Xuất sắc tiếng Anh là gì?
"xuất sắc" trong tiếng Anh là excellently (phó từ), crack (tính từ), bully (tính từ).
excellently Phó từ
US/ˈɛk.sə.lənt.li/
Nghĩa: Xuất sắc, tuyệt vời.
- Mariko speaks English excellently.Mariko nói tiếng Anh một cách xuất sắc
crack Tính từ
UK/kɹæk/US/kɹæk/
Nghĩa: Cừ, xuất sắc.
- a crack oartay chèo cừ
- a crack shottay súng giỏi
bully Tính từ
UK/ˈbʊli/US/ˈbʊli/
Nghĩa: (thông tục) xuất sắc, cừ.
elite Tính từ
UK/ɪˈliːt/US/ɪˈlit/
Nghĩa: Ưu tú, xuất sắc.
classy Tính từ
UK/ˈklɑːsi/
Nghĩa: Ưu tú, xuất sắc, cừ.
eminent Tính từ
UK/ˈɛmɪnənt/US/ˈɛmɪnənt/
Nghĩa: Nổi tiếng, xuất sắc.
preeminent Tính từ
UK/pɹiːˈɛmɪnənt/US/priˈɛm ə nənt/
Nghĩa: Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác.
excellent Tính từ
UK/ˈɛk.sə.lənt/US/ˈɛk.sə.lənt/
Nghĩa: xuất sắc, tuyệt vời, ưu
- He's an excellent cook.Anh ấy là một đầu bếp xuất sắc.
- He's an excellent tennis player.Anh ấy là một tay vợt tennis xuất sắc.
remarkable Tính từ
UK/ɹɪˈmɑː.kə.bl̩/US/ɹɪˈmɑɹ.kə.bl̩/
Nghĩa: Xuất sắc, phi thường, đặc biệt.
jim-dandy Tính từ
US/ˈdʒɪm.ˈdæn.di/
Nghĩa: (thông tục) cừ nhất, xuất sắc.
top-notch Tính từ
Nghĩa: Xuất sắc, ưu tú, hạng trên.
- the top-notch peoplenhững người tầng lớp trên
preeminently Phó từ
UK/pɹiːˈɛmɪnəntli/US/pɹiːˈɛmɪnəntli/
Nghĩa: Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác.
summa cum laude Phó từ
Nghĩa: Xuất sắc, loại xuất sắc.
top-hole Tính từ
US/ˈtɑːp.ˈhoʊl/
Nghĩa: Xuất sắc, ưu tú, hạng nhất.
especial Tính từ
UK/ɛsˈpɛʃəl/US/ɛsˈpɛʃəl/
Nghĩa: Đặc biệt, xuất sắc.
primely Phó từ
UK/ˈpɹʌɪmli/
Nghĩa: Tốt nhất; ưu tú, xuất sắc; hoàn hảo.
star Nội động từ
UK/stɑː(ɹ)/US/stɑɹ/
Nghĩa: Trội hẳn, xuất sắc.
capital Tính từ
UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/
Nghĩa: Tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay.
- a capital speachbài nói rất hay
- what a capital idea!ý kiến mới tuyệt diệu làm sao!
prime Tính từ
UK/pɹaɪ̯m/US/pɹaɪ̯m/
Nghĩa: Tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo.
- prime beefthịt bò loại ngon nhất
noble Tính từ
UK/ˈnəʊbəl/US/ˈnoʊbəl/
Nghĩa: Đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc.
- noble steepcon ngựa hay, con tuấn mà
remarkably Phó từ
UK/ɹɪˈmɑːkəbli/US/ɹɪˈmɑɹkəbli/
Nghĩa: Khác thường, xuất sắc; đặc biệt, ngoại lệ.
mellow Tính từ
UK/ˈmɛləʊ/US/ˈmɛloʊ/
Nghĩa: (từ lóng) tốt, xuất sắc.
stellar Tính từ
UK/ˈstɛl.ə/US/ˈstɛl.əɹ/
Nghĩa: Xuất sắc, ưu tú, như một ngôi sao.
first-rate Tính từ
US/ˈfɜːst.ˈreɪt/
Nghĩa: Xuất sắc, rất tốt, rất cừ.
egregious Tính từ
UK/ɪˈɡɹiː.d͡ʒəs/US/ɪˈɡɹiː.d͡ʒəs/
Nghĩa: Tuyệt vời, xuất sắc.
capitally Phó từ
US/ˈkæ.pə.tə.li/
Nghĩa: Tuyệt diệu, xuất sắc, rất hay.
- she sang that song capitallycô ta hát bài đó rất hay
mellowy Tính từ
Nghĩa: (từ lóng) tốt, xuất sắc.
excellence Danh từ
UK/ˈɛksələns/US/ˈɛksələns/
Nghĩa: Sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú.
ringer Danh từ
UK/ˈɹɪŋə(ɹ)/US/ˈɹɪŋə(ɹ)/
Nghĩa: Người cừ khôi, người xuất sắc.
dilly Danh từ
UK/ˈdɪli/US/ˈdɪli/
Nghĩa: Người xuất sắc; vật đặc biệt.
Câu hỏi thường gặp
Xuất sắc tiếng Anh là gì?
"xuất sắc" trong tiếng Anh là excellently (phó từ), crack (tính từ), bully (tính từ).