Đỡ tiếng Anh là gì?
"đỡ" trong tiếng Anh là support (ngoại động từ), parry (ngoại động từ), abate (nội động từ).
support Ngoại động từ
UK/səˈpɔːt/US/səˈpoɹt/ giọng người thật
Nghĩa: Chống, đỡ.
parry Ngoại động từ
UK/ˈpæɹ.i/US/ˈpæɹ.i/ giọng người thật
Nghĩa: Đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh...).
abate Nội động từ
UK/əˈbeɪt/US/əˈbeɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, bớt, ngớt.
- paint abatescơn đau dịu đi
- storm abatescơn bão ngớt
ward off Cụm động từ
Nghĩa: Tránh, đỡ, gạt (quả đấm).
- to ward off a blowđỡ một đòn
- to ward off a dangertránh một sự nguy hiểm
supporting Tính từ
UK/səˈpɔːtɪŋ/US/səˈpɔɹtɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Chống, đỡ.
pillar Ngoại động từ
UK/ˈpɪlə/US/ˈpɪlɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Chống, đỡ (bằng cột, trụ).
bolster Động từ
UK/ˈbɒlstə/US/ˈboʊlstɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỡ; lót.
sustentacular Tính từ
Nghĩa: Đỡ (mô, tế bào).
upbear Ngoại động từ
Nghĩa: Đỡ, nâng; giưng cao.
hand Động từ
UK/hænd/US/hænd/ giọng người thật
Nghĩa: giúp, đỡ
bear Nội động từ
UK/bɛə/US/bɛɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Chống đỡ, đỡ.
- this beam can't bearcái xà này không chống đỡ nổi
receive Ngoại động từ
UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/ giọng người thật
Nghĩa: Đỡ, chịu, bị; được.
- to receive the sword-point with one's shieldgiơ mộc lên đỡ mũi kiếm
- the walls cannot receive the weight of the roofnhững bức tường ấy không chịu nổi sức nặng của mái nhà
ward Động từ
UK/wɔːd/US/wɔɹd/ giọng người thật
Nghĩa: tránh, đỡ, gạt, phòng
temporarily
UK/ˈtɛmp(ə)r(ər)ɪli/US/ˌtɛmpəˈɹɛɹəli/ giọng máy
prop
UK/pɹɒp/US/pɹɑp/ giọng máy
uphold Ngoại động từ
UK/ˌʌpˈhəʊld/US/ˌʌpˈhəʊld/ giọng máy
Nghĩa: Đỡ, chống, chống đỡ.
hold up Cụm động từ
US/ˈhoʊldˌʌp/ giọng người thật
Nghĩa: Đỡ, chống đỡ.
lift-up
US/ˈlɪft.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt
uphelp Ngoại động từ
Nghĩa: Đỡ, chống, chống đỡ.
upholder Danh từ
US/ˌəp.ˈhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái trụ, cái chống, cái đỡ.
upbore Ngoại động từ
Nghĩa: Đỡ, nâng; giưng cao.
upborne Ngoại động từ
Nghĩa: Đỡ, nâng; giưng cao.
Câu hỏi thường gặp
Đỡ tiếng Anh là gì?
"đỡ" trong tiếng Anh là support (ngoại động từ), parry (ngoại động từ), abate (nội động từ).