Điên tiếng Anh là gì?
"điên" trong tiếng Anh là insane (tính từ), mad (tính từ), crazy (tính từ).
insane Tính từ
UK/ɪnˈseɪn/US/ɪnˈseɪn/
Nghĩa: Điên, điên cuồng, mất trí.
- That's insane.Điên rồi.
- Society is insane.Xã hội này điên rồi.
mad Tính từ
UK/ˈmæːd/
Nghĩa: Điên, cuồng, mất trí.
- She drives me mad.Cô ấy làm tôi phát điên.
- In a mad world only the mad are sane.Trong một thế giới điên rồ, chỉ có những kẻ điên mới là người tỉnh táo.
crazy Tính từ
UK/ˈkɹeɪ.zi/US/ˈkɹeɪ.zi/
Nghĩa: điên, điên rồ, cuồng, khùng
- He is not just interested, he's crazy about it.Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó.
- How did you come up with this crazy idea?Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào
maniac Danh từ
UK/ˈmeɪ.niˌæk/US/ˈmeɪ.niˌæk/
Nghĩa: Người điên.
- You're driving like a maniac!Bạn đang lái xe cứ như một kẻ điên vậy!
bats Tính từ
UK/bæts/US/bæts/
Nghĩa: Điên; khùng; điên khùng.
- to have bats in the belfryđiên rồ
screwball Tính từ
UK/ˈskɹuːbɔːl/US/ˈskɹuːbɔːl/
Nghĩa: Mỹ thgt gàn, lập dị, điên.
bedlamite Tính từ
US/ˈbɛd.lə.ˌmɑɪt/
Nghĩa: Điên.
screw-ball Tính từ
US/ˈskruː.ˈbɔl/
Nghĩa: (từ lóng) gàn, điên.
maniacal Tính từ
UK/məˈnaɪək(ə)l/US/məˈnaɪək(ə)l/
Nghĩa: Điên, cuồng.
be off one's onion Cụm từ
Nghĩa: Điên, gàn.
Xem đầy đủ từ "be off one's onion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
be out of one's senses Cụm từ
Nghĩa: Điên, dại.
Xem đầy đủ từ "be out of one's senses": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
brain-sick Tính từ
Nghĩa: Điên, dở người.
scattily Phó từ
Nghĩa: Điên; khùng.
extremely
UK/ɪksˈtɹiːmli/US/ɪksˈtɹimli/
wild Tính từ
UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/
Nghĩa: Điên, điên cuồng, nhiệt liệt.
- wild with angertức điên
- to drive someone wildchọc tức ai
nutty Tính từ
UK/ˈnʌti/US/ˈnʌti/
Nghĩa: (từ lóng) điên, quẫn, mất trí.
rabid
UK/ˈɹæbɪd/US/ˈɹæbɪd/
fruity Tính từ
UK/ˈfɹuːti/US/ˈfɹuːti/
Nghĩa: (từ lóng) điên.
crazily Phó từ
US/ˈkreɪ.zi.li/
Nghĩa: Điên cuồng, điên, rồ dại.
stupendously
US/stʊ.ˈpɛn.dəs.li/
mental Danh từ
UK/ˈmɛn.təl/US/ˈmɛn.təl/
Nghĩa: Người mắc bệnh tâm thần, người điên.
lunatic Danh từ
UK/ˈluːnətɪk/US/ˈluːnətɪk/
Nghĩa: Người điên, người mất trí.
madman Danh từ
UK/ˈmædmən/US/ˈmædˌmæn/
Nghĩa: Người điên, người mất trí.
loony Danh từ
UK/ˈluːni/US/ˈluːni/
Nghĩa: Người điên.
lunatical Danh từ
UK/luːˈnatɪkl̩/
Nghĩa: Người điên, người mất trí.
scattiness Danh từ
Nghĩa: Sự điên, sự khùng.
stupe Danh từ
UK/stjuːp/US/stjuːp/
Nghĩa: Người điên, người khù khờ.
demented Tính từ
UK/dɪˈmɛntɪd/US/dɪˈmɛntɪd/
Nghĩa: Điên, điên cuồng, loạn trí; cuồng lên.
- to be demented; to become dementedđiên, mất trí, loạn trí
- it will drive me dementedcái đó làm cho tôi phát điên lên
Câu hỏi thường gặp
Điên tiếng Anh là gì?
"điên" trong tiếng Anh là insane (tính từ), mad (tính từ), crazy (tính từ).