Vây quanh tiếng Anh là gì?
"vây quanh" trong tiếng Anh là surround (ngoại động từ), enclose (ngoại động từ), encompass (ngoại động từ).
surround Ngoại động từ
UK/səˈɹaʊnd/US/səˈɹaʊnd/
Nghĩa: Bao quanh, vây quanh.
enclose Ngoại động từ
UK/ɪnˈkləʊz/US/ɪnˈkloʊz/
Nghĩa: Vây quanh, rào quanh.
encompass Ngoại động từ
UK/ɪnˈkʌmpəs/US/ɪnˈkʌmpəs/
Nghĩa: Vây quanh, bao quanh.
surrounding Tính từ
UK/səˈɹaʊndɪŋ/US/səˈɹaʊndɪŋ/
Nghĩa: Bao quanh, vây quanh.
ambient Tính từ
UK/ˈæm.bi.ənt/US/ˈæm.bi.ənt/
Nghĩa: Bao quanh, vây quanh, ở xung quanh.
encircle Ngoại động từ
UK/ɪnˈsɜːkl̩/US/ɪnˈsɝkl̩/
Nghĩa: Vây quanh, bao quanh, bao vây.
encirling Tính từ
Nghĩa: Vây quanh; bao vây.
- encircling forcelực lượng bao vây
inclose Ngoại động từ
Nghĩa: Vây quanh, rào quanh.
environ Ngoại động từ
UK/ɪnˈvaɪɹən/US/ɪnˈvaɪ(ə)ɹən/
Nghĩa: Bao vây, vây quanh, bao vây.
ring Ngoại động từ
UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/
Nghĩa: Bao vây, vây quanh; chạy quanh vòng để dồn (súc vật...) vào.
circle Ngoại động từ
UK/ˈsɜːkəl/US/ˈsɜɹkəl/
Nghĩa: Vây quanh.
compass Ngoại động từ
UK/ˈkʌm.pəs/US/ˈkʌm.pəs/
Nghĩa: Bao vây, vây quanh.
cincture Ngoại động từ
UK/ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/US/ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Bao vây, vây quanh (một thành phố).
gird Ngoại động từ
UK/ɡɜːd/US/ɡɝd/
Nghĩa: Bao bọc, vây quanh.
- the island girded by the seahòn đảo có biển bao quanh
girt Ngoại động từ
UK/ɡɜːt/US/ɡɝt/
Nghĩa: Bao bọc, vây quanh.
- the island girded by the seahòn đảo có biển bao quanh
belie Ngoại động từ
UK/bɪˈlaɪ/US/bɪˈlaɪ/
Nghĩa: Vây quanh, bao quanh.
environment Danh từ
UK/ɪnˈvaɪ.ɹə.mənt/US/ɪnˈvaɪ.ɚn.mənt/
Nghĩa: Sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây.
encirclement Danh từ
UK/ɪnˈsɜː(ɹ)kəlmənt/US/ɪnˈsɜː(ɹ)kəlmənt/
Nghĩa: Sự vây quanh, sự bao quanh, sự bao vây.
encompassment Danh từ
US/ɪn.ˈkəm.pəs.mənt/
Nghĩa: Sự vây quanh, sự bao quanh.
encircling Tính từ
US/ɪn.ˈsɜː.kliɳ/
Nghĩa: Vây quanh; bao vây.
- encircling forcelực lượng bao vây
Câu hỏi thường gặp
Vây quanh tiếng Anh là gì?
"vây quanh" trong tiếng Anh là surround (ngoại động từ), enclose (ngoại động từ), encompass (ngoại động từ).