TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xoá tiếng Anh là gì?

"xoá" trong tiếng Anh là erase (ngoại động từ), efface (ngoại động từ), obliterate (ngoại động từ).

erase Ngoại động từ

UK/ɪˈɹeɪz/US/ɪˈɹeɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Xoá, xoá bỏ.

  • It seems that he erased everything.Có vẻ như anh ấy đã xoá sạch mọi thứ.
  • I wish I could erase every memory of you from my mind.Ước gì tôi có thể xoá hết kí ức về bạn ra khỏi tâm trí tôi.

Xem đầy đủ từ "erase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

efface Ngoại động từ

UK/əˈfeɪs/US/əˈfeɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xoá, xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "efface": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obliterate Ngoại động từ

UK/əˈblɪtəɹeɪt/US/əˈblɪtəˌɹeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Xoá, tẩy, gạch đi, xoá sạch (dấu vết...); phá sạch, làm tiêu ma.

Xem đầy đủ từ "obliterate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expunge Ngoại động từ

UK/ɪkˈspʌnd͡ʒ/US/ɪkˈspʌnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xoá (tên ở danh sách...), bỏ (đoạn trong sách...).

Xem đầy đủ từ "expunge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/ giọng người thật

  • Comment has been removed.Bình luận này đã bị xoá.

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delete

UK/dɪˈliːt/US/dɪˈliːt/ giọng người thật

  • I've deleted my comment.Tôi đã xoá bình luận của mình.
  • Delete your account.Xoá tài khoản của bạn đi.

Xem đầy đủ từ "delete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wipe Động từ

UK/waɪp/US/waɪp/ giọng người thật

Nghĩa: xoá

  • Tom wants to wipe near-duplicate sentences from the database.Tom muốn xoá những câu gần giống nhau trong cơ sở dữ liệu.

Xem đầy đủ từ "wipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross Ngoại động từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/ giọng người thật

Nghĩa: Gạch ngang, gạch chéo, xoá.

  • to cross a chequegạch chéo tờ séc

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eliminate

UK/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/US/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "eliminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponge Ngoại động từ

UK/spʌnd͡ʒ/US/spʌnd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Tẩy, xoá (bằng bọt biển)

Xem đầy đủ từ "sponge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abolish

UK/əˈbɒl.ɪʃ/US/əˈbɑl.ɪʃ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "abolish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eraser Danh từ

UK/ɪˈɹeɪzə/US/ɪˈɹeɪsɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người xoá, người xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "eraser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earser Danh từ

Nghĩa: Người xoá, người xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "earser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earsure Danh từ

Nghĩa: Sự xoá, sự xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "earsure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effacement Danh từ

US/ɪ.ˈfeɪs.mənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự xoá, sự xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "effacement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erasement Danh từ

Nghĩa: Sự xoá, sự xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "erasement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erasure Danh từ

UK/ɪˈɹeɪʒə/US/ɪˈɹeɪʃɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự xoá, sự xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "erasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expunction Danh từ

UK/ɪkˈspʌŋ(k).ʃən/US/ɪkˈspʌŋ(k).ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự xoá (tên trong danh sách...), sự bỏ (đoạn trong sách...).

Xem đầy đủ từ "expunction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obliteration Danh từ

US/ə.ˌblɪ.tə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự xoá, sự tẩy, sự gạch, sự xoá sạch; sự phá sạch, sự làm tiêu ma.

Xem đầy đủ từ "obliteration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undid Ngoại động từ

UK/ʌnˈdɪd/US/ʌnˈdɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Xoá, huỷ.

  • to undo a contracthuỷ một hợp đồng

Xem đầy đủ từ "undid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undoing Danh từ

UK/ʌnˈduːɪŋ/US/ʌnˈduːɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự xoá, sự huỷ (cái gì đã làm).

Xem đầy đủ từ "undoing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xoá tiếng Anh là gì?

"xoá" trong tiếng Anh là erase (ngoại động từ), efface (ngoại động từ), obliterate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "erase": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "obliterate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "remove": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "delete": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wipe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cross": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sponge": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "abolish": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "erasure": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "undid": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "undoing": Speaker: AnotherFriendlyHuman Recorder: AnotherFriendlyHuman, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.