TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bướng bỉnh tiếng Anh là gì?

"bướng bỉnh" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), obstinate (tính từ), stubbornly (phó từ).

stubborn Tính từ

UK/ˈstʌbən/US/ˈstʌbɚn/

Nghĩa: Bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố.

  • I see that you're as stubborn as I am.Tôi thấy rằng bạn cũng bướng bỉnh như tôi.
  • as stubborn as a mulecứng đầu cứng cổ, ương bướng

Xem đầy đủ từ "stubborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstinate Tính từ

UK/ˈɒb.stɪ.nət/US/ˈɑb.stə.nət/

Nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cố.

  • She's an obstinate girl.Cô ấy là một cô gái bướng bỉnh.

Xem đầy đủ từ "obstinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stubbornly Phó từ

US/ˈstə.bɜːn.li/

Nghĩa: Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "stubbornly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balky Tính từ

US/ˈbɔ.ki/

Nghĩa: Bướng bỉnh (động vật).

Xem đầy đủ từ "balky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wayward Tính từ

UK/ˈweɪwə(ɹ)d/US/ˈweɪwə(ɹ)d/

Nghĩa: Ương ngạnh, bướng bỉnh (trẻ con...).

Xem đầy đủ từ "wayward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pigheadedness Danh từ

US/ˈpɪɡ.ˌhɛ.dəd.nəs/

Nghĩa: Tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ; sự ngoan cố, bướng bỉnh.

Xem đầy đủ từ "pigheadedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pigheaded Tính từ

US/ˈpɪɡ.ˌhɛ.dəd/

Nghĩa: Đần độn, ngu như lợn; bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.

Xem đầy đủ từ "pigheaded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hardheaded Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈhɛ.dəd/

Nghĩa: Cứng đầu, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh, ươn ngạnh.

Xem đầy đủ từ "hardheaded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bull-headed Tính từ

Nghĩa: Bướng bỉnh, ngoan cố, ương ngạnh.

Xem đầy đủ từ "bull-headed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contumacious Tính từ

UK/ˌkɒn.tjʊˈmeɪ.ʃəs/US/ˌkɑːn.tʊˈmeɪ.ʃəs/

Nghĩa: Bướng bỉnh, ương ngạnh.

Xem đầy đủ từ "contumacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contumaciously Phó từ

US/ˌkɑːn.tuː.ˈmeɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Bướng bỉnh, ngang ngạnh.

Xem đầy đủ từ "contumaciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defiantly Phó từ

UK/dɪˈfaɪ(j)əntli/

Nghĩa: Bướng bỉnh, ngang ngược.

Xem đầy đủ từ "defiantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intractably Phó từ

Nghĩa: Bướng bỉnh, ươn ngạnh.

Xem đầy đủ từ "intractably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mulish Tính từ

UK/ˈmjuːlɪʃ/US/ˈmjuːlɪʃ/

Nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, ương bướng.

Xem đầy đủ từ "mulish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pigheadedly Phó từ

US/pɪɡ.ˌhɛ.dəd.li/

Nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.

Xem đầy đủ từ "pigheadedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refractory Tính từ

UK/ɹɪˈfɹæk.tə.ɹi/US/ɹɪˈfɹæk.təɹ.i/

Nghĩa: Bướng, bướng bỉnh, khó bảo (người).

Xem đầy đủ từ "refractory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-willed Tính từ

Nghĩa: Cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh.

Xem đầy đủ từ "self-willed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiff-necked Tính từ

US/ˈstɪf.ˈnɛkt/

Nghĩa: Cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh, bướng bỉnh.

Xem đầy đủ từ "stiff-necked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrary Tính từ

UK/ˈkɒntɹəɹi/US/ˈkɑntɹɛɹi/

Nghĩa: Trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo.

  • don't be so contraryđừng có ngang ngược thế

Xem đầy đủ từ "contrary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defiant Tính từ

UK/dɪˈfaɪ(j)ənt/US/dɪˈfaɪənt/

Nghĩa: Bướng bỉnh, ngang ngạnh, không tuân theo.

Xem đầy đủ từ "defiant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bolshie Tính từ

UK/ˈbɒl.ʃi/

Nghĩa: Bướng bỉnh.

Xem đầy đủ từ "bolshie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bolshy Tính từ

Nghĩa: Bướng bỉnh.

Xem đầy đủ từ "bolshy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrarious Tính từ

UK/kənˈtɹɛəɹi.əs/US/kənˈtɹɛɹi.əs/

Nghĩa: Trái thói, cứng đầu, bướng bỉnh, ngang ngược (người).

Xem đầy đủ từ "contrarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-mouthed Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈmɑʊθt/

Nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó kiềm chế.

Xem đầy đủ từ "hard-mouthed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hardmouthed Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈmɑʊðd/

Nghĩa: Ương bướng; ương ngạnh, bướng bỉnh.

Xem đầy đủ từ "hardmouthed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obdurate Tính từ

UK/ˈɒbdʒʊɹɪt/US/ˈɑbd(j)ʊɹɪt/

Nghĩa: Ngoan cố, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh.

Xem đầy đủ từ "obdurate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rambunctious Tính từ

UK/ɹæmˈbʌŋ(k)ʃəs/US/ɹæmˈbʌŋ(k)ʃəs/

Nghĩa: Khó bảo, bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.

Xem đầy đủ từ "rambunctious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiffly Phó từ

UK/ˈstɪfli/US/ˈstɪfli/

Nghĩa: Kiên quyết; bướng bỉnh.

Xem đầy đủ từ "stiffly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-handed Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈhæn.dəd/

Nghĩa: Bướng bỉnh, ương ngạnh, cứng đầu, cứng cổ.

Xem đầy đủ từ "hard-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stubbornness Danh từ

UK/ˈstʌbən(n)əs/US/ˈstʌbɚn(n)əs/

Nghĩa: Tính bướng bỉnh, tính ương bướng, tính ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "stubbornness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bướng bỉnh tiếng Anh là gì?

"bướng bỉnh" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), obstinate (tính từ), stubbornly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.