TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vội vã tiếng Anh là gì?

"vội vã" trong tiếng Anh là hasty (tính từ), haste (nội động từ), hie (nội động từ).

hasty Tính từ

UK/ˈheɪsti/US/ˈheɪsti/

Nghĩa: Vội, vội vàng, vội vã; nhanh chóng, gấp rút, mau.

  • hasty preparationnhững sự chuẩn bị vội vàng
  • a hasty departuresự ra đi vội vàng

Xem đầy đủ từ "hasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haste Nội động từ

UK/heɪst/US/heɪst/

Nghĩa: Vội, vội vàng, vội vã.

  • make haste!gấp lên!, mau lên!

Xem đầy đủ từ "haste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hie Nội động từ

UK/haɪ/US/haɪ/

Nghĩa: Vội vã; đi vội.

Xem đầy đủ từ "hie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abrupt Tính từ

US/əˈbɹʌpt/

Nghĩa: Bất ngờ, đột ngột; vội vã.

  • an abrupt turnchỗ ngoặc bất ngờ
  • an abrupt departuresự ra đi vội vã (đột ngột)

Xem đầy đủ từ "abrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hasten Nội động từ

UK/ˈheɪ.sn̩/US/ˈheɪ.sn̩/

Nghĩa: Vội, vội vàng, vội vã; hấp tấp.

Xem đầy đủ từ "hasten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

festinate Động từ

UK/ˈfɛs.tɪˌneɪt/US/ˈfɛs.tɪˌneɪt/

Nghĩa: Vội vã.

Xem đầy đủ từ "festinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look slippy Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Vội vã, đi ba chân bốn cẳng.

Xem đầy đủ từ "look slippy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press forward Cụm động từ

Nghĩa: Hối hả, vội vã.

Xem đầy đủ từ "press forward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in a hurry

  • They were in a hurry to get home.Họ rất vội vã đi về nhà.

Xem đầy đủ từ "in a hurry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run Nội động từ

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/

Nghĩa: Chạy vội, vội vã.

  • to run to meet somebodyvội vã đến gặp ai
  • to run to help somebodychạy vội đến giúp ai

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

post Ngoại động từ

UK/pəʊst/US/poʊst/

Nghĩa: Vội vàng, vội vã.

Xem đầy đủ từ "post": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press Nội động từ

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Nghĩa: Hối hả, vội vã, tất bật.

  • to press through a crowdhối hả chen lấn qua đám đông

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spur Nội động từ

UK/spɜː/US/spɝ/

Nghĩa: Vội vã.

Xem đầy đủ từ "spur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rustle Nội động từ

UK/ˈɹʌsəl/US/ˈɹʌsəl/

Nghĩa: (thông tục) vội vã, hối hả.

Xem đầy đủ từ "rustle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hustle Nội động từ

UK/ˈhʌsəl/US/ˈhʌsəl/

Nghĩa: Lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi.

Xem đầy đủ từ "hustle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

premature Tính từ

UK/ˌpɹɛ.məˈtjʊə/US/ˌpɹi.məˈtʊɹ/

Nghĩa: Hấp tấp, vội vã.

  • a premature decisionmột quyết định hấp tấp

Xem đầy đủ từ "premature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prematurely Phó từ

UK/ˌpɹiːməˈtjʊə(ɹ)li/US/ˌpɹiːməˈtjʊə(ɹ)li/

Nghĩa: Hấp tấp, vội vã (hành động quá gấp gáp).

Xem đầy đủ từ "prematurely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pressure Danh từ

UK/ˈpɹɛʃə/US/ˈpɹɛʃɚ/

Nghĩa: Sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp.

  • write hastily and under pressureviết vội vã trong hoàn cảnh cấp bách; bị ép buộc phải viết vội vã

Xem đầy đủ từ "pressure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

festination Danh từ

Nghĩa: Sự vội vã.

Xem đầy đủ từ "festination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abruptness Danh từ

US/əˈbɹʌp.nəs/

Nghĩa: Sự bất ngờ, sự đột ngột, sự vội vã.

Xem đầy đủ từ "abruptness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hastiness Danh từ

US/ˈheɪ.sti.nəs/

Nghĩa: Sự vội, sự vội vàng, sự vội vã; sự nhanh chóng, sự gấp rút.

Xem đầy đủ từ "hastiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prematureness Danh từ

US/ˌpri.mə.ˈtjʊr.nəs/

Nghĩa: Tính hấp tấp, tính vội vã (của quyết định...).

Xem đầy đủ từ "prematureness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prematurity Danh từ

Nghĩa: Tính hấp tấp, tính vội vã (của quyết định...).

Xem đầy đủ từ "prematurity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flurried Tính từ

US/ˈflɜː.i.əd/

Nghĩa: Khích động; vội vã.

  • in a flurried mannercó vẻ vội vã

Xem đầy đủ từ "flurried": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vội vã tiếng Anh là gì?

"vội vã" trong tiếng Anh là hasty (tính từ), haste (nội động từ), hie (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.