Vui lòng tiếng Anh là gì?
"vui lòng" trong tiếng Anh là glad (tính từ), happy (tính từ), please (phó từ).
glad Tính từ
UK/ɡlæd/US/ɡlæd/
Nghĩa: Vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan.
- to be glad to dee someonesung sướng vui mừng được gặp ai
- glad newstin vui, tin mừng
happy Tính từ
UK/ˈhæpi/US/ˈhæpi/
Nghĩa: Vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao).
- I shall be happy to accept your invitationtôi sung sướng nhận lời mời của ông
please Phó từ
UK/pliːz/US/pliz/
Nghĩa: Xin, vui lòng.
- Please tell me when he'll arrive here.Vui lòng nói cho tôi biết khi nào anh ấy đến đây.
- Will you show me your passport, please?Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông.
willingly Phó từ
UK/ˈwɪlɪŋli/US/ˈwɪlɪŋli/
Nghĩa: Sẵn lòng, vui lòng.
content Tính từ
UK/kənˈtɛnt/US/kənˈtɛnt/
Nghĩa: Sẵn lòng, vui lòng.
- I am content to go of you want mr totôi sẵn sàng (vui lòng) đi nếu anh muốn
willing Tính từ
UK/ˈwɪlɪŋ/US/ˈwɪlɪŋ/
Nghĩa: Bằng lòng, vui lòng; muốn.
- to be willing to domuốn làm
fain Phó từ
UK/feɪn/US/feɪn/
Nghĩa: Vui lòng.
- he would fain departnó vui lòng ra đi
do with Cụm động từ
Nghĩa: Vui lòng, vừa ý với; ổn, được, chịu được, thu xếp được, xoay sở được.
- we can do with a small housemột căn nhà nhỏ thôi đối với chúng tôi cũng ổn rồi; chúng tôi có thể thu xếp được với một căn nhà nhỏ thôi
- I can do with another glass(đùa cợt) tôi có thể làm một cốc nữa cũng cứ được
be prepared to Cụm từ
Nghĩa: Sẵn sàng; vui lòng (làm gì).
like Tính từ
UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/
Nghĩa: Thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng.
- not to feel like going out todaycảm thấy không thích đi chơi hôm nay
kindly Phó từ
UK/ˈkaɪn(d)li/US/ˈkaɪn(d)li/
Nghĩa: Vui lòng, làm ơn (xã giao hoặc mỉa).
- will (would) you kindly tell me the time?xin ông vui lòng cho biết bây giờ mấy giờ?
cheerful Tính từ
UK/ˈt͡ʃɪəfl̩/US/ˈt͡ʃɪɹfl̩/
Nghĩa: Vui lòng, sẵn lòng, không miễn cưỡng (việc làm).
readily Phó từ
UK/ˈɹɛdɪli/US/ˈɹɛdɪli/
Nghĩa: Vui lòng, sẵn lòng.
agreeable Tính từ
UK/əˈɡɹiːəbəl/US/əˈɡɹiəbəl/
Nghĩa: Vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý.
- to be agreeable to someone's proposalsẵn sàng tán thành lời đề nghị của ai
in a hurry Cụm giới từ
Nghĩa: (Thông tục) Vui lòng, sãn lòng.
- I shall not ask again in a hurrytôi chẳng tội gì mà hỏi lại
willingness Danh từ
UK/ˈwɪlɪŋnəs/US/ˈwɪlɪŋnəs/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vui lòng.
cheerfulness Danh từ
UK/ˈt͡ʃɪəfəlnəs/US/ˈt͡ʃɪɹfəlnəs/
Nghĩa: Sự vui lòng, sự sẵn lòng, sự không miễn cưỡng.
contentment Danh từ
UK/kənˈtɛntmənt/US/kənˈtɛntmənt/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.
contentedness Danh từ
US/kən.ˈtɛn.təd.nəs/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.
minded Tính từ
UK/ˈmaɪndɪd/US/ˈmaɪndɪd/
Nghĩa: Thích, sãn lòng, vui lòng.
- he could do it if he were so mindednó có thể làm h thả thuỷ lôi
fains Phó từ
Nghĩa: Vui lòng.
- he would fain departnó vui lòng ra đi
fens Phó từ
Nghĩa: Vui lòng.
- he would fain departnó vui lòng ra đi
pleased
UK/pliːzd/US/pliːzd/
- Tom will be so pleased.Tom sẽ rất vui lòng
Câu hỏi thường gặp
Vui lòng tiếng Anh là gì?
"vui lòng" trong tiếng Anh là glad (tính từ), happy (tính từ), please (phó từ).