TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trừng trị tiếng Anh là gì?

"trừng trị" trong tiếng Anh là punish (ngoại động từ), punishment (danh từ), penalise (ngoại động từ).

punish Ngoại động từ

UK/ˈpʌnɪʃ/US/ˈpʌnɪʃ/

Nghĩa: Phạt, trừng phạt, trừng trị.

  • In the name of the moon, we'll punish you!Nhân danh Mặt Trăng, bọn ta sẽ trừng trị ngươi!

Xem đầy đủ từ "punish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punishment Danh từ

UK/ˈpʌnɪʃmənt/US/ˈpʌnɪʃmənt/

Nghĩa: hình phạt, trừng trị, sự phạt

Xem đầy đủ từ "punishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penalise Ngoại động từ

Nghĩa: Trừng trị, trừng phạt.

  • to penalise an offencetrừng trị một tội
  • to penalise someonetrừng phạt ai

Xem đầy đủ từ "penalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penalize Ngoại động từ

UK/ˈpiː.nəl.aɪz/US/ˈpiː.nəl.aɪz/

Nghĩa: Trừng trị, trừng phạt.

  • to penalise an offencetrừng trị một tội
  • to penalise someonetrừng phạt ai

Xem đầy đủ từ "penalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punitive Tính từ

UK/ˈpju.nɪ.tɪv/US/ˈpju.nɪ.tɪv/

Nghĩa: Phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị.

Xem đầy đủ từ "punitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chastise Ngoại động từ

UK/tʃæˈstaɪz/US/ˈt͡ʃæstaɪz/

Nghĩa: Trừng phạt, trừng trị.

Xem đầy đủ từ "chastise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

castigate Ngoại động từ

UK/ˈkæs.tɪ.ɡeɪt/US/ˈkæs.tɪ.ɡeɪt/

Nghĩa: Trừng phạt, trừng trị.

Xem đầy đủ từ "castigate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

castigatory Tính từ

Nghĩa: Trừng phạt, trừng trị.

Xem đầy đủ từ "castigatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chasten Ngoại động từ

UK/ˈt͡ʃeɪ.sən/US/ˈt͡ʃeɪ.sən/

Nghĩa: Uốn nắn; trừng phạt, trừng trị.

Xem đầy đủ từ "chasten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crack-down Cụm động từ

UK/kɹæk ˈdaʊn/US/kɹæk ˈdaʊn/

Nghĩa: Trấn áp, trừng trị.

Xem đầy đủ từ "crack-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crack down on Động từ

Nghĩa: Phạt, xử phạt, trừng phạt, trừng trị.

  • Every year around the holidays, the police launch a campaign to crack down on drunk driving.Hằng năm vào những kỳ nghỉ, cảnh sát lại phát động chiến dịch xử phạt lái xe say rượu

Xem đầy đủ từ "crack down on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punitory Tính từ

US/ˈpju.nɪ.tɔɹ.i/

Nghĩa: Phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị.

Xem đầy đủ từ "punitory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correct Ngoại động từ

UK/kəˈɹɛkt/US/kəˈɹɛkt/

Nghĩa: Khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị.

  • to correct a child for disobediencetrừng phạt đứa bé không vâng lời

Xem đầy đủ từ "correct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judgment Danh từ

US/ˈd͡ʒʌd͡ʒ.mɪnt/

Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị; điều bất hạnh (coi như sự trừng phạt của trời).

  • your failure is a judgment on you for being so lazysự thất bại của anh là một trừng phạt đối với cái tội lười biếng của anh đấy

Xem đầy đủ từ "judgment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correction Danh từ

UK/kəˈɹɛkʃən/US/kəˈɹɛkʃən/

Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới.

  • house of correctionnhà trừng giới

Xem đầy đủ từ "correction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

castigation Danh từ

US/ˌkæs.tə.ˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị.

Xem đầy đủ từ "castigation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

castigator Danh từ

US/ˈkæs.tə.ˌɡeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người trừng phạt, người trừng trị.

Xem đầy đủ từ "castigator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chastisement Danh từ

UK/ˈt͡ʃæstəzmənt/US/ˈt͡ʃæstəzmənt/

Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị.

Xem đầy đủ từ "chastisement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chastiser Danh từ

US/ˌtʃæs.ˈtɑɪ.zɜː/

Nghĩa: Người trừng phạt, người trừng trị.

Xem đầy đủ từ "chastiser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penalisation Danh từ

Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị.

Xem đầy đủ từ "penalisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penalization Danh từ

Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị.

Xem đầy đủ từ "penalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corrector Danh từ

US/kə.ˈrɛk.tɜː/

Nghĩa: Người trừng phạt, người trừng trị.

Xem đầy đủ từ "corrector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trừng trị tiếng Anh là gì?

"trừng trị" trong tiếng Anh là punish (ngoại động từ), punishment (danh từ), penalise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.