Điểm tiếng Anh là gì?
"điểm" trong tiếng Anh là mark (danh từ), station (danh từ), punctual (tính từ).
mark Danh từ
UK/mɑːk/US/mɑɹk/
Nghĩa: điểm, vết
- How do you always get such good marks in school? I never see you even crack a book.Làm sao bạn luôn đạt điểm tốt như vậy ở trường chứ? Thậm chí tôi chưa bao giờ nhìn thấy bạn mở sách ra đọc.
- Almost no students get full marks in Chinese classics.Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.
station Danh từ
UK/ˈsteɪʃən/US/ˈsteɪʃən/
Nghĩa: Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...).
- coastguard stationtrạm canh gác bờ biển
- to be assigned a station on the frontierđược điều về một đồn ở biên giới
punctual Tính từ
UK/ˈpʌŋktjʊəl/US/ˈpʌŋkt͡ʃuəl/
Nghĩa: Điểm; như một điểm.
trait Danh từ
UK/tɹeɪt/US/tɹeɪt/
Nghĩa: Nét, điểm.
- a trait of ironymột nét giễu cợt châm biếm
- the chief traits in someone's characternhững nét chính trong tính cách của ai
point Danh từ
UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/
Nghĩa: điểm
- Tom has a good point.Tom được một con điểm tốt.
- I want to stress this point.Tôi muốn nhấn mạnh điểm này.
grade Danh từ
UK/ɡɹeɪd/US/ɡɹeɪd/
Nghĩa: điểm
- You only get bad grades because you don't pay attention in class.Bạn chỉ bị điểm kém vì không chú ý trên lớp.
- Mary is prettier and makes better grades than Alice.Mary vừa xinh hơn lại đạt điểm cao hơn Alice.
dot Danh từ
UK/dɒt/US/dɑt/
Nghĩa: Chấm nhỏ, điểm.
fleck Ngoại động từ
UK/flɛk/US/flɛk/
Nghĩa: Làm lốm đốm, điểm.
- a sky flecked with cloudsbầu trời lốm đốm may
puncta Danh từ
Nghĩa: Đốm, điểm, chấm.
punctum Danh từ
Nghĩa: Đốm, điểm, chấm.
score
UK/skɔː/US/skoɹ/
- My best friend is so clever, she always gets good score on her exams.Bạn thân của tôi rất thông minh, cô ấy luôn đạt điểm cao trong các kỳ thi của mình.
- What was the score at halftime?Vào giờ giải lao thì điểm số là bao nhiêu rồi?
where Đại từ
UK/ˈwɛə/US/ˈwɛɚ/
Nghĩa: Nơi (mà), chỗ (mà), điểm (mà), ni (mà).
- the house where I was borncăn nhà ni (mà) tôi sinh ra
start
UK/stɑːt/US/stɑɹt/
sign Danh từ
UK/saɪn/US/saɪn/
Nghĩa: Dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm.
- signs of the timesdấu hiệu biểu hiện xu hướng của tình hình
- violence is a signof weaknessbạo lực là biểu hiến sự yếu
goal Danh từ
UK/ɡəʊl/US/ɡoʊl/
Nghĩa: Bàn thắng, điểm.
- to kick a goalsút ghi một bàn thắng (bóng đá)
pop Danh từ
UK/pɒp/US/pɑp/
Nghĩa: Điểm, vết (đánh dấu cừu...).
strike Ngoại động từ
UK/stɹaɪk/US/stɹaɪk/
Nghĩa: Đánh, điểm.
- to strike sparks (fire, light) out of flintđánh đá lửa
- to strike a matchđánh diêm
respect Danh từ
UK/ɹɪˈspɛkt/US/ɹɪˈspɛkt/
Nghĩa: Điểm; phương diện, khía cạnh.
- in every respect; in all respectsmọi phương diện
stricken Ngoại động từ
UK/ˈstɹɪkən/US/ˈstɹɪkən/
Nghĩa: Đánh, điểm.
- to strike sparks (fire, light) out of flintđánh đá lửa
- to strike a matchđánh diêm
toll Ngoại động từ
UK/təʊl/US/təʊl/
Nghĩa: Rung, điểm (chuông đồng hồ...).
- the clock tolled midnightđồng hồ điểm 12 giờ đêm
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
pip Danh từ
UK/pɪp/US/pɪp/
Nghĩa: Hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc).
struck Ngoại động từ
UK/stɹʌk/US/stɹʌk/
Nghĩa: Đánh, điểm.
- to strike sparks (fire, light) out of flintđánh đá lửa
- to strike a matchđánh diêm
Câu hỏi thường gặp
Điểm tiếng Anh là gì?
"điểm" trong tiếng Anh là mark (danh từ), station (danh từ), punctual (tính từ).