Đâm tiếng Anh là gì?
"đâm" trong tiếng Anh là stab (động từ), enter (ngoại động từ), stick (ngoại động từ).
stab Động từ
UK/stæb/US/stæb/
Nghĩa: đâm
- Be careful or he'll stab you in the back.Hãy cẩn thận nếu không anh ta sẽ đâm sau lưng cậu.
- Be careful or she'll stab you in the back.Hãy cẩn thận nếu không cô ta sẽ đâm sau lưng cậu.
enter Ngoại động từ
UK/ˈɛntə(ɹ)/US/ˈɛntɚ/
Nghĩa: Đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...).
stick Ngoại động từ
UK/stɪk/US/stɪk/
Nghĩa: Đâm, thọc, chọc.
- to stick a pin through somethingđâm đinh ghim qua một vật gì
- to stick pigschọc tiết lợn
crash Động từ
UK/ˈkɹæʃ/US/ˈkɹæʃ/
Nghĩa: đụng, đâm sầm, đâm, bị sự cố
stuck Ngoại động từ
UK/stʌk/US/stʌk/
Nghĩa: Đâm, thọc, chọc.
- to stick a pin through somethingđâm đinh ghim qua một vật gì
- to stick pigschọc tiết lợn
pierce Ngoại động từ
UK/pɪəs/US/pɪɹs/
Nghĩa: Đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...).
spear Ngoại động từ
UK/spɪə̯(ɹ)/US/spɪɹ/
Nghĩa: Đâm (bằng giáo).
prod Động từ
UK/pɹɒd/US/pɹɑd/
Nghĩa: Chọc, đâm, thúc.
- to prod the cows on with a stickcầm gậy thúc bò đi
become
UK/bɪˈkʌm/US/bɪˈkʌm/
job Nội động từ
UK/d͡ʒɒb/US/d͡ʒɑb/
Nghĩa: Đâm, thúc.
shoot
UK/ʃuːt/US/ʃut/
finger Động từ
UK/ˈfɪŋɡəː/US/ˈfɪŋɡɚ/
Nghĩa: chọc, đâm
sprout
US/spɹaʊt/
collide
UK/kəˈlaɪd/US/kəˈlaɪd/
po Ngoại động từ
UK/pəʊ/US/pəʊ/
Nghĩa: Thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì).
thrust
UK/θɹʌst/US/θɹʌst/
poach Ngoại động từ
UK/ˈpoʊt͡ʃ/US/ˈpoʊt͡ʃ/
Nghĩa: Thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì).
lunge Nội động từ
UK/lʌnd͡ʒ/US/lʌnd͡ʒ/
Nghĩa: Đâm, thọc mạnh.
put forth Cụm động từ
Nghĩa: Mọc, đâm, nảy (lá, chồi, mầm...) (cây); mọc lá, đâm chồi, nảy mầm.
turn into
puncture Danh từ
UK/ˈpʌŋktʃə/US/ˈpʌŋkt͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng.
stabber Danh từ
Nghĩa: Kẻ đâm.
transfixion Danh từ
UK/tɹænsˈfɪk.ʃən/US/tɹænsˈfɪk.ʃən/
Nghĩa: Sự đâm, sự giùi, sự xuyên.
proding Danh từ
Nghĩa: Sự chọc, sự đâm, sự thúc; hành động đâm, chọc, thúc.
stabbing Danh từ
UK/ˈstæb.ɪŋ/US/ˈstæb.ɪŋ/
Nghĩa: Sự đâm; sự bị đâm (bằng dao).
Câu hỏi thường gặp
Đâm tiếng Anh là gì?
"đâm" trong tiếng Anh là stab (động từ), enter (ngoại động từ), stick (ngoại động từ).