TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thức ăn tiếng Anh là gì?

"thức ăn" trong tiếng Anh là food (danh từ), chow (danh từ), kai (danh từ).

food Danh từ

UK/fuːd/US/fuːd/

Nghĩa: Đồ ăn, thức ăn, món ăn.

  • We are in need of some food.Chúng tôi cần một ít thức ăn.
  • the food there is excellentmón ăn ở đó thật tuyệt

Xem đầy đủ từ "food": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chow Danh từ

UK/t͡ʃaʊ/US/t͡ʃaʊ/

Nghĩa: thức ăn

Xem đầy đủ từ "chow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kai Danh từ

Nghĩa: Thức ăn.

Xem đầy đủ từ "kai": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eats Danh từ

UK/iːts/US/iːts/

Nghĩa: (từ lóng) thức ăn, đồ ăn.

Xem đầy đủ từ "eats": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustenance Danh từ

UK/ˈsʌs.tə.nəns/US/ˈsʌs.tə.nəns/

Nghĩa: Chất bổ, thức ăn (đen & bóng).

  • there is no sustenance in ittrong đó không có chất bổ

Xem đầy đủ từ "sustenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toke Danh từ

UK/təʊk/US/toʊk/

Nghĩa: Thức ăn.

Xem đầy đủ từ "toke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vittles Danh từ

US/ˈvɪ.tᵊlz/

Nghĩa: Thức ăn; lương thực, thực phẩm.

Xem đầy đủ từ "vittles": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belly-timber Danh từ

UK/ˈbɛliˌtɪmbə/US/ˈbɛliˌtɪmbə/

Nghĩa: Thức ăn.

Xem đầy đủ từ "belly-timber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comestible Danh từ

UK/kəˈmɛstɪbl̩/

Nghĩa: Số nhiều) đồ ăn, thức ăn.

Xem đầy đủ từ "comestible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eatable Danh từ

UK/ˈiːtəbəl/US/ˈiːtəbəl/

Nghĩa: Thức ăn, đồ ăn.

  • eatables and drinkablesđồ ăn thức uống

Xem đầy đủ từ "eatable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esculent Danh từ

UK/ˈɛskjʊlənt/US/ˈɛskjələnt/

Nghĩa: Thức ăn.

Xem đầy đủ từ "esculent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pabulum Danh từ

UK/ˈpabjʊləm/US/ˈpæbjʊləm/

Nghĩa: Thức ăn, đồ ăn ((thường), (nghĩa bóng)).

  • mental pabulummón ăn tinh thần

Xem đầy đủ từ "pabulum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prog Danh từ

UK/pɹɒɡ/US/pɹɑɡ/

Nghĩa: Thức ăn (đi đường, đi cắm trại...).

Xem đầy đủ từ "prog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scran Danh từ

UK/skɹan/US/skɹan/

Nghĩa: Thức ăn; đồ ăn vụn.

Xem đầy đủ từ "scran": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

victual Danh từ

UK/ˈvɪtəl/US/ˈvɪtəl/

Nghĩa: Thức ăn; lương thực, thực phẩm.

Xem đầy đủ từ "victual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vittle Danh từ

US/ˈvɪ.tᵊl/

Nghĩa: Thức ăn; lương thực, thực phẩm.

Xem đầy đủ từ "vittle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vivers Danh từ

US/ˈvi.vɜːz/

Nghĩa: Thức ăn; lương thực, thực phẩm.

Xem đầy đủ từ "vivers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meat Danh từ

US/mit/

Nghĩa: Thức ăn (nói chung).

  • meat and drinkthức ăn, thức uống

Xem đầy đủ từ "meat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bite Danh từ

UK/baɪt/US/baɪt/

Nghĩa: Miếng (thức ăn); thức ăn.

  • a bite of foodmột miếng ăn
  • without bite and supkhông cơm nước gì cả

Xem đầy đủ từ "bite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fare Danh từ

UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/

Nghĩa: Thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn.

  • plentiful farethức ăn thừa thãi
  • to be fond of good farethích ăn ngon

Xem đầy đủ từ "fare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scoff Danh từ

UK/skɒf/US/skɔːf/

Nghĩa: Thức ăn, bữa ăn.

Xem đầy đủ từ "scoff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chuck Danh từ

UK/t͡ʃʌk/US/t͡ʃʌk/

Nghĩa: Đồ ăn, thức ăn.

  • hard chuck(hàng hải) thức ăn khô, lương khô, bánh quy

Xem đầy đủ từ "chuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peck Danh từ

UK/pɛk/US/pɛk/

Nghĩa: Thức ăn, thức nhậu, thức đớp.

Xem đầy đủ từ "peck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grub Danh từ

UK/ɡɹʌb/US/ɡɹʌb/

Nghĩa: Thức ăn, đồ nhậu; bữa chén đẫy.

Xem đầy đủ từ "grub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edible Danh từ

UK/ˈɛdɪbəl/US/ˈɛdəbəl/

Nghĩa: Thức ăn.

Xem đầy đủ từ "edible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provender Danh từ

UK/ˈpɹɒvɪndə/US/ˈpɹɑvəndɚ/

Nghĩa: Thức ăn (cho người).

Xem đầy đủ từ "provender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viand Danh từ

UK/ˈvaɪ.ənd/US/ˈvaɪ.ənd/

Nghĩa: Thức ăn, đồ ăn.

Xem đầy đủ từ "viand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viands Danh từ

Nghĩa: Thức ăn, đồ ăn.

  • choice viandsthức ăn quý, cao lương mỹ vị, sơn hào hải vị

Xem đầy đủ từ "viands": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

victuals Danh từ

UK/ˈvɪtəlz/US/ˈvɪtəlz/

Nghĩa: Thức ăn; lương thực, thực phẩm.

Xem đầy đủ từ "victuals": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eatables Danh từ

Nghĩa: Những thứ ăn được; thức ăn; đồ ăn.

  • eatables and drinkablesđồ ăn thức uống

Xem đầy đủ từ "eatables": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thức ăn tiếng Anh là gì?

"thức ăn" trong tiếng Anh là food (danh từ), chow (danh từ), kai (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.