TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vượt qua tiếng Anh là gì?

"vượt qua" trong tiếng Anh là overcome (động từ), cross (nội động từ), pass (ngoại động từ).

overcome Động từ

UK/ˌəʊ.vəˈkʌm/US/ˌoʊ.vəɹˈkʌm/

Nghĩa: vượt qua

  • Patience overcomes misfortune.Sự kiên nhẫn sẽ vượt qua sự bất hạnh.
  • I’ve watched you overcome challenges with sheer determination.Tôi đã thấy bạn vượt qua thử thách bằng quyết tâm cao độ.

Xem đầy đủ từ "overcome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross Nội động từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Nghĩa: Vượt qua, đi qua.

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass Ngoại động từ

UK/pɑːs/US/pɑːs/

Nghĩa: Qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua.

  • Study hard so that you can pass the exam.Học chăm chỉ thì bạn mới có thể vượt qua kỳ thi.
  • We will pass an exam tomorrow.Ngày mai chúng ta sẽ vượt qua bài kiểm tra thôi.

Xem đầy đủ từ "pass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leap Ngoại động từ

UK/ˈliːp/US/ˈliːp/

Nghĩa: Nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua.

  • to leap a wallnhảy qua một bức tường
  • to leap a horse over a hedgebắt ngựa nhảy qua hàng rào

Xem đầy đủ từ "leap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traverse Ngoại động từ

UK/tɹəˈvɜːs/US/tɹəˈvɝs/

Nghĩa: Đi qua, đi ngang qua, vượt qua; nằm vắt ngang.

  • to traverse a forestđi qua một khu rừng
  • the railway traverses the countryđường sắt chạy ngang qua vùng này

Xem đầy đủ từ "traverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leapt Ngoại động từ

UK/lɛpt/US/lɛpt/

Nghĩa: Nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua.

  • to leap a wallnhảy qua một bức tường
  • to leap a hóe ovẻ a hedgebắt ngựa nhảy qua hàng rào

Xem đầy đủ từ "leapt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forereach Động từ

US/fɔr.ˈritʃ/

Nghĩa: Vượt qua.

Xem đầy đủ từ "forereach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overreach Ngoại động từ

UK/ˌəʊvəˈɹiːt͡ʃ/US/ˌoʊvə(ɹ)ˈɹit͡ʃ/

Nghĩa: Vượt qua, vượt tới trước;; với quá xa, với quá cao.

Xem đầy đủ từ "overreach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overleap Ngoại động từ

UK/əʊ.vəˈliːp/US/oʊ.vərˈliːp/

Nghĩa: Nhảy qua, vượt qua.

Xem đầy đủ từ "overleap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surmount Ngoại động từ

UK/səˈmaʊnt/US/sɚˈmaʊnt/

Nghĩa: Khắc phục, vượt qua.

  • to surmount difficultykhắc phục khó khăn

Xem đầy đủ từ "surmount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run Ngoại động từ

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/

Nghĩa: Vượt qua; chọc thủng, phá vỡ.

  • to run rapidsvượt tác ghềnh
  • to run to a blockadetránh thoát vòng vây

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weather Ngoại động từ

UK/ˈwɛðə/US/ˈwɛðɚ/

Nghĩa: Thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão).

Xem đầy đủ từ "weather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bridge Ngoại động từ

UK/bɹɪd͡ʒ/US/bɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Vượt qua, khắc phục.

  • to bridge over the difficultiesvượt qua những khó khăn

Xem đầy đủ từ "bridge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attempt Ngoại động từ

UK/əˈtɛm(p)t/US/əˈtɛm(p)t/

Nghĩa: Gắng, vượt qua (quả núi...).

  • to attempt a fortressthử đánh chiếm một pháo đài
  • to attempt a mountain peakthử vượt qua một ngọn núi

Xem đầy đủ từ "attempt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

master Động từ

UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/

Nghĩa: Khắc phục, vượt qua.

  • To master one's difficulties.Khắc phục được mọi sự khó khăn

Xem đầy đủ từ "master": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurdle Ngoại động từ

UK/ˈhɜːdl̩/US/ˈhɝd(ə)l/

Nghĩa: Bóng khắc phục, vượt qua (khó khăn, trở ngại).

Xem đầy đủ từ "hurdle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overpass Ngoại động từ

UK/ˈəʊvə(ɹ)pæs/US/ˈəʊvə(ɹ)pæs/

Nghĩa: Vượt qua (khó khăn...), vượt quá (giới hạn...).

Xem đầy đủ từ "overpass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negotiation Danh từ

UK/nɪˌɡəʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/US/nɪˌɡoʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự vượt qua (khó khăn...).

Xem đầy đủ từ "negotiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transit Danh từ

UK/ˈtɹæn.zɪt/US/ˈtɹæn.zɪt/

Nghĩa: Sự đi qua, sự vượt qua.

Xem đầy đủ từ "transit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overcame Động từ

UK/ˌəʊ.vəˈkeɪm/US/ˌoʊ.vɚˈkeɪm/

Nghĩa: Vượt qua, khắc phục (khó khăn...).

Xem đầy đủ từ "overcame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crossing Danh từ

UK/ˈkɹɒsɪŋ/US/ˈkɹɔsɪŋ/

Nghĩa: Sự đi qua, sự vượt qua.

Xem đầy đủ từ "crossing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clearing Danh từ

UK/ˈklɪəɹɪŋ/US/ˈklɪɹɪŋ/

Nghĩa: Sự vượt qua; sự tránh né.

Xem đầy đủ từ "clearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vượt qua tiếng Anh là gì?

"vượt qua" trong tiếng Anh là overcome (động từ), cross (nội động từ), pass (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.