Trung thực tiếng Anh là gì?
"trung thực" trong tiếng Anh là frankly (phó từ), integrity (danh từ), honest (tính từ).
frankly Phó từ
UK/fɹæŋkli/US/fɹæŋkli/
Nghĩa: Thẳng thắn, trung thực.
- tell me frankly what's wronghãy nói thật cho tôi biết cái gì đang trục trặc
- frankly, I couldn't care lessthành thật mà nói, tôi không thể quan tâm ít hơn
integrity Danh từ
UK/ɪnˈtɛɡɹəti/US/ɪnˈtɛɡɹəti/
Nghĩa: Tính chính trực, trung thực, thành thực.
honest Tính từ
UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/
Nghĩa: Trung thực, chân thật.
- honest truthsự thật trung thực, sự thật hoàn toàn
faithful Tính từ
UK/ˈfeɪθ.fl̩/US/ˈfeɪθ.fl̩/
Nghĩa: Trung thực, chính xác.
- a faithful reportbáo cáo trung thực, báo cáo chính xác
straightforwardly Phó từ
US/ˌstreɪt.ˈfɔr.wɜːd.li/
Nghĩa: Trung thực, thẳng thắn, cởi mở, minh bạch; không thoái thác (về người, cung cách của người).
veridical Tính từ
UK/vəˈɹɪdɪkəl/US/vəˈɹɪdɪkəl/
Nghĩa: (mỉa mai) trung thực.
feal Tính từ
UK/fiːl/US/fiːl/
Nghĩa: Trung nghĩa, trung thành, trung thực.
soothfast Tính từ
US/ˈsuːθ.ˌfæst/
Nghĩa: Thật, trung thực.
soothfastly Phó từ
Nghĩa: Trung thành; trung thực.
soothfastness Danh từ
Nghĩa: Trung thành; trung thực.
honestly Phó từ
UK/ˈɒn.ɪst.li/US/ˈɑ.nɪst.li/
Nghĩa: Trung thực; chân thật, thành thật.
sincere
UK/sɪnˈsɪə(ɹ)/US/sɪnˈsɪɹ/
truthful
UK/ˈtɹuːθ.f(ə)l/US/ˈtɹuːθ.f(ə)l/
faithfully Phó từ
UK/ˈfeɪθfəli/US/ˈfeɪθfəli/
Nghĩa: Trung thực, chính xác.
sporty Tính từ
UK/ˈspɔːti/US/ˈspɔɹti/
Nghĩa: Thượng võ, thẳng thắn, trung thực, dũng cảm.
squarely Phó từ
UK/ˈskwɛə(ɹ).li/US/ˈskwɛɹ.li/
Nghĩa: Thẳng thắn, thật thà, trung thực.
up-and-up Danh từ
US/ˈəp.ən.ˈəp/
Nghĩa: Trung thực.
sportily Tính từ
US/ˈspɔr.ti.li/
Nghĩa: Thượng võ, thẳng thắn, trung thực, dũng cảm.
sport Danh từ
UK/spɔːt/US/spoɹt/
Nghĩa: Người tốt, người có tinh thần tượng võ, người thẳng thắn, người trung thực, người có dũng khí; người xấu.
- a good sportngười tốt, người thua nhưng không nản chí không bực dọc
- a bad sport, a poor sportngười thua xấu
honesty Danh từ
UK/ˈɒn.ɪ.sti/US/ˈɑ.nɪ.sti/
Nghĩa: Tính trung thực; tính chân thật.
sportsmanship Danh từ
US/ˈspɔrts.mən.ˌʃɪp/
Nghĩa: Tính thượng võ, tính thẳng thắn, tính trung thực; dũng khí.
faith Danh từ
UK/feɪθ/US/feɪθ/
Nghĩa: Sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực.
- good faiththiện ý
- bad faithý xấu, ý muốn lừa lọc
fidelity Danh từ
UK/fɪˈdɛlɪti/US/fɪˈdɛləti/
Nghĩa: Lòng trung thành; tính trung thực.
sportsman Danh từ
US/ˈspɔrts.mən/
Nghĩa: Người có tinh thần thượng võ, người thẳng thắn, người trung thực; người có dũng khí.
faithfulness Danh từ
US/ˈfeɪθ.fəl.nəs/
Nghĩa: Tính trung thực, tính chính xác.
probity Danh từ
UK/ˈpɹəʊbɪti/US/ˈpɹoʊbəti/
Nghĩa: Tính thẳng thắn, tính trung thực; tính liêm khiết.
sportiness Danh từ
US/ˈspɔr.ti.nəs/
Nghĩa: Tính thượng võ, tính thẳng thắn, tính trung thực; sự dũng cảm.
squareness Danh từ
UK/ˈskwɛə.nəs/US/ˈskwɛɚ.nəs/
Nghĩa: Tính thẳng thắn, tính thật thà, tính trung thực.
sporting Tính từ
UK/ˈspɔɹtɪŋ/US/ˈspɔɹtɪŋ/
Nghĩa: Thượng võ, thẳng thắn, trung thực; dũng cảm.
Câu hỏi thường gặp
Trung thực tiếng Anh là gì?
"trung thực" trong tiếng Anh là frankly (phó từ), integrity (danh từ), honest (tính từ).