TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thực tế tiếng Anh là gì?

"thực tế" trong tiếng Anh là reality (danh từ), actual (tính từ), real (danh từ).

reality Danh từ

UK/ɹiːˈælɪti/US/ɹiˈæləti/

Nghĩa: Sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực.

  • hope becomes a reality byhy vọng trở thành sự thực
  • in realitythật ra, kỳ thực, trên thực tế

Xem đầy đủ từ "reality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actual Tính từ

UK/ˈækʃuəl/US/ˈækʃuəl/

Nghĩa: Thật sự, thật, thực tế, có thật.

  • actual capitalvốn thực có
  • an actual factsự việc có thật

Xem đầy đủ từ "actual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

real Danh từ

UK/ɹiːl/US/ˈɹi.əl/

Nghĩa: Thực tế.

Xem đầy đủ từ "real": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virtual Tính từ

UK/ˈvɜːt͡ʃʊəl/US/ˈvɜɹt͡ʃuəl/

Nghĩa: Thực sự, thực tế.

  • a virtual promiselời hứa thực sự
  • the virtual leaderngười lãnh đạo thực sự

Xem đầy đủ từ "virtual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virtually Phó từ

UK/ˈvɜːt͡ʃʊəli/US/ˈvɚ.t͡ʃə.wə.li/

Nghĩa: Thực sự, thực tế.

Xem đầy đủ từ "virtually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practical Tính từ

UK/ˈpɹæk.tɪ.kəl/US/ˈpɹæk.tɪ.kəl/

Nghĩa: Thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực.

  • a practical mindđầu óc thực tế; (đôi khi khinh) đầu óc nặng nề thực tế
  • a practical proposalmột đề nghị thiết thực

Xem đầy đủ từ "practical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

down-to-earth Tính từ

US/ˌdaʊn.ɾəˈɚθ/

Nghĩa: Thực tế, không viển vông.

Xem đầy đủ từ "down-to-earth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actuality Danh từ

UK/ˌækt͡ʃuˈælɪti/US/ˌækt͡ʃuˈælɪti/

Nghĩa: Thực tế, thực tại.

Xem đầy đủ từ "actuality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

business-like Tính từ

Nghĩa: Thực tế, thiết thực.

Xem đầy đủ từ "business-like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pragmatically Phó từ

UK/pɹæɡˈmæ.tɪ.kli/US/pɹæɡˈmæ.tɪ.kli/

Nghĩa: Thực tế, thực dụng.

Xem đầy đủ từ "pragmatically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the concrete Cụm từ

Nghĩa: Thực tế, trong thực tế; cụ thể.

Xem đầy đủ từ "the concrete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfantastic Tính từ

Nghĩa: Thực tế; thông thường.

Xem đầy đủ từ "unfantastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

certes Phó từ

UK/ˈsɜː.tɪz/US/ˈsɝ.tiz/

Nghĩa: Chắc chắn; thực tế.

Xem đầy đủ từ "certes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matter-of-fact Tính từ

US/ˌmæ.tə.rəv.ˈfækt/

Nghĩa: Có thật; thực tế.

Xem đầy đủ từ "matter-of-fact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fact Danh từ

UK/fækt/US/fækt/

Nghĩa: Thực tế.

  • Your story doesn't square with the facts.Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế.
  • in point of fact; as a matter of factthực tế là

Xem đầy đủ từ "fact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realistic

UK/ˌɹɪəˈlɪs.tɪk/US/ˌɹɪəˈlɪs.tɪk/

  • It's important to set realistic goals so you don't get discouraged.Quan trọng là đặt mục tiêu thực tế để không bị nản chí.

Xem đầy đủ từ "realistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substantial Tính từ

UK/səbˈstænʃəl/US/səbˈstænʃəl/

Nghĩa: Có thực chất, thực tế.

  • substantial agreementsự đồng ý về thực tế

Xem đầy đủ từ "substantial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

essence Danh từ

UK/ˈɛsəns/US/ˈɛsəns/

Nghĩa: Vật tồn tại; thực tế (tinh thần vật chất).

Xem đầy đủ từ "essence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practically Phó từ

UK/ˈpɹæk.tɪ.k(ə.)li/US/ˈpɹæk.tɪ.k(ə.)li/

Nghĩa: Thực tế, thực tiễn, thiết thực.

Xem đầy đủ từ "practically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operative Tính từ

UK/ˈɒpəɹətɪv/US/ˈɑpəɹətɪv/

Nghĩa: Thực hành, thực tế.

  • the operative part of the workphần thực hành của công việc

Xem đầy đủ từ "operative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practicality Danh từ

US/ˈpræk.tɪ.kə.lə.ti/

Nghĩa: Tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicalness).

Xem đầy đủ từ "practicality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matter-of-factness Danh từ

Nghĩa: Tính thực tế, danh từ của matter-of-fact

  • In them I saw my grandfather’s openness, my grandmother’s matter-of-factness and my mother’s kindness.Tôi thấy ở họ tính cởi mở của ông tôi, tính thực tế ở bà tôi và sự nhân hậu của mẹ tôi

Xem đầy đủ từ "matter-of-factness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practicalness Danh từ

US/ˈpræk.tɪ.kəl.nəs/

Nghĩa: Tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicality).

Xem đầy đủ từ "practicalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realness Danh từ

US/ˈri.əl.nəs/

Nghĩa: Tính thực tế; thực tại.

Xem đầy đủ từ "realness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thực tế tiếng Anh là gì?

"thực tế" trong tiếng Anh là reality (danh từ), actual (tính từ), real (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.