TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vây quanh tiếng Anh là gì?

"vây quanh" trong tiếng Anh là surround (ngoại động từ), enclose (ngoại động từ), encompass (ngoại động từ).

surround Ngoại động từ

UK/səˈɹaʊnd/US/səˈɹaʊnd/

Nghĩa: Bao quanh, vây quanh.

Xem đầy đủ từ "surround": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enclose Ngoại động từ

UK/ɪnˈkləʊz/US/ɪnˈkloʊz/

Nghĩa: Vây quanh, rào quanh.

Xem đầy đủ từ "enclose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encompass Ngoại động từ

UK/ɪnˈkʌmpəs/US/ɪnˈkʌmpəs/

Nghĩa: Vây quanh, bao quanh.

Xem đầy đủ từ "encompass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surrounding Tính từ

UK/səˈɹaʊndɪŋ/US/səˈɹaʊndɪŋ/

Nghĩa: Bao quanh, vây quanh.

Xem đầy đủ từ "surrounding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambient Tính từ

UK/ˈæm.bi.ənt/US/ˈæm.bi.ənt/

Nghĩa: Bao quanh, vây quanh, ở xung quanh.

Xem đầy đủ từ "ambient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encircle Ngoại động từ

UK/ɪnˈsɜːkl̩/US/ɪnˈsɝkl̩/

Nghĩa: Vây quanh, bao quanh, bao vây.

Xem đầy đủ từ "encircle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encirling Tính từ

Nghĩa: Vây quanh; bao vây.

  • encircling forcelực lượng bao vây

Xem đầy đủ từ "encirling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inclose Ngoại động từ

Nghĩa: Vây quanh, rào quanh.

Xem đầy đủ từ "inclose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

environ Ngoại động từ

UK/ɪnˈvaɪɹən/US/ɪnˈvaɪ(ə)ɹən/

Nghĩa: Bao vây, vây quanh, bao vây.

Xem đầy đủ từ "environ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ring Ngoại động từ

UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/

Nghĩa: Bao vây, vây quanh; chạy quanh vòng để dồn (súc vật...) vào.

Xem đầy đủ từ "ring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circle Ngoại động từ

UK/ˈsɜːkəl/US/ˈsɜɹkəl/

Nghĩa: Vây quanh.

Xem đầy đủ từ "circle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compass Ngoại động từ

UK/ˈkʌm.pəs/US/ˈkʌm.pəs/

Nghĩa: Bao vây, vây quanh.

Xem đầy đủ từ "compass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cincture Ngoại động từ

UK/ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/US/ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Bao vây, vây quanh (một thành phố).

Xem đầy đủ từ "cincture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gird Ngoại động từ

UK/ɡɜːd/US/ɡɝd/

Nghĩa: Bao bọc, vây quanh.

  • the island girded by the seahòn đảo có biển bao quanh

Xem đầy đủ từ "gird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girt Ngoại động từ

UK/ɡɜːt/US/ɡɝt/

Nghĩa: Bao bọc, vây quanh.

  • the island girded by the seahòn đảo có biển bao quanh

Xem đầy đủ từ "girt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belie Ngoại động từ

UK/bɪˈlaɪ/US/bɪˈlaɪ/

Nghĩa: Vây quanh, bao quanh.

Xem đầy đủ từ "belie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

environment Danh từ

UK/ɪnˈvaɪ.ɹə.mənt/US/ɪnˈvaɪ.ɚn.mənt/

Nghĩa: Sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây.

Xem đầy đủ từ "environment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encirclement Danh từ

UK/ɪnˈsɜː(ɹ)kəlmənt/US/ɪnˈsɜː(ɹ)kəlmənt/

Nghĩa: Sự vây quanh, sự bao quanh, sự bao vây.

Xem đầy đủ từ "encirclement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encompassment Danh từ

US/ɪn.ˈkəm.pəs.mənt/

Nghĩa: Sự vây quanh, sự bao quanh.

Xem đầy đủ từ "encompassment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encircling Tính từ

US/ɪn.ˈsɜː.kliɳ/

Nghĩa: Vây quanh; bao vây.

  • encircling forcelực lượng bao vây

Xem đầy đủ từ "encircling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vây quanh tiếng Anh là gì?

"vây quanh" trong tiếng Anh là surround (ngoại động từ), enclose (ngoại động từ), encompass (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.