TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Theo đuổi tiếng Anh là gì?

"theo đuổi" trong tiếng Anh là proceed (nội động từ), prosecute (ngoại động từ), pursue (nội động từ).

proceed Nội động từ

UK/pɹəˈsiːd/US/pɹəˈsid/

Nghĩa: Tiến lên; theo đuổi; đi đến.

  • to proceed to Londonđi Luân-đôn

Xem đầy đủ từ "proceed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosecute Ngoại động từ

UK/ˈpɹɒsɪkjuːt/US/ˈpɹɒsɪkjuːt/

Nghĩa: Theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...).

Xem đầy đủ từ "prosecute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pursue Nội động từ

UK/pəˈsjuː/US/pɚˈsu/

Nghĩa: Theo đuổi, tiếp tục.

  • Tom is pursuing a successful career in New York.Tom đang theo đuổi một công việc thành đạt ở New York.
  • It’s never too late to pursue my passions and dreams.Theo đuổi đam mê và ước mơ thì không bao giờ là quá muộn.

Xem đầy đủ từ "pursue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make after Cụm động từ

Nghĩa: (Từ cổ,nghĩa cổ) Theo đuổi, đeo đuổi.

Xem đầy đủ từ "make after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after Giới từ

UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/

Nghĩa: Theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc).

  • to be after somethingđuổi theo cái gì, tìm kiếm cái gì
  • to thirst after knowledgekhao khát sự hiểu biết

Xem đầy đủ từ "after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

push Ngoại động từ

UK/pʊʃ/US/pʊʃ/

Nghĩa: Theo đuổi, đeo đuổi.

Xem đầy đủ từ "push": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follow Ngoại động từ

UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/

Nghĩa: Theo, theo đuổi.

  • to follow a policytheo một chính sách
  • to follow someone's exampletheo gương người nào

Xem đầy đủ từ "follow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seek Động từ

UK/ˈsiːk/US/ˈsiːk/

Nghĩa: Mưu cầu, theo đuổi, nhằm vào, cố gắng.

  • to seek to make peacecố gắng dàn hoà
  • to seek someone's life' to seek to kill someonenhằm hại tính mệnh ai, nhằm giết ai

Xem đầy đủ từ "seek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indulge Ngoại động từ

UK/ɪnˈdʌld͡ʒ/US/ɪnˈdʌld͡ʒ/

Nghĩa: Theo đuổi, đeo đuổi.

  • The inheritance enabled him to indulge his passion for artTài sản kế thừa đã giúp ông đeo đuổi lòng đam mê nghệ thuật của mình

Xem đầy đủ từ "indulge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woo Ngoại động từ

UK/wuː/US/wuː/

Nghĩa: Theo đuổi.

  • to woo fametheo đuổi danh vọng

Xem đầy đủ từ "woo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pursuit Danh từ

UK/pəˈsjuːt/US/pɝˈsut/

Nghĩa: Sự theo đuổi, sự đeo đuổi (một mục đích...).

  • The pursuit of success requires sacrifices.Để theo đuổi thành công, cần có sự hi sinh.

Xem đầy đủ từ "pursuit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advance Danh từ

UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/

Nghĩa: Sự theo đuổi, sự làm thân.

Xem đầy đủ từ "advance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chase Danh từ

UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/

Nghĩa: Sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi.

  • in chase oftheo đuổi
  • to give chaseđuổi theo

Xem đầy đủ từ "chase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosecution Danh từ

UK/ˌpɹɒs.ɪˈkjuː.ʃən/US/ˌpɹɑ.sɪˈkju.ʃən/

Nghĩa: Sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu...); sự tiến hành (việc điều tra...).

Xem đầy đủ từ "prosecution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beau Danh từ

UK/ˈbəʊ̯/US/ˈboʊ̯/

Nghĩa: Người theo đuổi (một người con gái).

Xem đầy đủ từ "beau": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pursuer Danh từ

US/pɜː.ˈsu.ːɜː/

Nghĩa: Người theo đuổi, người đeo đuổi.

Xem đầy đủ từ "pursuer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sought Động từ

UK/sɔːt/US/sɔt/

Nghĩa: Mưu cầu, theo đuổi, nhằm vào, cố gắng.

  • to seek to make peacecố gắng dàn hoà
  • to seek someone's life' to seek to kill someonenhằm hại tính mệnh ai, nhằm giết ai

Xem đầy đủ từ "sought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wooing Danh từ

US/ˈwu.ːiɳ/

Nghĩa: Sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự theo đuổi (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "wooing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beaux Danh từ

UK/bəʊ/US/bəʊ/

Nghĩa: Người theo đuổi (một người con gái).

Xem đầy đủ từ "beaux": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Theo đuổi tiếng Anh là gì?

"theo đuổi" trong tiếng Anh là proceed (nội động từ), prosecute (ngoại động từ), pursue (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.