink (nội động từ), rotten (tính từ), smelly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.