TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xứng đáng tiếng Anh là gì?

"xứng đáng" trong tiếng Anh là deserve (động từ), worthy (tính từ), meritorious (tính từ).

deserve Động từ

UK/dɪˈzɜːv/US/dɪˈzɝv/

Nghĩa: Đáng, xứng đáng.

  • The antinatalists are right, humanity really deserves to die out.Những người phản sinh đã đúng, loài người xứng đáng bị tuyệt diệt.
  • Everyone deserves a second chance.Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2

Xem đầy đủ từ "deserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worthy Tính từ

UK/ˈwɜː.ði/US/ˈwɝ.ði/

Nghĩa: Xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng (người).

  • worthy peoplengười xứng đáng, người đáng kính trọng

Xem đầy đủ từ "worthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meritorious Tính từ

UK/ˌmɛɹɪˈtɔːɹɪ.əs/US/ˌmɛɹɪˈtɔɹi.əs/

Nghĩa: Xứng đáng, đáng khen, đáng thưởng.

Xem đầy đủ từ "meritorious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fit Tính từ

UK/fɪt/US/fɪt/

Nghĩa: Dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng.

  • not fit for the jobkhông đủ khả năng làm việc đó
  • a fit time and place for a gatheringthời gian và địa điểm thích hợp cho cuộc họp

Xem đầy đủ từ "fit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merit Ngoại động từ

UK/ˈmɛɹɪt/US/ˈmɛɹɪt/

Nghĩa: Đáng, xứng đáng.

  • to merit rewardđáng thưởng

Xem đầy đủ từ "merit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

just Tính từ

UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/

Nghĩa: Xứng đáng, đích đáng, thích đáng.

  • a just rewardphần thưởng xứng đáng
  • a just punishmentsự trừng phạt đích đáng

Xem đầy đủ từ "just": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deserved Tính từ

UK/dɪˈzɜːvd/US/dɪˈzɝvd/

Nghĩa: Đáng, xứng đáng.

Xem đầy đủ từ "deserved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deservedly Phó từ

UK/dɪˈzɜːvɪdli/

Nghĩa: Xứng đáng.

Xem đầy đủ từ "deservedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worthful Tính từ

UK/ˈwɜːθ.fʊl/US/ˈwɝθ.fʊl/

Nghĩa: Xứng đáng; được tôn tọng.

Xem đầy đủ từ "worthful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-earned Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈɜːnd/

Nghĩa: Đáng, xứng đáng.

Xem đầy đủ từ "well-earned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

right Phó từ

UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/

Nghĩa: Đáng, xứng đáng.

  • Mary wants to meet the right man.Mary muốn gặp được người xứng đáng.
  • it serves him right!thật đáng đời hắn ta!

Xem đầy đủ từ "right": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

due Tính từ

UK/djuː/US/du/

Nghĩa: Đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng.

  • with due attentionvới sự chú ý thích đáng
  • in due fromtheo đúng thể thức

Xem đầy đủ từ "due": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suitable

US/ˈsuː.tə.bəl/

Xem đầy đủ từ "suitable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honest Tính từ

UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/

Nghĩa: Tốt, xứng đáng.

  • my honest friendông bạn tốt của tôi

Xem đầy đủ từ "honest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adequate Tính từ

UK/ˈæd.ɪ.kwət/US/ˈæd.ə.kwɪt/

Nghĩa: Tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng.

  • to be adequate to one's postxứng đáng với vị trí công tác của mình

Xem đầy đủ từ "adequate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up to Tính từ

UK/ˈʌp tuː/US/ˈʌp tə/

Nghĩa: Xứng đáng; đủ sức, đủ khả năng.

  • not to feel up to somethingcảm thấy không đủ khả năng làm việc gì

Xem đầy đủ từ "up to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worthily Phó từ

US/ˈwɜː.ði.li/

Nghĩa: Xứng đáng, tiêu biểu cho.

Xem đầy đủ từ "worthily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desert Danh từ

UK/ˈdɛz.ət/US/ˈdɛz.ɚt/

Nghĩa: Sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt...).

Xem đầy đủ từ "desert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meritoriousness Danh từ

US/ˌmɛr.ə.ˈtɔr.i.əs.nəs/

Nghĩa: Sự xứng đáng, sự đáng khen, sự đáng thưởng.

Xem đầy đủ từ "meritoriousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worthiness Danh từ

UK/ˈwɜː(ɹ)ðɪnəs/US/ˈwɜː(ɹ)ðɪnəs/

Nghĩa: Sự xứng đáng.

Xem đầy đủ từ "worthiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dignified Tính từ

UK/ˈdɪɡnɪfaɪd/

Nghĩa: Đáng, xứng, xứng đáng.

Xem đầy đủ từ "dignified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exalted Tính từ

UK/ɪɡˈzɔːltɪd/US/ɪɡˈzɔːltɪd/

Nghĩa: Cao quý (tình cảm, phong cách); xứng đáng; cao thượng.

Xem đầy đủ từ "exalted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deserving

UK/dɪˈzɜːvɪŋ/US/dɪˈzɝvɪŋ/

Xem đầy đủ từ "deserving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xứng đáng tiếng Anh là gì?

"xứng đáng" trong tiếng Anh là deserve (động từ), worthy (tính từ), meritorious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.