Bướng bỉnh tiếng Anh là gì?
"bướng bỉnh" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), obstinate (tính từ), stubbornly (phó từ).
stubborn Tính từ
UK/ˈstʌbən/US/ˈstʌbɚn/
Nghĩa: Bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố.
- I see that you're as stubborn as I am.Tôi thấy rằng bạn cũng bướng bỉnh như tôi.
- as stubborn as a mulecứng đầu cứng cổ, ương bướng
obstinate Tính từ
UK/ˈɒb.stɪ.nət/US/ˈɑb.stə.nət/
Nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cố.
- She's an obstinate girl.Cô ấy là một cô gái bướng bỉnh.
stubbornly Phó từ
US/ˈstə.bɜːn.li/
Nghĩa: Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố.
balky Tính từ
US/ˈbɔ.ki/
Nghĩa: Bướng bỉnh (động vật).
wayward Tính từ
UK/ˈweɪwə(ɹ)d/US/ˈweɪwə(ɹ)d/
Nghĩa: Ương ngạnh, bướng bỉnh (trẻ con...).
pigheadedness Danh từ
US/ˈpɪɡ.ˌhɛ.dəd.nəs/
Nghĩa: Tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ; sự ngoan cố, bướng bỉnh.
pigheaded Tính từ
US/ˈpɪɡ.ˌhɛ.dəd/
Nghĩa: Đần độn, ngu như lợn; bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.
hardheaded Tính từ
US/ˈhɑːrd.ˈhɛ.dəd/
Nghĩa: Cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh, ươn ngạnh.
bull-headed Tính từ
Nghĩa: Bướng bỉnh, ngoan cố, ương ngạnh.
contumacious Tính từ
UK/ˌkɒn.tjʊˈmeɪ.ʃəs/US/ˌkɑːn.tʊˈmeɪ.ʃəs/
Nghĩa: Bướng bỉnh, ương ngạnh.
contumaciously Phó từ
US/ˌkɑːn.tuː.ˈmeɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Bướng bỉnh, ngang ngạnh.
defiantly Phó từ
UK/dɪˈfaɪ(j)əntli/
Nghĩa: Bướng bỉnh, ngang ngược.
intractably Phó từ
Nghĩa: Bướng bỉnh, ươn ngạnh.
mulish Tính từ
UK/ˈmjuːlɪʃ/US/ˈmjuːlɪʃ/
Nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, ương bướng.
pigheadedly Phó từ
US/pɪɡ.ˌhɛ.dəd.li/
Nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.
refractory Tính từ
UK/ɹɪˈfɹæk.tə.ɹi/US/ɹɪˈfɹæk.təɹ.i/
Nghĩa: Bướng, bướng bỉnh, khó bảo (người).
self-willed Tính từ
Nghĩa: Cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh.
stiff-necked Tính từ
US/ˈstɪf.ˈnɛkt/
Nghĩa: Cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh, bướng bỉnh.
contrary Tính từ
UK/ˈkɒntɹəɹi/US/ˈkɑntɹɛɹi/
Nghĩa: Trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo.
- don't be so contraryđừng có ngang ngược thế
defiant Tính từ
UK/dɪˈfaɪ(j)ənt/US/dɪˈfaɪənt/
Nghĩa: Bướng bỉnh, ngang ngạnh, không tuân theo.
bolshie Tính từ
UK/ˈbɒl.ʃi/
Nghĩa: Bướng bỉnh.
bolshy Tính từ
Nghĩa: Bướng bỉnh.
contrarious Tính từ
UK/kənˈtɹɛəɹi.əs/US/kənˈtɹɛɹi.əs/
Nghĩa: Trái thói, cứng đầu, bướng bỉnh, ngang ngược (người).
hard-mouthed Tính từ
US/ˈhɑːrd.ˈmɑʊθt/
Nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó kiềm chế.
hardmouthed Tính từ
US/ˈhɑːrd.ˈmɑʊðd/
Nghĩa: Ương bướng; ương ngạnh, bướng bỉnh.
obdurate Tính từ
UK/ˈɒbdʒʊɹɪt/US/ˈɑbd(j)ʊɹɪt/
Nghĩa: Ngoan cố, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh.
rambunctious Tính từ
UK/ɹæmˈbʌŋ(k)ʃəs/US/ɹæmˈbʌŋ(k)ʃəs/
Nghĩa: Khó bảo, bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.
stiffly Phó từ
UK/ˈstɪfli/US/ˈstɪfli/
Nghĩa: Kiên quyết; bướng bỉnh.
hard-handed Tính từ
US/ˈhɑːrd.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Bướng bỉnh, ương ngạnh, cứng đầu, cứng cổ.
stubbornness Danh từ
UK/ˈstʌbən(n)əs/US/ˈstʌbɚn(n)əs/
Nghĩa: Tính bướng bỉnh, tính ương bướng, tính ngoan cố.
Câu hỏi thường gặp
Bướng bỉnh tiếng Anh là gì?
"bướng bỉnh" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), obstinate (tính từ), stubbornly (phó từ).